Lịch âm Tháng 12 Năm 2029 - Lịch vạn niên Tháng 12 Năm 2029
Hoa Thủy tiên là biểu tượng hoa mệnh của tháng 12 âm lịch năm 2029, tượng trưng cho bản chất tinh tế và thanh lịch của một tháng cuối năm. Những người sinh tại tháng 12 sở hữu tính cách hòa hợp, dễ dàng thu hút những cơ duyên tốt lành và may mắn trong cuộc sống. Tháng 12 đánh dấu giai đoạn giữa mùa đông, với không khí lạnh lẽo và ảm đạm vào những ngày cuối. Trong khoảng thời gian này, vận động của vạn vật bị chi phối bởi khí âm u, nơi có sự tàn lụi song cũng nơi có sức sống kiên cường kháng cự với những biến cố bất ngờ.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
26
Ất Sửu
2
27
Bính Dần
3
28
Đinh Mão
4
29
Mậu Thìn
5
1/11
Kỷ Tỵ
6
2
Canh Ngọ
7
3
Tân Mùi
8
4
Nhâm Thân
9
5
Quý Dậu
10
6
Giáp Tuất
11
7
Ất Hợi
12
8
Bính Tý
13
9
Đinh Sửu
14
10
Mậu Dần
15
11
Kỷ Mão
16
12
Canh Thìn
17
13
Tân Tỵ
18
14
Nhâm Ngọ
19
15
Quý Mùi
20
16
Giáp Thân
21
17
Ất Dậu
22
18
Bính Tuất
23
19
Đinh Hợi
24
20
Mậu Tý
25
21
Kỷ Sửu
26
22
Canh Dần
27
23
Tân Mão
28
24
Nhâm Thìn
29
25
Quý Tỵ
30
26
Giáp Ngọ
31
27
Ất Mùi
Ngày tốt tháng 12 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 12
- 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS
- 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến
- 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
- 24/12: Ngày lễ Giáng sinh
Sự kiện lịch sử tháng 12
- 01/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS, nơi nhân loại chung tay đẩy lùi dịch bệnh nguy hiểm
- 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến, sự kiện lịch sử quan trọng của dân tộc Việt Nam
- 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam, khởi đầu của lực lượng vũ trang cách mạng
Ngày xuất hành âm lịch
- 26/10 - Ngày Kim Thổ: xuất hành dễ gặp rủi ro như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được ưng ý, trên đường đi có nguy cơ mất của, không phù hợp cho những chuyến đi quan trọng
- 27/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành mang lại kết quả tốt đẹp, được quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh luận hay thắng lợi
- 28/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, dù đi hay về đều thuận lợi, được người tốt tận tình giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường xuyên thắng lợi
- 29/10 - Ngày Đạo Tặc: ngày xấu nhất, không nên xuất hành vì dễ gặp hại, mất của cải, tất cả sự việc đều không suôn sẻ
- 1/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên tránh né, dù có được điều gì cũng tốn kém lớn, thất lý mà thua
- 2/11 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều tiến triển tốt, cầu được ước mong, mọi công việc đều thành đạt như ý
- 3/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt lành, quý nhân phù trợ sát cánh, buôn bán may mắn hạnh phúc, mọi việc đều theo ý muốn
- 4/11 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành vào ngày này, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ chu đáo, mọi việc đều thuận lợi
- 5/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành gặp xui xẻo, cầu tài không được như ý, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất khó khăn
- 6/11 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt lành, cầu tài được tài, cầu vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn
- 7/11 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng dễ có tranh cãi xích mích, cần phòng tránh tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 8/11 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì rất tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi thành tựu
- 9/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên tránh né, dù có được điều gì cũng tốn kém lớn, thất lý mà thua
- 10/11 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều tiến triển tốt, cầu được ước mong, mọi công việc đều thành đạt như ý
- 11/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt lành, quý nhân phù trợ sát cánh, buôn bán may mắn hạnh phúc, mọi việc đều theo ý muốn
- 12/11 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành vào ngày này, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ chu đáo, mọi việc đều thuận lợi
- 13/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành gặp xui xẻo, cầu tài không được như ý, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất khó khăn
- 14/11 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt lành, cầu tài được tài, cầu vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn
- 15/11 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng dễ có tranh cãi xích mích, cần phòng tránh tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 16/11 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì rất tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi thành tựu
- 17/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên tránh né, dù có được điều gì cũng tốn kém lớn, thất lý mà thua
- 18/11 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều tiến triển tốt, cầu được ước mong, mọi công việc đều thành đạt như ý
- 19/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt lành, quý nhân phù trợ sát cánh, buôn bán may mắn hạnh phúc, mọi việc đều theo ý muốn
- 20/11 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành vào ngày này, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ chu đáo, mọi việc đều thuận lợi
- 21/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành gặp xui xẻo, cầu tài không được như ý, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất khó khăn
- 22/11 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt lành, cầu tài được tài, cầu vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn
- 23/11 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng dễ có tranh cãi xích mích, cần phòng tránh tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 24/11 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì rất tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi thành tựu
- 25/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên tránh né, dù có được điều gì cũng tốn kém lớn, thất lý mà thua
- 26/11 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều tiến triển tốt, cầu được ước mong, mọi công việc đều thành đạt như ý
- 27/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt lành, quý nhân phù trợ sát cánh, buôn bán may mắn hạnh phúc, mọi việc đều theo ý muốn
