Lịch âm ngày 14 tháng 12 năm 2029

Ngày Dương Lịch:14-12-2029
Ngày Âm Lịch:10-11-2029
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Mậu Dần tháng Bính Tý năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2029
Tháng 11 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
14
10
Ngày: Mậu Dần, Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh những ngày sau:

- Sát Chủ Âm: Đây là ngày kỵ thực hiện các công việc liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần.

Ngày Mậu Dần: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), được xem là ngày hung, là phạt nhật.

- Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, các tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân cần tránh.

- Tương tác ngũ hành: Hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi Thổ.

- Sự tương quan: Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Nên tránh các giao dịch liên quan đến nhận đất để gia chủ được bình yên, không gặp rắc rối.

Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên thực hiện các công việc tế tự vì ngày này quỷ thần không ở trạng thái bình thường, dễ gây bất lợi.

Ngày Tốc Hỷ: Là ngày tốt lành nhưng có tính chất vội vã.

Buổi sáng có khí tốt, nhưng từ chiều trở đi khí xấu bắt đầu gia tăng nên cần hoàn thành công việc sớm. Niềm vui và thành công đến nhanh chóng, thích hợp cho những mục tiêu lớn, những sự kiện trọng đại sẽ thuận lợi hơn. Tốt nhất hãy bắt đầu công việc vào buổi sáng sớm nhất có thể.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Ngưu

Tên ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Sao này tượng trưng cho con trâu, chủ trị ngày thứ Sáu.

Nên làm: Rất thuận lợi cho việc đi đường thủy, cắt may, may mặc.

Kiêng cữ: Không nên khởi công hoặc bắt đầu bất kỳ công việc trọng đại nào vì dễ gặp bất lợi. Đặc biệt tránh: dựng trại, xây cất nhà, trổ cửa, cưới hỏi, xuất hành đường bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn cũng như khai trương. Những ngày này nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành.

Ngoại lệ và chú ý đặc biệt:

  • Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất thì yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần có thể sử dụng.
  • Trùng ngày 14 Âm lịch là Diệt Một Sát, cần kiêng cữ: lập lò nhuộm, lò gốm, làm rượu, thừa kế sự nghiệp, vào làm hành chính, nhất là đi thuyền không tránh khỏi rủi ro.
  • Sao Ngưu là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con rất khó nuôi dưỡng. Nên lấy tên sao tháng, của năm hay của ngày để đặt tên cho con, kết hợp thực hành Âm Đức trong tháng sinh sẽ mong con khôn lớn được.
  • Ngưu (Con trâu): Kim Ngưu là sao xấu. Kỵ xây cất, việc hôn nhân.

"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, thuê thêm nhân công, vào học kỹ nghệ, xây dựng chuồng gà vịt ngỗng.

Không nên: Lên chức làm quan, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ.

Sao tốt:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi công việc, đặc biệt khai trương, xây dựng nhà cửa và an táng.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho giao dịch thương mại, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.
  • Lộc Khố: Tốt cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, các giao dịch tài chính.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi công việc.
  • Dịch Mã: Tốt cho mọi công việc, nhất là xuất hành di chuyển.

Sao xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu với các công việc tế tự cúng bái.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ mai táng, tuy nhiên nếu trùng với Thiên Giải sẽ trở thành sao tốt.
  • Quả Tú: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi).
  • Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc.

Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hoặc hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang tới thuận lợi.

Tránh xuất hành theo hướng Chính Tây vì dễ gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin vui. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện và đói kém, cần đề phòng. Tốt nhất nên hoãn lại chuyến đi. Phòng tránh người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh cã, công việc quan trọng nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi cọ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Nếu cầu khỏi bệnh thì sẽ thuyên giảm, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng cần phải vất vả. Nếu gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện miệng tiếng tầm thường. Công việc làm chậm lâu nhưng nên cẩn thận, chắc chắn trong mọi hành động.

Câu hỏi thường gặp về ngày 14 tháng 12 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 14 tháng 12 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 14 tháng 12 năm 2029 là ngày 10 tháng 11 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 14/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 14/12/2029 là ngày 10/11/2029 âm.

HỏiNgày 14 tháng 12 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 12 năm 2029 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 14 tháng 12 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 14 tháng 12 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 14/12/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 14/12/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 14 tháng 12 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 14 tháng 12 năm 2029Thứ sáu.