Lịch âm ngày 14 tháng 12 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tránh những ngày sau: - Sát Chủ Âm: Đây là ngày kỵ thực hiện các công việc liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần. |
|
Ngày Mậu Dần: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), được xem là ngày hung, là phạt nhật. - Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, các tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân cần tránh. - Tương tác ngũ hành: Hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi Thổ. - Sự tương quan: Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
|
Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Nên tránh các giao dịch liên quan đến nhận đất để gia chủ được bình yên, không gặp rắc rối. Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên thực hiện các công việc tế tự vì ngày này quỷ thần không ở trạng thái bình thường, dễ gây bất lợi. |
|
Ngày Tốc Hỷ: Là ngày tốt lành nhưng có tính chất vội vã. Buổi sáng có khí tốt, nhưng từ chiều trở đi khí xấu bắt đầu gia tăng nên cần hoàn thành công việc sớm. Niềm vui và thành công đến nhanh chóng, thích hợp cho những mục tiêu lớn, những sự kiện trọng đại sẽ thuận lợi hơn. Tốt nhất hãy bắt đầu công việc vào buổi sáng sớm nhất có thể. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
Tên sao: Sao Ngưu Tên ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Sao này tượng trưng cho con trâu, chủ trị ngày thứ Sáu. Nên làm: Rất thuận lợi cho việc đi đường thủy, cắt may, may mặc. Kiêng cữ: Không nên khởi công hoặc bắt đầu bất kỳ công việc trọng đại nào vì dễ gặp bất lợi. Đặc biệt tránh: dựng trại, xây cất nhà, trổ cửa, cưới hỏi, xuất hành đường bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn cũng như khai trương. Những ngày này nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành. Ngoại lệ và chú ý đặc biệt:
"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy, |
|
Trực Mãn Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, thuê thêm nhân công, vào học kỹ nghệ, xây dựng chuồng gà vịt ngỗng. Không nên: Lên chức làm quan, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hoặc hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang tới thuận lợi. Tránh xuất hành theo hướng Chính Tây vì dễ gặp Hạc Thần (sao xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin vui. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện và đói kém, cần đề phòng. Tốt nhất nên hoãn lại chuyến đi. Phòng tránh người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh cã, công việc quan trọng nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi cọ. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Nếu cầu khỏi bệnh thì sẽ thuyên giảm, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng cần phải vất vả. Nếu gặp ma quỷ nên cúng tế mới an. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện miệng tiếng tầm thường. Công việc làm chậm lâu nhưng nên cẩn thận, chắc chắn trong mọi hành động. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 14 tháng 12 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 14 tháng 12 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 14 tháng 12 năm 2029 là ngày 10 tháng 11 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 14/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 14/12/2029 là ngày 10/11/2029 âm.
HỏiNgày 14 tháng 12 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14 tháng 12 năm 2029 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 14 tháng 12 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 14 tháng 12 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 14/12/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 14/12/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 14 tháng 12 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 14 tháng 12 năm 2029 là Thứ sáu.
