Lịch âm ngày 19 tháng 12 năm 2029

Ngày Dương Lịch:19-12-2029
Ngày Âm Lịch:15-11-2029
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Quý Mùi tháng Bính Tý năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2029
Tháng 11 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
19
15
Ngày: Quý Mùi, Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 12

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh thực hiện công việc quan trọng:

  • Sát Chủ Dương: Ngày này không thích hợp để khởi công xây dựng, tổ chức hôn lễ, giao dịch mua bán bất động sản, thay đổi công việc hoặc tham gia các hoạt động đầu tư.
  • Trùng Tang: Nên kiêng những công việc như an táng, cưới hỏi, vợ chồng lên đường, xây dựng nhà cửa hoặc lăng mộ.
  • Trùng Phục: Cần tránh tiến hành mai táng, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà hoặc xây mồ mả.
  • Kim Thần Thất Sát: Nên hạn chế những công việc trọng yếu, đi xa, ký kết các hợp đồng hay khởi động những dự án quy mô lớn.

Ngày Quý Mùi - Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), được xem là ngày hung (phạt nhật).

  • Nạp âm: Thuộc Dương Liễu Mộc, kỵ các tuổi Đinh Sửu và Tân Sửu.
  • Tương tác hành: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, riêng các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không chịu ảnh hưởng bất lợi từ Mộc.
  • Khí cục và xung đột: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.
  • Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

  • Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Tránh khởi động các vụ kiện cáo hay tranh chấp pháp lý khi lực lượng đối phương mạnh hơn.
  • Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống các loại thuốc để ngăn ngừa những chất độc ngấm vào đường ruột.

Ngày Lưu Liên - được xem là ngày hung.

Trong ngày này, mọi công việc dễ gặp khó khăn, thường bị trì hoãn hoặc rơi vào tình trạng rắc rối phức tạp, khiến việc hoàn thành trở nên vất vả. Bên cạnh đó, dễ phát sinh những chuyện tích tích, xảy ra tranh cãi và những lời nói không hay. Đặc biệt với các vấn đề hành chính, pháp lý, giấy tờ chứng thực hoặc ký kết hợp đồng, nộp đơn kiến nghị không nên vội vàng thực hiện.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Bích

Tên ngày: Bích Thủy Du - Thuộc Tang Cung: Tốt (Kiết Tú). Hình tượng tinh chủ là con rái cá, chủ trị ngày thứ tư.

Nên làm: Khởi công xây dựng hoặc tiến hành bất kỳ công việc gì cũng đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho: khai trương cửa hàng, lên đường xuất hành, chôn cất người quá cố, xây dựng nhà ở, mở cửa, dựng cửa, cưới gả, các công trình thuỷ lợi, tháo nước, chặt cỏ khai hoang, may vá thêu thùa, hoặc những việc làm thiện không những được phúc đức mà còn được nhân quả ưu dương trả lại nhanh chóng.

Kiêng cữ: Sao Bích toàn chỉ sự tốt lành nên không có bất kỳ công việc nào phải kiêng cữ.

Ngoại lệ:

  • Sao Bích Thủy Du tại các cung Mùi, Hợi, Mão thì hàng trăm việc đều có lợi bất lợi, nhất là trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi là Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm phải Phục Đoạn Sát cần kiêng cữ tương tự các ngày hung.

Ý nghĩa sâu xa: Bích là tinh túy thuỷ âm, đại diện cho sao tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho những việc như xây cất, mai táng, hôn nhân. Kinh doanh buôn bán có sự thuận lợi đặc biệt.

"Bích tinh tạo ác tiến trang điền
Ti tâm đại thục phúc thao thiên,
Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,
Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,
Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,
Gia trung chủ sự lạc thao nhiên
Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,
Tảo bá thanh danh khán tổ tiên."

Trực Nguy - Đây là ký hiệu của sự Nguy hiểm và suy thoái. Chính vì vậy, ngày có Trực Nguy được xem là ngày xấu, mọi công việc tiến hành đều không thuận lợi (ngày hung).

Sao tốt lành:

  • Thiên Quý: Thuận lợi cho mọi việc.
  • Cát Khánh: Thuận lợi cho mọi việc.
  • Nguyệt Giải: Thuận lợi cho mọi việc.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Thuận lợi cho mọi việc, đặc biệt lợi lạc với các sự kiện hôn nhân và cưới hỏi.

Sao bất lợi:

  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Bất lợi cho các công việc lợp mái, xây dựng bếp lửa.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Bất lợi nếu tiến hành cưới hỏi, khai trương cửa hàng hoặc mở quán kinh doanh.
  • Ngũ Quỹ: Kiêng những chuyến đi xuất hành.
  • Trùng Tang: Tránh cưới hỏi, an táng hoặc khởi công xây nhà.
  • Trùng Phục: Kiêng cưới hỏi và an táng.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Tránh mai táng người quá cố.

Xuất hành theo hướng Đông Nam để tiếp nhận khí của Hỷ Thần và mang lại may mắn. Xuất hành theo hướng Chính Tây để chiêu dụ Tài Thần mang lại phú quý.

Nên tránh xuất hành theo hướng Tây Bắc vì gặp khí của Hạc Thần gây bất lợi.

  • Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện tụng không nên vội vàng nên hoãn lại. Những người đi xa chưa có tin tức thông báo. Dễ bị thiệt hại tiền bạc hoặc mất tài sản; nếu đi theo hướng Nam thì tìm kiếm sẽ nhanh hơn có thể lấy lại. Phòng chừng những cuộc tranh cãi, xích mích hay những lời nói không tốt. Công việc tiến triển chậm lâu la nhưng tốt nhất là phải thực hiện một cách chắc chắn.

  • Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin tức vui vẻ sắp tới gần. Nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi theo hướng Nam sẽ được. Đi công vụ gặp gỡ sẽ có nhiều điều may mắn. Những người xuất hành sắp có tin về. Nếu có nuôi dạy súc vật đều gặp thuận lợi.

  • Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ nảy sinh tranh cãi, cãi cọ, gây chuyện gian truân khó khăn nên phải cẩn trọng. Những người ra đi tốt nhất nên chậm lại đợi giờ khác. Đề phòng bị người khác nguyền rủa hoặc lây nhiễm bệnh tật. Nhìn chung những công việc như hội tập, tranh luận, vấn đề hành chính không nên thực hiện vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn lời nói để tránh xảy ra ẩu đả hay cãi vã.

  • Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ vô cùng thuận lợi, xuất hành thường gặp được những điều may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Những người xuất hành sắp sửa trở về nhà. Phụ nữ có thể có những tin mừng vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có người bệnh cầu trời thì sẽ khỏi, toàn gia đều mạnh khỏe bình an.

  • Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu lộc cầu tài thì không có lợi ích, dễ bị trái ý không như mong muốn. Nếu xuất hành hay kinh doanh dễ bị tổn thất, gặp nạn hoặc thiệt hại; những việc quan trọng phải gặp khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới có thể an toàn.

  • Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành thuận lợi, đặc biệt cầu lộc cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam sẽ được - Nhà cửa được yên ổn bình an. Những người xuất hành đều bình yên an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 19 tháng 12 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 19 tháng 12 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 19 tháng 12 năm 2029 là ngày 15 tháng 11 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 19/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 19/12/2029 là ngày 15/11/2029 âm.

HỏiNgày 19 tháng 12 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 12 năm 2029 là ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 19 tháng 12 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 19 tháng 12 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 19/12/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 19/12/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 19 tháng 12 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 19 tháng 12 năm 2029Thứ tư.

Lịch âm ngày 19 tháng 12 năm 2029 - Lịch vạn niên 19/12/2029