Lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 2029

Ngày Dương Lịch:28-12-2029
Ngày Âm Lịch:24-11-2029
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Nhâm Thìn tháng Bính Tý năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2029
Tháng 11 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
28
24
Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 12

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo sự suôn sẻ và bình an.

Ngày Nhâm Thìn - Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, cần lưu ý các tuổi Bính Tuất và Giáp Tuất nên hạn chế các hoạt động lớn.

Tương tác Ngũ Hành: Ngày này Thủy khắc Hỏa, tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (thuộc hành Hỏa) lại có sức chống cự tự nhiên nên không bị ảnh hưởng nặng.

Quan hệ Tứ Quý: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục; xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Tam Sát cảnh báo: Các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu cần đặc biệt lưu ý vì mang Tam Sát xung đột với ngày này.

Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành công việc liên quan đến thao tác nước và chỉnh trị công trình thủy lợi, tránh gặp khó khăn trong bảo vệ và canh phòng đê điều.

Thìn: "Bất khốc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên có những biểu hiện khóc lóc hay vui vẻ quá mức, bởi dễ dẫn tới rủi ro phúc họa hoặc tang tóc trong gia đình.

Ngày Tiểu Cát - tức ngày Cát tươi sáng, suôn sẻ.

Vào ngày này, mọi công việc đều thuận lợi, gặp ít trở ngại. Các mưu đồ lớn dễ dàng thành công, may mắn chiếu cố, âm phúc được che chở tốt đẹp, và thường nhận được sự giúp đỡ từ các quý nhân.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Quỷ

Tên ngày: Quỷ Kim Dương - Vương Phách: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con dê, chủ trị ngày thứ 6.

Nên làm: Công việc chôn cất, chặt cỏ phá đất hoặc cắt áo đều mang tính lợi lạc.

Kiêng cữ: Bất kỳ công việc khởi tạo nào đều gặp bất lợi. Đặc biệt cần tránh: trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, xây dựng cất nhà, cưới hỏi, động đất, xây tường, dựng cột. Nếu quý vị có kế hoạch xây nhà hay cưới gả, nên chọn ngày khác để tiến hành.

Ngoại lệ và trường hợp đặc biệt:

  • Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong và lãnh lợi tất cả việc may mắn.
  • Ngày Thân mang Phục Đoạn Sát kỵ thừa kế, chia lãnh gia tài, chôn cất, xuất hành, khởi công lập lò gốm, lò nhuộm. Tuy nhiên thích hợp cho: dứt vú trẻ em, xây tường, kết dứt điều hung hại, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu.
  • Nhằm ngày 16 Âm Lịch là ngày Diệt Một - kỵ lập lò gốm, lò nhuộm, vào làm hành chính, làm rượu, đặc biệt kỵ đi thuyền.

"Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong,
Đường tiền bất kiến chủ nhân lang,
Mai táng thử nhật, quan lộc chí,
Nhi tôn đại đại cận quân vương.
Khai môn phóng thủy tu thương tử,
Hôn nhân phu thê bất cửu trường.
Tu thổ trúc tường thương sản nữ,
Thủ phù song nữ lệ uông uông."

Trực Định

Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua nuôi thêm súc vật.

Không nên: Thưa kiện pháp luật, xuất hành đi xa.

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
  • Minh Tinh: Tốt cho mọi việc, trừ khi trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu.
  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự.
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho mọi công việc.
  • Tứ Thời Đại Mộ: Kỵ việc an táng.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc đại sự.

Hướng thuận lợi: Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.

Hướng cần tránh: Hướng Chính Bắc mang Hạc Thần (xấu), nên không nên xuất hành theo hướng này.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Kinh doanh buôn bán có lãi, người đi sắp trở về. Phụ nữ nhận tin mừng. Mọi sự gia đình hòa hợp. Nếu cầu thần linh hay chữa bệnh sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không lợi, hay bị trái ý. Ra đi có nguy hiểm, gặp nạn. Các công việc trọng đại cần suy tính kỹ, có thể gặp ma quỷ nên nên cúng tế để an tâm.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên an, người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của khi đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn. Công việc chậm nhưng nên cẩn thận, chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh hội họp, tranh luận, việc quan vào giờ này. Nếu bắt buộc đi thì cần giữ miệng để hạn chế xung đột.

Câu hỏi thường gặp về ngày 28 tháng 12 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 28 tháng 12 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28 tháng 12 năm 2029 là ngày 24 tháng 11 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 28/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 28/12/2029 là ngày 24/11/2029 âm.

HỏiNgày 28 tháng 12 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 12 năm 2029 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 28 tháng 12 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 28 tháng 12 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 28/12/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 28/12/2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 28 tháng 12 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 12 năm 2029Thứ sáu.

Lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 2029 - Lịch vạn niên 28/12/2029