Lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 2029

Ngày Dương Lịch:17-12-2029
Ngày Âm Lịch:13-11-2029
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Tân Tỵ tháng Bính Tý năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2029
Tháng 11 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
17
13
Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 12

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Ngày nên tránh:

- Tam Nương: Là ngày xấu nhất trong lịch, kỵ thực hiện những công việc trọng đại như khai trương cửa hàng, khởi hành chuyến đi, tổ chức hôn lễ, động thổ sân nhà, sửa chữa hay xây dựng nhà cửa.

Ngày Tân Tỵ - thuộc trường hợp Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), là ngày hung (ngày kỵ).

- Theo nạp âm: Đó là ngày Bạch Lạp Kim, kỵ cho những người tuổi Ất Hợi và Kỷ Hợi.

- Ngày này có hành Kim khắc hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi vì mặc dù bị Kim khắc nhưng lại được lợi.

- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu tạo thành cục Kim. Xung khắc với Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên pha chế hoặc trộn tương, chủ nhân không được phép nếm để tránh bất thường xảy ra.

- Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa hoặc kinh doanh ở nơi xa để tránh tiền của bị thất thoát và mất mát.

Ngày Không Vong - tức ngày hung, cần phải tránh tối đa.

Mọi công việc dễ bất thành công. Sự nghiệp và công việc rơi vào tình trạng bế tắc, tiến độ bị trì hoãn và gặp nhiều trở ngại. Tiền bạc, của cải dễ thất thoát, danh vọng và uy tín cũng bị suy giảm đáng kể. Đây là một ngày xấu nhất về mọi mặt, nên tránh thực hiện các việc trọng đại để hạn chế khó khăn không cần thiết.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

: Sao Nguy

: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú), Tướng tinh hình ảnh con chim én, chủ trị ngày thứ Hai.

: Lót giường, yên bề gia cư, an táng chôn cất đều rất tốt lành.

: Những công việc như gác đòn ở đông nhà, dựng xây nhà cửa, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hoặc mở rộng cửa ra vào. Vì vậy, nếu quý bạn có ý định xây dựng nhà cửa, nên chọn ngày khác để tiến hành.

:

- Sao Nguy Nguyệt Yến khi rơi vào ngày Tỵ, Dậu và Sửu thì trăm việc đều tốt lành. Trong đó, ngày Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu, Sao Nguy Đăng Viên: mọi việc xây dựng tạo tác đều được quý hiển và thành công.

Nguy: Nguyệt Yến (con én) - Nguyệt tinh, là sao xấu. Khắc kỵ việc khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bât khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Chấp

Nên làm: Lập hợp đồng và ký kết thỏa thuận, giao dịch mua bán, động thổ san nền đất, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú hay bắt cá, truy bắt trộm cướp. Xây đắp nền móng và tường rào.

Không nên: Dời nhà và chuyển chỗ ở, đi chơi xa xôi, mở cửa hiệu buôn bán hay mở ngành kinh doanh, xuất tiền của hoặc rút vốn.

Sao tốt:

- Thiên Đức: Tốt cho mọi công việc.

- Ngũ Phú: Tốt cho mọi công việc.

- Ích Hậu: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt tốt cho việc hôn nhân và giá thú (đám cưới).

Sao xấu:

- Kiếp Sát: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hay xây dựng.

- Lôi Công: Xấu cho việc xây dựng nhà cửa.

- Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Tài Thần mang lại phát tài.

Tránh xuất hành theo hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần sẽ không tốt.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài thường không được lợi, hay gặp trái ý. Nếu xuất hành hay buôn bán dễ thiệt hại, gặp nạn; việc quan trọng phải cân nhắc kỹ càng, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới được an lành.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Mọi công việc đều được tốt lành, cầu tài tốt nhất trong khoảng thời gian này đi theo hướng Tây Nam – gia đình nhà cửa được yên ổn. Những người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Tiền bạc, của cải dễ mất mát; nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có thể tìm lại. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tranh chấp tầm thường. Công việc tiến độ chậm, lâu la nhưng tốt nhất phải cẩn thận, chắc chắn trong bất kỳ hành động nào.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được tốt. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn và thuận lợi. Người đi sắp có tin tức về nhà. Nếu kinh doanh chăn nuôi đều gặp thuận lợi phát triển.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện gây rối và khó khăn. Những người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng ngừa người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc chính quyền nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được nhiều may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ sắp có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu kỳ thì sẽ nhanh khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 12 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 12 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 12 năm 2029 là ngày 13 tháng 11 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/12/2029 là ngày 13/11/2029 âm.

HỏiNgày 17 tháng 12 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 12 năm 2029 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 12 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 12 năm 2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/12/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/12/2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 17 tháng 12 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 12 năm 2029Thứ hai.