Lịch âm ngày 15 tháng 12 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Ngày cần tránh: - Thụ Tử: Ngày này tất cả mọi sự đều không thích hợp, không nên thực hiện bất cứ công việc quan trọng nào. |
|
Ngày Kỷ Mão - tức là Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), được xem là ngày hung, bất lợi cho mọi việc. Nạp âm: Ngày thuộc Thành Đầu Thổ, kỵ những tuổi: Quý Dậu và Ất Dậu. Mối tương tác Ngũ Hành: Ngày này hành Thổ khắc với hành Thủy, tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (thuộc hành Thủy) không chịu ảnh hưởng bất lợi từ Thổ. Tương hợp và tương xung: Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục; xung khắc với Dậu, hình phạt Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. |
|
Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán để tránh khiến cả hai bên đều bị thiệt hại Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào khai giếng nước vì sẽ làm cho nước không trong lành, mất hiệu quả |
|
Ngày Xích Khẩu - tức ngày hung, bất lợi cho mọi sự. Cần đề phòng chuyện miệng lưỡi, mâu thuẫn hay tranh cãi xảy ra. Đây là ngày xấu, mưu sự khó thành công, dễ dẫn tới nội bộ xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, hoặc ân oán, lời nói sắc cạnh gây tổn thương. "Xích Khẩu là quả bần cùng |
|
Tên sao: Sao Nữ Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Hình tướng quốc tinh giống con dơi, chủ trị ngày thứ bảy. Nên làm: Hợp kết màn hay may áo quần. Kiêng cữ: Khởi công xây dựng hay tiến hành bất cứ việc gì đều có hại. Đặc biệt hung không nên: khai thông đường nước, mở tạo cửa, đầu đơn kiện cáo, tiến hành an táng. Do đó, để trừu tránh điềm xấu, nên lựa chọn một ngày tốt khác để thực hiện lễ chôn cất. Ngoại lệ và lưu ý đặc biệt:
"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, |
|
Trực Bình Nên làm: Nhập vào kho tàng, an táng, lắp đặt cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy móc, tu sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, các công việc bồi đắp tăng cường (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây dựng bờ kè). Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các công việc khắc phục khuyết tật (như đào mương, móc giếng, xả nước). |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành theo hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang may mắn. Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' mang lợi lộc. Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần sẽ bất lợi. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây mâu thuẫn, phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại để tránh rủi ro. Cần phòng tránh lời nguyền rủa từ người khác, tránh lây bệnh tật. Những sự kiện như hội họp, tranh tụng, công vụ nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ im lặng để hạn chế xung đột hay cãi nhau. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Đây là giờ lành tốt, xuất hành thường mang lại may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ thường nhận được tin vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp thuận lợi. Nếu có bệnh tật cầu khỏi thì sẽ phục hồi, toàn gia bình yên khỏe mạnh. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Cầu tài lợi không rõ ràng, hoặc hay bị bất thường không như ý. Nếu xuất hành dễ bị thiệt hại, gặp nạn, những việc quan trọng hay bị chậm trễ, gặp phải điều bất thường nên cần cúng tế mới an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tất cả công việc đều thành tựu tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi hướng Tây Nam – gia đình sẽ yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Nếu mất tiền hay mất của, đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay lời nói thói thường. Việc làm chậm chạp tốn thời gian nhưng cần cẩn thận chắc chắn trong mọi công việc. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Tin vui sắp tới gần, nếu cầu lộc cầu tài thì xuất hành hướng Nam sẽ có hiệu quả. Đi công tác gặp gỡ nhiều may mắn thuận lợi. Người đi có tin tức trở về. Nếu chăn nuôi vật nuôi đều gặp thuận tiện sinh sôi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 12 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 15 tháng 12 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 15 tháng 12 năm 2029 là ngày 11 tháng 11 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 15/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 15/12/2029 là ngày 11/11/2029 âm.
HỏiNgày 15 tháng 12 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 15 tháng 12 năm 2029 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 12 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 12 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/12/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 15/12/2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 15 tháng 12 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 15 tháng 12 năm 2029 là Thứ bảy.
