Lịch âm ngày 15 tháng 12 năm 2029

Ngày Dương Lịch:15-12-2029
Ngày Âm Lịch:11-11-2029
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Kỷ Mão tháng Bính Tý năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2029
Tháng 11 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
15
11
Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày cần tránh:

- Thụ Tử: Ngày này tất cả mọi sự đều không thích hợp, không nên thực hiện bất cứ công việc quan trọng nào.

Ngày Kỷ Mão - tức là Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), được xem là ngày hung, bất lợi cho mọi việc.

Nạp âm: Ngày thuộc Thành Đầu Thổ, kỵ những tuổi: Quý Dậu và Ất Dậu.

Mối tương tác Ngũ Hành: Ngày này hành Thổ khắc với hành Thủy, tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (thuộc hành Thủy) không chịu ảnh hưởng bất lợi từ Thổ.

Tương hợp và tương xung: Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục; xung khắc với Dậu, hình phạt Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán để tránh khiến cả hai bên đều bị thiệt hại

Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào khai giếng nước vì sẽ làm cho nước không trong lành, mất hiệu quả

Ngày Xích Khẩu - tức ngày hung, bất lợi cho mọi sự.

Cần đề phòng chuyện miệng lưỡi, mâu thuẫn hay tranh cãi xảy ra. Đây là ngày xấu, mưu sự khó thành công, dễ dẫn tới nội bộ xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, hoặc ân oán, lời nói sắc cạnh gây tổn thương.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Nữ

Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Hình tướng quốc tinh giống con dơi, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Hợp kết màn hay may áo quần.

Kiêng cữ: Khởi công xây dựng hay tiến hành bất cứ việc gì đều có hại. Đặc biệt hung không nên: khai thông đường nước, mở tạo cửa, đầu đơn kiện cáo, tiến hành an táng. Do đó, để trừu tránh điềm xấu, nên lựa chọn một ngày tốt khác để thực hiện lễ chôn cất.

Ngoại lệ và lưu ý đặc biệt:

  • Sao Nữ Thổ Bức khi xuất hiện vào Mùi, Hợi, Mão đều gọi chung là đường cùng. Ngày Quý Hợi cực hạn đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp, dù Sao Nữ Đăng Viên nhưng tốt nhất cũng không nên dùng.
  • Ngày Mẹo (Mão) là Phục Đoạn Sát, rất kỵ trong an táng, thừa kế sự nghiệp, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, chia lãnh gia tài. Thích hợp: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết thúc công việc hung hại, xây dựng tường.
  • Sao Nữ Thổ Bức (biểu tượng con dơi): Thuộc Thổ tinh, sao hung xấu. Khắc kỵ mọi việc an táng lẫn cưới gả. Sao này bất lợi đối với việc sinh sản.

"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,
Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,
Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,
Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, tài thất tán,
Tả lị lưu liên bất khả đương.
Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,
Toàn gia tán bại, chủ ly hương."

Trực Bình

Nên làm: Nhập vào kho tàng, an táng, lắp đặt cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy móc, tu sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, các công việc bồi đắp tăng cường (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây dựng bờ kè). Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các công việc khắc phục khuyết tật (như đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao tốt:

  • Thiên Thành: Thuận lợi cho tất cả mọi việc.
  • Tuế Hợp: Thuận lợi cho tất cả mọi việc.
  • Hoạt Điệu: Tốt, tuy nhiên gặp Thụ Tử thì lại bất lợi.
  • Dân Nhật: Thuận lợi cho tất cả mọi việc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Thuận lợi cho tất cả mọi việc.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệu Môn): Bất lợi cho tất cả công việc.
  • Thiên Lại: Bất lợi cho tất cả công việc.
  • Tiểu Hao: Bất lợi cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
  • Thụ Tử: Bất lợi cho tất cả công việc (ngoại trừ săn bắn có lợi).
  • Địa Tặc: Bất lợi với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Lục Bất Thành: Bất lợi với việc xây dựng.
  • Nguyệt Hình: Bất lợi cho tất cả công việc.

Xuất hành theo hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang may mắn. Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' mang lợi lộc.

Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần sẽ bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây mâu thuẫn, phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại để tránh rủi ro. Cần phòng tránh lời nguyền rủa từ người khác, tránh lây bệnh tật. Những sự kiện như hội họp, tranh tụng, công vụ nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ im lặng để hạn chế xung đột hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Đây là giờ lành tốt, xuất hành thường mang lại may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ thường nhận được tin vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp thuận lợi. Nếu có bệnh tật cầu khỏi thì sẽ phục hồi, toàn gia bình yên khỏe mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Cầu tài lợi không rõ ràng, hoặc hay bị bất thường không như ý. Nếu xuất hành dễ bị thiệt hại, gặp nạn, những việc quan trọng hay bị chậm trễ, gặp phải điều bất thường nên cần cúng tế mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tất cả công việc đều thành tựu tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi hướng Tây Nam – gia đình sẽ yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Nếu mất tiền hay mất của, đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay lời nói thói thường. Việc làm chậm chạp tốn thời gian nhưng cần cẩn thận chắc chắn trong mọi công việc.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Tin vui sắp tới gần, nếu cầu lộc cầu tài thì xuất hành hướng Nam sẽ có hiệu quả. Đi công tác gặp gỡ nhiều may mắn thuận lợi. Người đi có tin tức trở về. Nếu chăn nuôi vật nuôi đều gặp thuận tiện sinh sôi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 12 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 15 tháng 12 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15 tháng 12 năm 2029 là ngày 11 tháng 11 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 15/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 15/12/2029 là ngày 11/11/2029 âm.

HỏiNgày 15 tháng 12 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 12 năm 2029 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 12 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 12 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/12/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 15/12/2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 15 tháng 12 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 15 tháng 12 năm 2029Thứ bảy.