Lịch âm ngày 4 tháng 12 năm 2029

Ngày Dương Lịch:4-12-2029
Ngày Âm Lịch:29-10-2029
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Mậu Thìn tháng Ất Hợi năm Kỷ Dậu
Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2029
Tháng 10 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
4
29
Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Ất Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 12

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Các ngày cần tránh:

- Sát Chủ Dương: Ngày này không thích hợp để thực hiện các công việc liên quan đến xây cất, xin cưới hỏi, buôn bán mua bán nhà đất, nhận việc mới hay đầu tư kinh doanh.

Ngày Mậu Thìn - Can Chi tương khớp (cùng hành Thổ), đây là ngày cát tích.

- Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, các tuổi Nhâm Tuất và Bính Tuất nên tránh.

- Tương tác ngũ hành: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, ngoại trừ tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ có khả năng chống lại.

- Tương tác địa chi: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

- Tam Sát: Các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu nên tránh.

- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Tránh các công việc liên quan đến tiếp nhận đất đai để tránh chủ nhân gặp xui xẻo

- Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Tránh khóc lóc để đề phòng gia chủ gặp biến cố buồn bã

Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt nhưng nhanh chóng.

Buổi sáng mang lại may mắn, tuy nhiên chiều tối năng lượng suy yếu nên cần hoàn thành công việc sớm nhất có thể. Niềm vui tới nhanh chóng, thích hợp để thực hiện những dự định lớn lao sẽ mang lại kết quả mau lẹ. Tối ưu nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng sớm nhất.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Dực

Tên ngày: Dực Hỏa Xà - Bi Đồng: Xấu (Hung Tú). Hình ảnh tinh tú là con rắn, chủ trị vào ngày thứ ba âm lịch.

Nên làm: Cắt may quần áo sẽ hưởng phúc lộc tài chính.

Kiêng kỵ: Những công việc như an táng, xây dựng nhà ở, đặt hàng, đặt nêm, gắn cửa, khai quật thủy lợi. Do đó, nếu dự định thực hiện các việc trên cần chọn một ngày hết sức tốt lành trong tháng để triển khai.

Ngoại lệ:

  • Sao Dực Hỏa Xà tại Chi Thân, Tý, Thìn mọi công việc rất suôn sẻ. Tại Thìn: Vượng Địa là điều kiện tối ưu nhất. Tại Tý: Đăng Viên rất thuận lợi nên có thể thừa kế sự nghiệp hay được thăng tiến chức vụ.
  • Dực: Hỏa Xà (con rắn): Tinh hành Hỏa, sao xấu. Tương khắc với hôn nhân, xây dựng nhà, hoặc an táng.

"Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang."

Trực Chấp

Nên làm: Lập kết thúc hợp đồng, giao dịch mua bán, san nền đất, khám chữa bệnh, đi săn bắn, tìm kiếm trộm cướp, xây dựng nền tường.

Không nên: Dời trú, đi chơi xa, mở cửa hiệu kinh doanh, chi tiêu tiền của.

Sao tốt:

  • Thiên Quan: Thuận lợi cho tất cả công việc.
  • Tuế Hợp: Thuận lợi cho tất cả công việc.
  • Giải Thần: Tốt cho việc cúng bái, tế tự, khiếu nại, giải quyết tranh chấp cũng như khắc phục ảnh hưởng của sao xấu.
  • Hoàng Ân: Thuận lợi cho tất cả công việc.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Thuận lợi cho tất cả công việc.

Sao xấu:

  • Địa Tặc: Bất lợi cho việc khởi công, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Tội Chỉ: Bất lợi cho việc cúng bái, kiện cáo.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang lại vui tươi. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang lại phú quý.

Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần vì đây là dấu hiệu xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới. Nếu cầu tài lộc hãy đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ mang lại nhiều may mắn. Người xuất hành sắp nhận tin tốt. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Dễ phát sinh tranh cãi, mâu thuẫn, gây mất ăn mất ngủ nên phải đề phòng. Tốt nhất hoãn lại việc xuất hành. Cảnh báo về thính lời người khác, tránh dịch bệnh. Những việc như họp mặp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh giờ này. Nếu buộc phải đi hãy kiểm soát lời nói để hạn chế tranh chấp hay xung đột.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Đây là giờ vàng dồi dào, xuất hành thường mang lại may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời lãi. Người đi xa sắp trở về. Phụ nữ nhận tin vui. Gia đình hòa thuận, nếu có bệnh tật sẽ hồi phục, con em khỏe mạnh.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài tìm lợi sẽ không thành. Xuất hành dễ gặp thiệt hại, nạn nhân, công việc quan trọng gặp trở ngại, gặp điều kỳ quái nên cúng tế thì mới yên tâm.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều may mắn, tốt nhất cầu tài hãy đi hướng Tây Nam để gia đình an cư. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu đồ khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức liên lạc. Dễ thất thoát tiền của nên đi hướng Nam thì tìm kiếm nhanh mới tìm lại. Cảnh báo tranh cãi, bất hòa hay tiếng tăm không tốt. Công việc tiến triển chậm nhưng phải thực hiện cẩn thận chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 4 tháng 12 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 4 tháng 12 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 4 tháng 12 năm 2029 là ngày 29 tháng 10 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 4/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 4/12/2029 là ngày 29/10/2029 âm.

HỏiNgày 4 tháng 12 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 12 năm 2029 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 4 tháng 12 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 4 tháng 12 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 4/12/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 4/12/2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 4 tháng 12 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 4 tháng 12 năm 2029Thứ ba.