Lịch âm ngày 5 tháng 12 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Cần tránh hoàn toàn những ngày có Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo an lành. |
|
Ngày Kỷ Tỵ - Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát quý, mang tính chất tốt lành. Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc; kỵ với tuổi Quý Hợi và Đinh Hợi. Khắc phục: Hành Mộc khắc Hành Thổ, tuy nhiên những tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc Hành Thổ không chịu ảnh hưởng bất lợi từ Mộc. Quan hệ chi chi: Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu tạo thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
|
Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán để tránh cả hai bên chịu mất mát. Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa để tránh tiền của bị thất thoát hoặc mất mát. |
|
Không Vong - ngày hung, tất cả mọi việc đều khó khăn. Các công việc dễ bất thành công, tiến độ bị trì trệ, gặp nhiều trở ngại. Tài vật dễ thất thoát, danh vọng và uy tín suy giảm. Đây là ngày xấu về mọi phương diện, nên cần tránh để hạn chế thất bại trong mọi kế hoạch. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
Sao: Chẩn Thủy Dẫn (Sao Chẩn) Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú); Tượng trưng như con giun, chủ trị ngày thứ Tư. Nên làm: Khởi công khởi sự, xây dựng hay bất kỳ công việc tạo tác nào đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho việc cưới gả, xây dựng lầu gác và chôn cất. Các việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng rất thích hợp. Kiêng cữ: Không nên đi thuyền hoặc sử dụng đường thủy. Ngoại lệ đặc biệt: Sao Chẩn Thủy Dẫn xuất hiện tại Tỵ, Dậu, Sửu đều rất anh dè và đặc biệt tốt lành. Tại Sửu: Vượng Địa, tạo tác được thịnh vượng; Tại Tỵ: Đăng Viên là ngôi tôn đại, trăm mưu động ắt thành danh. "Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung, |
|
Trực Phá - Ngày Nhật Nguyệt tương xung. Đây là ngày đầy bất lợi, hầu hết mọi công việc khi thực hiện vào ngày này đều gặp khó khăn. Chỉ duy nhất công việc phá dỡ, tháo dỡ nhà cửa mới thích hợp. |
|
Sao auspicious (Sao tốt):
Sao inauspicious (Sao xấu):
|
|
Hướng may mắn: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần; xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần. Cần tránh: Hạn chế xuất hành hướng Chính Nam nếu gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không thuận lợi, dễ gặp trắc trở hay bất ngờ bất lợi. Nếu bắt buộc phải ra đi hay gặp phiền phức, việc quan trọng có thể bị chậm tiến độ; nên chuẩn bị tinh thần và cúng tế để cầu an. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều suôn sẻ, tốt lành; cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt. Nhà cửa được yên bình, người xuất hành đều bình yên và an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Các kế hoạch khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt, không rõ ràng. Các vụ kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức trở về. Tránh mất tiền, mất của; nếu xảy ra thì đi hướng Nam để tìm kiếm nhanh chóng. Cần phòng ngừa tranh cãi, mâu thuẫn hoặc tiếng tầm tư tưởng. Công việc tiến hành chậm chạp, dễ dàng nhưng cần làm cẩn thận, chắc chắn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam sẽ có may mắn. Các công việc công sở, gặp gỡ đều có nhiều điều may mắn. Người xuất hành có tin về. Chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi, sinh sôi. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, khó khăn về kinh tế, nên đặc biệt cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại để tránh rủi ro. Phòng ngừa bị người khác nguyền rủa hoặc lây bệnh tật. Nhìn chung, các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên kìm lời để hạn chế ẩu đả hay xung đột. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Giờ hết sức tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lãi lớn. Người đi sắp về nhà trong chốc lát. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp, thuận lợi. Nếu có bệnh cầu khỏi sẽ nhanh chóng, toàn thể gia đình đều mạnh khỏe, vui vẻ. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 12 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 5 tháng 12 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 5 tháng 12 năm 2029 là ngày 1 tháng 11 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 5/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 5/12/2029 là ngày 1/11/2029 âm.
HỏiNgày 5 tháng 12 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 5 tháng 12 năm 2029 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 12 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 12 năm 2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/12/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 5/12/2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 5 tháng 12 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 5 tháng 12 năm 2029 là Thứ tư.
