Lịch âm ngày 3 tháng 12 năm 2029

Ngày Dương Lịch:3-12-2029
Ngày Âm Lịch:28-10-2029
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Đinh Mão tháng Ất Hợi năm Kỷ Dậu
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2029
Tháng 10 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
3
28
Ngày: Đinh Mão, Tháng: Ất Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Ngày Đinh Mão - Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), đây là một ngày tốt lành (ngày cát).

• Nạp âm: Ngày Lô Trung Hỏa. Kỵ với các tuổi Tân Dậu và Quý Dậu do bản mệnh không hợp.

• Tương khắc hành: Hành Hỏa trong ngày này khắc hành Kim. Tuy nhiên, những tuổi Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim có tính chất đặc biệt nên không sợ sự khắc này.

• Quan hệ lục hợp và tam hợp: Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung với Dậu, hình với Tý, hại với Thìn, phá với Ngọ, tuyệt với Thân.

• Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc để phòng tránh đầu mọc mụn nhọt.

• Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng nước để tránh nước không trong sạch hay bị ô nhiễm.

Ngày Lưu Liên - được xem là ngày hung (không tốt lành).

Ngày này mọi công việc đều khó thành công, dễ bị chậm trễ hoặc gặp phải những vấn đề dây dưa, phức tạp khó giải quyết. Hơn nữa, hay xảy ra những sự cãi cọ, tiếng xấu hoặc những mâu thuẫn không đáng có. Đối với những việc hành chính, pháp lý, thủ tục giấy tờ, ký kết hợp đồng hay nộp đơn xin, không nên vội vã hành động.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Trương

Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc (Vạn Tu) - Đây là tú kiết (ngày tốt lành). Vạn Tu là tinh tuổi con nai, chủ trị ngày thứ hai.

Nên làm: Khởi công xây dựng mọi công việc đều thuận lợi. Đặc biệt tốt nhất là các việc: che mái dựng hiên, xây dựng cất nhà, mở cửa dựng cửa, cưới gả kết hôn, chôn cất, canh nông, nuôi tằm, xây dựng công trình thủy lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt may áo vá cũng rất có lợi.

Kiêng cữ: Tránh sửa chữa hay chế tạo thuyền chèo, hoặc hạ thuyền mới xuống nước.

Ngoại lệ:

  • Tại các hướng Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Riêng tại Mùi: đăng viên rất tốt nhưng phạm vào Phục Đoạn (kiêng cữ như trên).
  • Trương: Nguyệt Lộc (con nai) là sao mặt trăng rất tốt. Việc mai táng và hôn nhân sẽ thuận lợi và viên mãn.

"Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,
Niên niên tiện kiến tiến trang điền,
Mai táng bất cửu thăng quan chức,
Đại đại vi quan cận Đế tiền,
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên,
Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,
Bách ban lợi ý, tự an nhiên."

Trực Định

Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, tu sửa hay xây dựng phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu siêu, nộp đơn dâng sớ xin, sửa chữa hay chế tạo tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò. Mua nuôi hay bổ sung thêm súc vật gia súc.

Không nên: Khởi kiện tụng tại, xuất hành đi xa nơi xa xôi.

Sao tốt:

  • Thiên Phúc: Tốt cho tất cả mọi công việc.
  • Âm Đức: Tốt cho tất cả mọi công việc.
  • Mãn Đức Tinh: Tốt cho tất cả mọi công việc.
  • Tam Hợp: Tốt cho tất cả mọi công việc.
  • Dân Nhật: Tốt cho tất cả mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Xấu cho tất cả mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Xấu cho các việc liên quan đến lợp, xây dựng nhà cửa.
  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho tất cả mọi công việc.
  • Nhân Cách: Xấu đối với việc giá thú (cưới hỏi), khởi tạo công sự.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng an táng.

Hướng tốt:

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón lấy Hỷ Thần - mang lại niềm vui, may mắn.
  • Xuất hành hướng Chính Đông để đón lấy Tài Thần - mang lại tài lộc, lợi nhuận.

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Chính Nam nếu gặp Hạc Thần (xấu, không may mắn).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Những mưu sự rất khó thành công, cầu lộc và cầu tài mờ mịt, khó tìm được. Kiện cáo nên hoãn lại không vội. Người đi xa sẽ chưa có tin tức về nhà. Hay mất tiền mất của; nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới phát hiện. Cần đề phòng những tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời lẽ tầm phào. Công việc sẽ chậm chễ, lâu la nhưng cần đảm bảo chắc chắn mới tốt.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới gần. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được lợi. Đi công việc, gặp gỡ sẽ gặp nhiều may mắn, thuận lợi. Người đi ra sẽ có tin về nhà. Nếu chăn nuôi sẽ gặp những điều tốt lành thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện phiền toái, phải cảnh giác. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chừng người lạ nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan lại không nên đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi vã.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành. Xuất hành thường gặp được may mắn, thuận lợi. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ chóng khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài sẽ không có lợi, hay bị trái ý, tổn thất. Nếu xuất hành công việc quan trọng sẽ gặp thiệt hại, nạn nhân, cần thực hiện nghi thức tế tự cúng xin thì mới yên tâm.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều được tốt lành, may mắn. Tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa sẽ yên bình. Người xuất hành sẽ bình an vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 12 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 3 tháng 12 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3 tháng 12 năm 2029 là ngày 28 tháng 10 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 3/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 3/12/2029 là ngày 28/10/2029 âm.

HỏiNgày 3 tháng 12 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 12 năm 2029 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 12 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 12 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/12/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 3/12/2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 3 tháng 12 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 3 tháng 12 năm 2029Thứ hai.

Lịch âm ngày 3 tháng 12 năm 2029 - Lịch vạn niên 3/12/2029