Lịch âm ngày 9 tháng 12 năm 2029

Ngày Dương Lịch:9-12-2029
Ngày Âm Lịch:5-11-2029
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Quý Dậu tháng Bính Tý năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2029
Tháng 11 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
9
5
Ngày: Quý Dậu, Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh những ngày sau đây:

  • Nguyệt Kỵ: Theo quy tắc "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", những ngày này không thuận lợi cho các hoạt động vui chơi hay kinh doanh.
  • Trùng Tang: Tuyệt đối kiêng kỵ chôn cất, cưới xin, cả hai vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.
  • Trùng Phục: Tương tự như Trùng Tang, kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Ngày Quý Dậu - Theo quy luật Ngũ Hành, Kim sinh Thủy, đây là ngày cát lành.

  • Nạp âm: Ngày Kiếm Phong Kim, kỵ với các tuổi Đinh Mão và Tân Mão.
  • Tương tác Ngũ Hành: Hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi vì được yếu tố Kim khắc mà lại có lợi.
  • Quan hệ thiên can địa chi: Dậu lục hợp với Thìn; tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

  • Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Nên tránh các vụ kiện tụng vì ta lý yếu đối thủ lý mạnh.
  • Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức hội khách vì có thể gây tổn hại đến chủ nhà.

Ngày Xích Khẩu - Ngày Hung, cần cẩn trọng cao độ.

Đây là ngày hung hạn, dễ dẫn đến tranh cãi, mâu thuẫn nội bộ. Miệng lưỡi nên được kiểm soát kỹ lưỡng vì dễ gây ra thị phi, mâu thuẫn, làm ơn nên oán hoặc bất hòa trong gia đình. Mưu sự khó thành, công việc thường gặp trở ngại.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố - Cảnh Yêm: Tốt (Kiết Tú), vị tướng tinh chủ trì ngày Chủ nhật.

Nên làm: Hầu hết các công việc khởi tạo đều cát lành. Ngày này đặc biệt thích hợp cho cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà ở, chôn cất, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất và cả cắt áo.

Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên hầu như không có việc nào bị kỵ. Vì thế, ngày này đặc biệt thuận lợi cho các giao dịch lớn như mua bán nhà cửa, đất đai hay xe cộ, mang lại nhiều may mắn.

Ngoại lệ và chú ý đặc biệt:

  • Sao Phòng tại Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt. Tại Dậu thì càng tốt hơn, vì đây là vị trí Sao Phòng Đăng Viên.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn thuận lợi cho mọi việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất bị kỵ.
  • Sao Phòng nhằm vào ngày Tỵ lập thành Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế cũng như khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên, xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại thì rất tốt.
  • Phòng Nhật Thố (con Thỏ): Thuộc bộ Thái Dương, là sao tốt lành. Sao này vượng về tài sản, thuận lợi cả trong việc chôn cất lẫn xây cất.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ đi du lịch, kỵ tang lễ.

Sao Tốt - Mang Lại Lợi Lộc:

  • Thiên Quý: Thuận lợi cho mọi công việc.
  • Nguyệt Tài: Đặc biệt tốt cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • U Vi Tinh: Mang lợi cho toàn bộ hoạt động.
  • Mẫu Thương: Thích hợp cho khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Thuận lợi cho mọi hoạt động.

Sao Xấu - Cần Tránh:

  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Thần Cách: Kỵ cúng bái tế tự.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Hà Khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho toàn bộ hoạt động.
  • Trùng Tang: Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà.
  • Trùng Phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.
  • Không Phòng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

Để hưởng may mắn, xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hoặc hướng Chính Tây để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (xấu).

  • Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần cảnh báo cao. Nên hoãn lại nếu có thể. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các hoạt động như hội họp, tranh luận, việc quan tự tuyệt đối nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

  • Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Giờ lành lợi, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Bệnh cầu sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

  • Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng cần lưu tâm, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

  • Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt thích hợp cho cầu tài nếu đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

  • Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Mọi việc chậm nhưng cần chắc chắn.

  • Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài đi hướng Nam mang lợi. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 12 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 9 tháng 12 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 9 tháng 12 năm 2029 là ngày 5 tháng 11 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 9/12/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 9/12/2029 là ngày 5/11/2029 âm.

HỏiNgày 9 tháng 12 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 12 năm 2029 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 12 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 12 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/12/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 9/12/2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 9 tháng 12 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 9 tháng 12 năm 2029Chủ nhật.