Lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 2030

Ngày Dương Lịch:1-1-2030
Ngày Âm Lịch:28-11-2029
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Bính Thân tháng Bính Tý năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2030
Tháng 11 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
1
28
Ngày: Bính Thân, Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc diễn ra thuận lợi.

Ngày Bính Thân mang đặc tính Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), được xếp hạng ngày cát trung bình (chế nhật).

Phân tích nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, không thuận với các tuổi Canh Dần và Nhâm Dần.

Mối quan hệ ngũ hành: Hành Hỏa khắc hành Kim, tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (thuộc hành Kim) không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

Mối liên kết với các chi: Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Tránh sửa chữa bếp để phòng ngừa tai họa liên quan đến lửa.

Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Kiêng kê đặt giường để ngăn chặn những ảnh hưởng tiêu cực từ quỷ ma.

Ngày Tốc Hỷ - ngày Tốt nhưng cần nhanh chóng.

Buổi sáng mang lợi thế lớn, chiều tài cải nhưng yếu hơn, vì vậy nên hoàn thành công việc sớm. Đây là ngày Vui tươi nhanh chóng, rất thích hợp để thực hiện những kế hoạch lớn, những mục tiêu sẽ đạt được nhanh hơn. Lý tưởng nhất là khởi động công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Dực

Tên ngày: Dực Hỏa Xà - Bi Đồng: Hung Tú (xấu). Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ 3.

Nên làm: Nếu cắt áo quần sẽ sinh lợi tài.

Kiêng kỵ: Những công việc trọng đại như chôn cất, xây dựng nhà cửa, đặt táng kê gác, cưới hỏi, trổ cửa gắn khóa, các công trình thủy lợi nên tránh. Nếu có nhu cầu thực hiện những công việc này, hãy lựa chọn một ngày đại cát khác trong tháng để tiến hành.

Ngoại lệ:

  • Sao Dực Hỏa Xà khi xuất hiện tại Thân, Tý, Thìn thì tất cả công việc đều thuận lợi. Cụ thể: tại Thìn là Vượng Địa, mang lại kết quả tốt nhất. Tại Tý là Đăng Viên, rất tốt để thừa kế sự nghiệp hoặc được thăng tiến chức vụ.
  • Dực - Hỏa Xà (con rắn): Hỏa tinh, sao xấu. Khắc kỵ cưới gả, dựng nhà, hay mai táng.

"Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang."

Trực Nguy

Trực Nguy tượng trưng cho sự nguy hiểm và suy thoái. Do đó, ngày mang trực Nguy được coi là ngày xấu, mọi công việc tiến hành đều gặp khó khăn và bất lợi.

Sao tốt lành:

  • Thiên Đức Hợp: Mang lợi cho mọi công việc.
  • Thiên Hỷ: Thuận lợi cho tất cả, đặc biệt là hôn thú và cưới hỏi.
  • Thiên Phúc: Mang lợi cho mọi công việc.
  • Nguyệt Không: Thích hợp cho xây nhà, sửa chữa, làm giường, đặt giường.
  • Tam Hợp: Mang lợi cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Thích hợp cho khai trương cửa hàng hoặc cầu tài lộc.
  • Đại Hồng Sa: Mang lợi cho mọi công việc.
  • Hoàng Ân: Mang lợi cho mọi công việc.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Mang lợi cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Cửu Không: Kiêng xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Cô Thần: Không thuận với hôn nhân và cưới hỏi.
  • Thổ Cẩm: Kiêng xây dựng nhà cửa và mai táng.

Xuất hành theo hướng Tây Nam để chào đón Hỷ Thần mang lại niềm vui. Xuất hành theo hướng Chính Đông để chào đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì đây là dấu hiệu xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin tức tốt lành sắp đến. Nếu cầu tài lộc, hãy đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người xuất hành sẽ nhận được tin tức tốt. Nếu chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh cãi, mâu thuẫn, gây chuyện đói kém. Cần đề phòng các tình huống xấu. Tốt nhất nên hoãn lại chuyến xuất hành. Phòng chống sự nguyền rủa từ người khác, tránh lây bệnh. Nên hạn chế các hoạt động hội họp, tranh luận, việc quan trọng vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi vã.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Đây là giờ vô cùng tốt lành. Xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi công việc trong gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài thì không được lợi, hoặc dễ gặp điều trái ý. Xuất hành có thể thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng cần phải chuẩn bị chu đáo, gặp ma quỷ nên cúng tế để an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được thuận lợi. Cầu tài tốt nhất hãy đi hướng Tây Nam - Nhà cửa sẽ an yên. Những người xuất hành đều được bình an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Kế hoạch khó thành công, cầu lộc cầu tài mơ hồ. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của thì nếu đi hướng Nam sẽ tìm được nhanh. Cần phòng tranh cãi mâu thuẫn hay chuyện lưỡi lưỡi. Công việc diễn ra chậm chễ nhưng cần chắc chắn, làm gì cũng phải cẩn thận kỹ lưỡng.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 1 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 1 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 1 năm 2030 là ngày 28 tháng 11 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/1/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/1/2030 là ngày 28/11/2029 âm.

HỏiNgày 1 tháng 1 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 1 năm 2030 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 1 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 1 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/1/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/1/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 1 tháng 1 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 1 năm 2030Thứ ba.