Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 2030

Ngày Dương Lịch:30-1-2030
Ngày Âm Lịch:27-12-2029
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Ất Sửu tháng Đinh Sửu năm Kỷ Dậu
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 30
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2030
Tháng 12 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
30
27
Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 30 THÁNG 1

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày:

- Tam Nương: Ngày xấu, kỵ thực hiện các công việc trọng đại như khai trương cửa hàng, khởi hành xa, làm lễ cưới hỏi, động thổ, sửa chữa nhà cửa hay xây dựng công trình,...

Ngày: Ất Sửu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), đây là ngày cát bình thường (chế nhật).

- Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, cần lưu ý những tuổi: Kỷ Mùi và Quý Mùi.

- Ngày này hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi.

- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

- Tam Sát kỵ các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành công việc gieo trồng canh tác, ngàn gốc không thể lớn lên được

- Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên đi nhận chức vụ để tránh gia chủ lâu ngày không hồi hương

Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày may vừa phải.

Buổi sáng tốt lành, nhưng chiều tối kém may nên cần thực hiện công việc nhanh chóng. Niềm vui đến nhanh, thích hợp để mưu đại sự, sẽ đạt thành công mau lẹ. Tốt nhất nên khởi công vào buổi sáng sớm nhất có thể.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phòng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú), Tướng tinh con giun, chủ trị ngày thứ tư.

Nên làm: Mọi công việc khởi công tạo tác đều tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho cưới gả, xây dựng lầu gác và chôn cất. Các công việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng rất tốt.

Kiêng cữ: Việc đi thuyền nên tránh.

Ngoại lệ:

  • Sao Chẩn Thủy Dẫn tại Tỵ, Dậu, Sửu đều cực tốt. Tại Sửu: Vượng Địa, công việc tạo tác được thịnh vượng. Tại Tỵ: Đăng Viên là ngôi tôn đại, trăm mưu động ắt thành danh.
  • Chẩn: Thủy Dẫn (con trùng): Thủy tinh, sao tốt lành. Thuận lợi cho gả cưới, xây dựng và an táng.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành gặp lợi, sinh con rất tốt lành.

Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

Sao tốt:

  • Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc, kiêng việc tranh tụng kiện tụng.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là chuyện cưới xin hôn nhân.

Sao xấu:

  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho tất cả các công việc.
  • Thổ Phủ: Kiêng xây dựng, động thổ đất.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kiêng nhập trạch và khai trương cửa hàng.
  • Tam Tang: Kiêng khởi tạo công việc, cưới hỏi, an táng.
  • Không Phòng: Kiêng cưới hỏi hôn nhân.

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' (vị thần may mắn). Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' (vị thần tài lộc).

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin tức. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác rủa s詈, tránh lây bệnh. Nhất là việc hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời miệng để hạn chế mâu thuẫn hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời thụ. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu chữa thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Cầu tài thì không được lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng thì phải gặp khó, gặp điều bất thường nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của thì nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời đôi đường. Công việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất phải làm chắc chắn trong mọi tình huống.

Câu hỏi thường gặp về ngày 30 tháng 1 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 30 tháng 1 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 30 tháng 1 năm 2030 là ngày 27 tháng 12 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 30/1/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 30/1/2030 là ngày 27/12/2029 âm.

HỏiNgày 30 tháng 1 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30 tháng 1 năm 2030 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 30 tháng 1 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 30 tháng 1 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 30/1/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 30/1/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 30 tháng 1 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 30 tháng 1 năm 2030Thứ tư.