Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2030

Ngày Dương Lịch:6-1-2030
Ngày Âm Lịch:3-12-2029
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Tân Sửu tháng Đinh Sửu năm Kỷ Dậu
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2030
Tháng 12 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
6
3
Ngày: Tân Sửu, Tháng: Đinh Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 1

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh vào ngày:

- Tam Nương: Là ngày xấu không được tiến hành những công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, đám cưới, động thổ, sửa chữa hay xây dựng nhà cửa và những việc quan trọng khác.

Ngày Tân Sửu - Tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), được xem là ngày tốt lành (ngày cát - nghĩa nhật).

Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ, không thích hợp cho các tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.

Quan hệ Ngũ Hành: Ngày này thuộc hành Thổ, khác biệt với hành Thủy, tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (thuộc hành Thủy) vẫn không bị ảnh hưởng xấu.

Tương tác Địa Trị: Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu tạo thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Tam Sát: Không phù hợp cho mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên thực hiện việc trộn tương, tránh chủ nhân không được nếm thử sản phẩm.

Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến quyền lực để tránh gia chủ sẽ không hồi hương.

Ngày Tốc Hỷ - Tức ngày Tốt vừa, phù hợp cho mục đích nhất định.

Buổi sáng mang lại may mắn, nhưng chiều tối lại không thuận lợi, vì vậy nên hoàn thành công việc nhanh chóng. Niềm vui trong ngày này xuất hiện nhanh, rất thích hợp để theo đuổi những mục tiêu lớn, sẽ thành công mau lẹ hơn bình thường. Tốt nhất là bắt đầu công việc vào buổi sáng, càng sớm càng mang lại kết quả tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố - Cảnh Yêm: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.

Nên làm: Mọi việc khởi công, tạo tác đều mang lại kết quả tốt. Ngày này đặc biệt phù hợp cho các công việc cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà ở, chôn cất, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất và cắt áo vá.

Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không có bất kỳ điều kỵ nào. Vì thế, ngày này rất phù hợp để tiến hành các công việc lớn, đặc biệt là giao dịch mua bán bất động sản, đất đai hay xe cộ sẽ mang lại nhiều may mắn và thuận lợi.

Ngoại lệ:

  • Sao Phòng vào ngày Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt. Khi vào ngày Dậu còn tốt hơn, vì đây là lúc Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn tốt cho mọi công việc khác. Ngoại trừ việc chôn cất là rất không phù hợp.
  • Khi Sao Phòng rơi vào ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế cũng như khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên, nên xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết thúc những điều hung hại.
  • Phòng Nhật Thố (con thỏ): Thuộc Thái dương, là sao tốt lành. Sao này mang lại sự hưng vượng về tài sản, thuận lợi trong cả việc chôn cất cũng như xây cất nhà.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành sẽ mang lợi, sinh con rất tốt lành.

Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

Sao tốt:

  • Nguyệt Ân: Mang lại tốt lành cho mọi công việc.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Thuận lợi cho mọi công việc, đặc biệt là các sự kiện hôn nhân, giá thú (đám cưới).

Sao xấu:

  • Tiểu Hồng Sa: Không thuận lợi cho mọi công việc.
  • Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương.
  • Tam Tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Không Phòng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (mang lại kết quả xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)
Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sẽ nhận được tin tức tốt. Nếu sự kiện liên quan chăn nuôi đều sẽ gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)
Thời gian này dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần phải đề phòng. Tốt nhất nên hoãn lại chuyến xuất hành. Phòng chống những lời nguyền rủa từ người khác, tránh lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh cử, việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên kiềm chế lời nói để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)
Là giờ rất may mắn, xuất hành thường gặp được điều tốt lành. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có người bệnh cầu xin bình phục sẽ mau khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)
Cầu tài sẽ không mang lại lợi lộc, hoặc dễ gặp những điều trái ý. Nếu xuất hành hay bị thiệt hại, gặp nạn, những công việc trọng đại sẽ gặp trở ngại, có thể bị ma quỷ quấy rầy nên cần cúng tế thì mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)
Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ hiệu quả. Gia đình sẽ được yên lành. Người xuất hành sẽ trở về bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)
Mưu sự khó có thể thành công, cầu lộc, cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Các vụ kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức gì. Nếu mất tiền, mất của, nên đi hướng Nam thì mới tìm thấy nhanh. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời tiếng tầm phào. Công việc tiến hành chậm, lâu la nhưng tốt nhất là làm việc gì cũng cần chắc chắn, cẩn thận.

Câu hỏi thường gặp về ngày 6 tháng 1 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 6 tháng 1 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 6 tháng 1 năm 2030 là ngày 3 tháng 12 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 6/1/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 6/1/2030 là ngày 3/12/2029 âm.

HỏiNgày 6 tháng 1 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 1 năm 2030 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 6 tháng 1 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 6 tháng 1 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 6/1/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 6/1/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 6 tháng 1 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 6 tháng 1 năm 2030Chủ nhật.

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 2030 - Lịch vạn niên 6/1/2030