Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 2030

Ngày Dương Lịch:13-4-2030
Ngày Âm Lịch:11-3-2030
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Mậu Dần tháng Canh Thìn năm Canh Tuất
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2030
Tháng 3 Năm 2030 (Canh Tuất)
13
11
Ngày: Mậu Dần, Tháng: Canh Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối không nên thực hiện bất kỳ công việc lớn nào vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật để tránh những điều bất lợi.

Ngày Mậu Dần - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), được xem là ngày hung (phạt nhật) cần phải tránh.

  • Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, những tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân nên kiêng kỵ.
  • Ngày này hành Thổ khắc với hành Thủy, tuy nhiên các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng bởi Thổ.
  • Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

  • Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Hạn chế các công việc liên quan đến nhận đất đai để chủ nhà tránh khỏi những điều không tốt lành.
  • Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành tế祀 vì quỷ thần vào ngày này sẽ có sự bất ổn định.

Ngày Lưu Liên - được xem là ngày hung.

Vào ngày này, mọi công việc khó được thành công, dễ kéo dài hay gặp những phiền toái nên vô cùng khó hoàn thành. Ngoài ra, cũng dễ phát sinh thị phi hay tranh cãi miệng lưỡi. Đặc biệt với những việc về hành chính, pháp lý, thủ tục giấy tờ, ký kết hợp đồng hay nộp đơn kiến nghị không nên vội vàng xử lý.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

: Sao Vị

: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) - hình tượng tinh tú là con chim trĩ, chủ trị ngày thứ Bảy.

: Khởi tạo và thực hiện bất kỳ công việc nào cũng tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho việc cưới gả, xây cất nhà cửa, dọn dẹp cỏ cây, gieo trồng cây trồng, và lấy giống.

: Không nên đi thuyền và ghe thúng.

:

  • Sao Vị mất khí lực vào ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần rất hung dữ, nên tránh cưới gả, xây cất nhà ở.
  • Gặp ngày Tuất sao Vị đạt vận tốt nên có lợi cho công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn, do đó những công việc như chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất cần phải kiêng kỵ.

"Vị tinh tạo tác sự như hà,
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa,
Mai táng tiến lâm quan lộc vị,
Tam tai, cửu họa bất phùng tha.
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý,
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa,
Tòng thử môn đình sinh cát khánh,
Nhi tôn đại đại bảo kim pha."

Trực Khai

Nên làm:

  • Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công việc.
  • Động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa.
  • Làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần.
  • Đóng giường, lót giường, may áo, lắp đặt máy dệt và các loại máy móc.
  • Cấy lúa, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc chăn nuôi.
  • Mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc.
  • Mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Chôn cất người mất.

Sao tốt:

  • Thiên Xá: Thuận lợi cho tế祀, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì vô cùng tốt (ngày Thiên Xá đạt sinh khí).
  • Sinh Khí (Trực Khai): Tốt cho mọi công việc, đặc biệt thích hợp cho xây nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây.
  • Thiên Quan: Tốt cho mọi công việc.
  • Tục Thế: Tốt cho mọi công việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin).
  • Dịch Mã: Tốt cho mọi công việc, nhất là xuất hành.
  • Phúc Hậu: Tốt cho khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Hoàng Ân: Tốt cho mọi công việc.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Tặc: Không tốt cho khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Hoả Tai: Không tốt cho xây nhà, lợp nhà.

Để gặp được vận may, nên xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hoặc hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Tuyệt đối tránh xuất hành hướng Chính Tây vì sẽ gặp Hạc Thần (sao xấu).

  • Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin. Phòng mất tiền mất của; nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện miệng lưỡi. Việc làm chậm lâu nhưng nên cần chắc chắn kỹ lưỡng.
  • Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.
  • Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc hội họp, tranh luận, công việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.
  • Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu bệnh khỏi thì sẽ gặp lành, gia đình đều mạnh khỏe.
  • Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi hay gặp thiệt hại, nạn nhân, việc quan trọng phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.
  • Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 4 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 13 tháng 4 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 13 tháng 4 năm 2030 là ngày 11 tháng 3 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 13/4/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 13/4/2030 là ngày 11/3/2030 âm.

HỏiNgày 13 tháng 4 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 4 năm 2030 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 4 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 4 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/4/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 13/4/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 13 tháng 4 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 13 tháng 4 năm 2030Thứ bảy.

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 2030 - Lịch vạn niên 13/4/2030