Lịch âm tháng 4 năm 2030
Tháng Canh Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Bính Dần
2
2
Đinh Mão
3
3
Mậu Thìn
4
4
Kỷ Tỵ
5
5
Canh Ngọ
6
6
Tân Mùi
7
7
Nhâm Thân
8
8
Quý Dậu
9
9
Giáp Tuất
10
10
Ất Hợi
11
11
Bính Tý
12
12
Đinh Sửu
13
13
Mậu Dần
14
14
Kỷ Mão
15
15
Canh Thìn
16
16
Tân Tỵ
17
17
Nhâm Ngọ
18
18
Quý Mùi
19
19
Giáp Thân
20
20
Ất Dậu
21
21
Bính Tuất
22
22
Đinh Hợi
23
23
Mậu Tý
24
24
Kỷ Sửu
25
25
Canh Dần
26
26
Tân Mão
27
27
Nhâm Thìn
28
28
Quý Tỵ
29
29
Giáp Ngọ
30
30
Ất Mùi
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2030Ngày 2 tháng 4 năm 2030Ngày 3 tháng 4 năm 2030Ngày 4 tháng 4 năm 2030Ngày 7 tháng 4 năm 2030Ngày 8 tháng 4 năm 2030Ngày 10 tháng 4 năm 2030Ngày 13 tháng 4 năm 2030Ngày 15 tháng 4 năm 2030Ngày 16 tháng 4 năm 2030Ngày 19 tháng 4 năm 2030Ngày 20 tháng 4 năm 2030Ngày 22 tháng 4 năm 2030Ngày 25 tháng 4 năm 2030Ngày 27 tháng 4 năm 2030Ngày 28 tháng 4 năm 2030
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 5 tháng 4 năm 2030Ngày 6 tháng 4 năm 2030Ngày 9 tháng 4 năm 2030Ngày 11 tháng 4 năm 2030Ngày 12 tháng 4 năm 2030Ngày 14 tháng 4 năm 2030Ngày 17 tháng 4 năm 2030Ngày 18 tháng 4 năm 2030Ngày 21 tháng 4 năm 2030Ngày 23 tháng 4 năm 2030Ngày 24 tháng 4 năm 2030Ngày 26 tháng 4 năm 2030Ngày 29 tháng 4 năm 2030Ngày 30 tháng 4 năm 2030
