Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2030

Ngày Dương Lịch:5-4-2030
Ngày Âm Lịch:3-3-2030
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Canh Ngọ tháng Canh Thìn năm Canh Tuất
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2030
Tháng 3 Năm 2030 (Canh Tuất)
5
3
Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Canh Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày Tam Nương:

Ngày này được coi là ngày xấu, không nên thực hiện các công việc trọng đại như khai trương cửa hàng, khởi hành con đường, thực hiện lễ cưới hỏi, động thổ xây dựng, sửa chữa hay cất nhà dựng trại, v.v.

Ngày Canh Ngọ - chi khắc can (Hỏa khắc Kim), được xếp vào ngày hung (phạt nhật).

  • Nạp âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, kỵ cho các tuổi Giáp Tý và Bính Tý.
  • Tương khắc Ngũ Hành: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng.
  • Tương tác với Chi: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

  • Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành quay tơ để tránh cơ dệt bị hư hại.
  • Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ nhân phải tốn kém và làm lại.

Ngày Không Vong - ngày hung, tất cả mọi sự đều dễ bế tắc.

Công việc thường gặp trở ngại, tiến độ bị chậm lại. Tài sản dễ thất thoát, danh vọng và uy tín suy giảm. Đây là ngày xấu về mọi phương diện, nên tránh để tăng cơ hội thành công cho các kế hoạch của mình.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Ngưu

Tên ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con trâu, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Đi thuyền, cắt may quần áo, áo mão.

Kiêng cữ: Khởi công xây dựng bất kỳ công trình gì đều dễ gặp hung hại. Đặc biệt kỵ dựng trại, xây cất nhà, trổ cửa sổ, cưới gả, xuất hành bộ, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn hay khai trương. Ngày này không nên thực hiện các công việc trọng đại, nên chọn ngày tốt khác.

Ngoại lệ và lưu ý:

  • Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất thì yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, không nên động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần thì dùng được.
  • Trúng ngày 14 Âm lịch là Diệt Một Sát, kiêng cữ: lập lò nhuộm, lò gốm, làm rượu, thừa kế sự nghiệp, vào làm hành chính, nhất là đi thuyền chẳng thể tránh khỏi rủi ro.
  • Sao Ngưu là một trong Thất Sát Tinh - nếu sanh con thì khó nuôi. Nên lấy tên Sao tháng, của năm hay của ngày để đặt tên cho con, kết hợp làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh để mong nuôi con khôn lớn được.
  • Ngưu: Kim Ngưu (con trâu): Kim tinh, sao xấu, kỵ xây cất, hôn nhân.

"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người lao động, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt.

Không nên: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ.

Sao tốt:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi việc, nhất là khai trương, xây dựng nhà cửa và an táng.
  • Nguyệt Ân: Tốt cho mọi việc.
  • Lộc Khố: Tốt cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.
  • Dân Nhật: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Xấu cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp nhà.
  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ việc xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), nhập trạch.
  • Quả Tú: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi).
  • Âm Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú, an táng.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi việc.

Hướng lợi: Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài kém hiệu quả, dễ gặp trái ý. Xuất hành hay xảy ra thiệt hại, gặp nạn. Công việc trọng đại dễ gặp trở ngại. Nên cúng tế để cầu bình an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Mọi công việc đều suôn sẻ tốt lành, nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay dùm thóa. Việc làm chậm lâu, nhưng nên cẩn thận kỹ lưỡng.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải cảnh báo. Xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc hội họp, tranh luận, công việc quan nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 4 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 5 tháng 4 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 5 tháng 4 năm 2030 là ngày 3 tháng 3 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 5/4/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 5/4/2030 là ngày 3/3/2030 âm.

HỏiNgày 5 tháng 4 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 4 năm 2030 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 4 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 4 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/4/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 5/4/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 5 tháng 4 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 5 tháng 4 năm 2030Thứ sáu.

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 2030 - Lịch vạn niên 5/4/2030