Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2030

Ngày Dương Lịch:29-4-2030
Ngày Âm Lịch:27-3-2030
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Giáp Ngọ tháng Canh Thìn năm Canh Tuất
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2030
Tháng 3 Năm 2030 (Canh Tuất)
29
27
Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Canh Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 4

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Các ngày nên tránh:

- Tam Nương: Đây là ngày xấu trong lịch âm, không thích hợp để tiến hành các công việc quan trọng như khai trương cửa hàng, khởi hành chuyến đi, tổ chức lễ cưới hỏi, động thổ xây dựng, sửa chữa hay cất nhà, v.v.

Ngày: Giáp Ngọ - tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), là ngày cát lợi (ngày hạnh phúc).

- Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ với tuổi Mậu Tý và Nhâm Tý.

- Hành Kim khắc với hành Mộc trên ngày này, ngoại trừ tuổi Mậu Tuất được lợi do Kim khắc.

- Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tài sản để tránh tài vật bị hao mòn, thất thoát

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên lợp mái nhà để tránh chủ nhà phải tốn công ráp rửa lại

Ngày: Không Vong - tức ngày Hung (xấu).

Mọi công việc đều khó thành công, dễ bị trì hoãn hoặc gặp trở ngại. Tài lộc dễ thất thoát, danh vọng uy tín bị suy giảm. Đây là ngày xấu nhất, cần tránh hoàn toàn để hạn chế rủi ro và thất bại.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

: Sao Tâm

: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Hình tượng tinh mon chồn, chủ trị ngày thứ.

: Ngày Hung tú này, bất kỳ công việc nào cũng không phù hợp thực hiện.

: Khởi công bất kỳ việc gì cũng dễ gặp hại. Đặc biệt nên tránh cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng. Nên chọn ngày khác tốt hơn để tiến hành, nhất là cần tuyệt đối tránh cưới gả vào ngày này.

:

  • Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, tương đối tốt khi làm các công việc nhỏ.
  • Tâm: Nguyệt Hồ (con chồn): Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, kiện tụng. Kinh doanh dễ thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, an táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, tuyển dụng nhân sự, nhập học kỹ nghệ, xây dựng chuồng chăn nuôi gia cầm.

Không nên: Thăng chức nhậm chức, uống thuốc chữa bệnh, vào làm công chức hành chính, dâng nộp đơn từ.

Sao tốt:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Cát tứ cho toàn bộ công việc, đặc biệt lợi khai trương cửa hàng, xây dựng nhà cửa và an táng.
  • Thiên Quý: Cát lợi toàn bộ công việc.
  • Lộc Khố: Tốt cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.
  • Dân Nhật: Cát lợi toàn bộ công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Hung cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Hung cho việc lợp nhà.
  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, hung cho tế tự và cúng bái.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), nhập trạch (chuyển nhà).
  • Quả Tú: Hung với giá thú (cưới hỏi).
  • Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Hung cho mọi công việc.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần (thần của may mắn). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần (thần của tài lộc).

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu và không lợi).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Cầu tài kém lợi, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành hoặc gặp nạn, việc quan trọng bị trì trệ, thì cần chuẩn bị tinh thần đòn chịu. Nếu gặp sự kỳ quái, nên cúng tế để cầu bình an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Toàn bộ công việc đều may mắn, đặc biệt cầu tài rất lợi khi đi hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên an lạc.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài khó nhất. Tranh tụng kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của khi đi hướng Nam thì cần tìm nhanh mới phục hồi. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện miệng tầm thường. Công việc diễn ra chậm, lâu nhưng cần làm kỹ càng chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài khi đi hướng Nam thì rất thuận lợi. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn, cần đề phòng cẩn thận. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng tránh bị người khác nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh tật. Các việc như hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời nói để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 29 tháng 4 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 29 tháng 4 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 29 tháng 4 năm 2030 là ngày 27 tháng 3 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 29/4/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 29/4/2030 là ngày 27/3/2030 âm.

HỏiNgày 29 tháng 4 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 4 năm 2030 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 29 tháng 4 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 29 tháng 4 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 29/4/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 29/4/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 29 tháng 4 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 29 tháng 4 năm 2030Thứ hai.