Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2030

Ngày Dương Lịch:28-4-2030
Ngày Âm Lịch:26-3-2030
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Quý Tỵ tháng Canh Thìn năm Canh Tuất
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2030
Tháng 3 Năm 2030 (Canh Tuất)
28
26
Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Canh Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 4

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh tất cả các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thuận lợi.

Ngày Quý Tỵ - Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), được xem là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy kỵ những người tuổi Đinh Hợi và Ất Hợi.

Hành khắc: Ngày này hành Thủy khắc với hành Hỏa, tuy nhiên những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa sẽ không chịu ảnh hưởng.

Quan hệ Mạng Thạch: Thìn lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên tiến hành các vụ kiện tụng, vì sẽ lý yếu trước đối phương mạnh hơn.

Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa để tránh tiền tài và vật chất bị thất thoát.

Ngày Tiểu Cát - ngày cát tốt lành.

Trong ngày Tiểu Cát, mọi công việc đều diễn ra suôn sẻ với ít trở ngại. Mưu đại sự sẽ thành công, tiến triển thuận lợi, đồng thời được âm phúc che chở và các quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố - Cảnh Yêm: Tốt (Kiết Tú) - Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.

Nên làm: Mọi việc khởi công, tạo tác đều thuận lợi. Ngày này đặc biệt thích hợp cho các việc cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà cửa, chôn cất, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất và cắt áo.

Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không có việc kỵ. Do đó, ngày này rất thuận lợi cho các giao dịch lớn như mua bán nhà cửa, đất đai hay xe cộ, mang lại nhiều may mắn.

Ngoại lệ:

  • Sao Phòng tại Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt. Tại Dậu thì càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn cát với mọi công việc. Ngoại trừ việc chôn cất là rất kỵ.
  • Sao Phòng nhằm vào ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế cũng như khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên, nên xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
  • Phòng Nhật Thố (con thỏ): Thái dương, sao tốt. Sao này hưng vượng về tài sản, thuận lợi cả việc chôn cất lẫn xây cất.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng phương pháp mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, phụ nữ khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Trẻ em sinh ra vào ngày này khó nuôi dạy, nên cần làm Âm Đức để bảo vệ. Nam giới kỵ khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Sao tốt:

  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Ngũ Phú: Tốt cho mọi công việc.
  • Âm Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hay xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Nhân Cách: Xấu đối với việc giá thú (cưới hỏi), khởi tạo.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.
  • Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón may mắn từ 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón tài lộc từ 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời để không gặp Hạc Thần (ảnh hưởng xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ rất tốt lành, nếu đi sẽ thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp sớm về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu thầy chữa bệnh sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài sẽ không có lợi, dễ gặp trái ý. Nếu xuất hành hay kinh doanh có thể thiệt hại, gặp nạn; những việc quan trọng sẽ gặp khó khăn, cần cúng tế để mong an lành.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tiến triển tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam sẽ được may mắn. Nhà cửa yên bình, người xuất hành sẽ bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền mất của; nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn, chuyện miệng lưỡi tầm thường. Công việc chậm lâu nhưng cần cẩn trọng và chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc sẽ gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Người xuất hành nên hoãn lại. Cẩn thận người khác nguyền rủa, phòng tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc tố tụng nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn miệng lưỡi để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả.

Câu hỏi thường gặp về ngày 28 tháng 4 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 28 tháng 4 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28 tháng 4 năm 2030 là ngày 26 tháng 3 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 28/4/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 28/4/2030 là ngày 26/3/2030 âm.

HỏiNgày 28 tháng 4 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 4 năm 2030 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 28 tháng 4 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 28 tháng 4 năm 2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 28/4/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 28/4/2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 28 tháng 4 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 4 năm 2030Chủ nhật.