Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 2030
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Phạm phải ngày: - Thụ Tử: Ngày hoàn toàn kỵ vận hành, không nên tiến hành bất cứ công việc nào vào thời điểm này. |
|
Ngày Đinh Hợi: Thuộc bộ Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), là ngày hung (phạt nhật). - Nạn âm: Nạp âm thuộc Ốc Thượng Thổ, kỵ các tuổi Tân Tỵ và Quý Tỵ. - Khắc phục ngũ hành: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, trừ các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không chịu ảnh hưởng của Thổ. - Tương tác thập nhị chi: Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
|
- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" – Tránh thực hiện các công việc cắt tóc để phòng ngừa đầu có thể phát sinh mụn viêm. - Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" – Nên tránh thực hiện các công việc hôn phối để phòng ngừa rủi ro dẫn đến vợ chồng ly biệt. |
|
Ngày Tiểu Cát – Tức ngày Cát tốt lành. Trong ngày Tiểu Cát, mọi hoạt động đều được thuận lợi, ít gặp trở ngại. Các mưu đồ lớn lao thành công dễ dàng, mọi việc tiến triển trơn tru. Đồng thời được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ giúp đỡ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
Tên sao: Sao Trương Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc – Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú). Vạn Tu tượng hình con nai, chủ trị ngày thứ hai. Nên làm: Khởi công xây dựng, mọi công việc đều thuận lợi. Đặc biệt tốt lành cho: che mái dựng hiên, xây cất nhà ở, mở cửa dựng cửa mới, tổ chức hôn lễ, an táng, làm nông nghiệp, nuôi tằm, xây dựng công trình thủy lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt vá áo quần cũng đều rất tốt. Kiêng cữ: Sửa chữa hoặc chế tạo thuyền chèo, hoặc hạ thuyền mới xuống nước. Ngoại lệ: Tại Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Tại Mùi: đăng viên rất tốt nhưng tránh phạm vào Phục Đoạn (kiêng cữ như trên). Trương Nguyệt Lộc (con nai): Nguyệt tinh, sao tốt lành. Việc mai táng và hôn nhân rất thuận lợi. "Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, |
|
Trực Nguy Trực Nguy tượng trưng sự nguy hiểm, suy thoái và bất ổn. Chính vì thế ngày có trực Nguy là ngày xấu, tiến hành mọi công việc đều hung xấu. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón 'Hỷ thần'. Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành theo hướng Tây Bắc để tránh gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ rất tốt lành, đi vào thời điểm này thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi công việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu xin chữa trị sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài sẽ không có lợi, hoặc dễ bị trái ý. Nếu xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn nhân, những việc quan trọng thì phải chịu đòn, dễ gặp ma quỷ nên cần cúng tế để được an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được an lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay chuyện tầm thường gây mắc cở. Việc làm chậm lâu la nhưng tốt nhất mọi công việc cần phải cân nhắc cẩn thận. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Dễ phát sinh tranh luận cãi cọ gây chuyện đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chừa bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nói chung những việc như hội họp tranh luận việc quan hành chính nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào thời điểm này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi vã. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 22 tháng 4 năm 2030
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 22 tháng 4 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 22 tháng 4 năm 2030 là ngày 20 tháng 3 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 22/4/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 22/4/2030 là ngày 20/3/2030 âm.
HỏiNgày 22 tháng 4 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 22 tháng 4 năm 2030 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 22 tháng 4 năm 2030 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 22 tháng 4 năm 2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 22/4/2030 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 22/4/2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 22 tháng 4 năm 2030 là thứ mấy?
Ngày 22 tháng 4 năm 2030 là Thứ hai.
