Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 2030
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Những ngày cần tránh: - Sát Chủ Âm: Đây là ngày kỵ dành cho các công việc liên quan đến an táng, tu sửa hay cải tạo mộ phần. |
|
Ngày Quý Mùi - Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), phán định là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, những tuổi kỵ là Đinh Sửu và Tân Sửu. - Hành Mộc khắc Thổ trong ngày này, tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không chịu ảnh hưởng của Mộc. - Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Tam Sát kỵ với mệnh của tuổi Thân, Tý, Thìn. |
|
- Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động các công việc tranh tụng, kiện tụng khi ta lý yếu địch lý mạnh - Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để tránh khí độc thẩm nhập vào ruột |
|
Ngày: Đại An - tức ngày Cát Tường. Đây là ngày tốt lành, mọi việc đều được an tâm, hành sự thành công, hanh thông. "Đại An gặp được quý nhân |
|
Tên sao: Sao Tỉnh Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5. Nên làm: Rất thích hợp để trổ cửa, dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, đi thuyền, xây cất nhà cửa, nhậm chức hoặc nhập học. Kiêng cữ: Không nên làm sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hay tu bổ mộ phần. Ngoại lệ:
"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, |
|
Trực Bình Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè. Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng như đào mương, móc giếng, xả nước. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan cần tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 4 năm 2030
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 18 tháng 4 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 18 tháng 4 năm 2030 là ngày 16 tháng 3 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 18/4/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 18/4/2030 là ngày 16/3/2030 âm.
HỏiNgày 18 tháng 4 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18 tháng 4 năm 2030 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 4 năm 2030 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 4 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/4/2030 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 18/4/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 18 tháng 4 năm 2030 là thứ mấy?
Ngày 18 tháng 4 năm 2030 là Thứ năm.
