Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2030
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Các ngày cần tránh: - Thụ Tử: Ngày này là ngày hung, không nên khởi động hay tiến hành bất cứ công việc quan trọng nào để tránh gặp phải bất lợi. |
|
|
Ngày Ất Hợi - Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), là ngày cát có ý nghĩa tốt lành. - Nạp âm: Ngày Sơn Đầu Hỏa, không tốt cho các tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ. - Tương tác hành: Ngày này thuộc hành Hỏa và khắc hành Kim, tuy nhiên những tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (hành Kim) không bị ảnh hưởng xấu. - Tương quan chi: Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi tạo Mộc cục. Xung với Tỵ, hình với Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
|
|
- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến canh tác, gieo trồng vì sẽ không đạt được thành quả mong muốn. - Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên tiến hành lễ cưới, hôn nhân để tránh rơi vào tình trạng ly tán, chia cách. |
|
|
Ngày Tiểu Cát - được xem là ngày cát. Trong ngày này, mọi việc làm đều diễn ra suôn sẻ với ít gặp trở ngại. Những công việc lớn cũng dễ dàng thành công, mọi sự diễn ra thuận lợi. Bên cạnh đó, người nhận được âm phúc bảo trợ, được che chở và có quý nhân nâng đỡ trong cuộc sống. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
|
: Sao Bích : Bích Thủy Du - Tang Cung: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh là con rái cá, chủ trị ngày thứ tư. : Khởi công xây dựng, tiến hành bất cứ công việc gì đều có kết quả tốt. Đặc biệt tốt cho việc khai trương, xuất hành, an táng, xây nhà, trổ và dựng cửa, cưới gả, các công việc liên quan đến nước (tháo nước, chặt cỏ, phá đất), cắt áo thêu áo, làm việc thiện. Những việc làm lành sẽ mang lại quả tốt nhanh chóng. : Sao Bích toàn kiết nên không có bất cứ việc chi cần phải kiêng cữ. :
"Bích tinh tạo ác tiến trang điền |
|
|
Trực Nguy Trực Nguy biểu tượng cho sự nguy hiểm, suy giảm và thoái vận. Do đó, ngày có trực Nguy là ngày xấu, khởi động bất cứ việc gì đều không tốt lành. |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc. Tránh xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần sẽ không may mắn. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ rất tốt lành, đi lúc này thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu xin thì sẽ khỏi, toàn bộ gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Cầu tài lộc sẽ không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn nhân, những việc quan trọng phải chịu khó khăn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời lẽ tầm thường. Các công việc diễn ra chậm, lâu dài nhưng tốt nhất phải làm chắc chắn mọi việc. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện và khó khăn, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh bệnh tật lây lan. Các việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ im lặng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi vã. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 10 tháng 4 năm 2030
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 10 tháng 4 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 10 tháng 4 năm 2030 là ngày 8 tháng 3 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 10/4/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 10/4/2030 là ngày 8/3/2030 âm.
HỏiNgày 10 tháng 4 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10 tháng 4 năm 2030 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 10 tháng 4 năm 2030 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 10 tháng 4 năm 2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 10/4/2030 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 10/4/2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 10 tháng 4 năm 2030 là thứ mấy?
Ngày 10 tháng 4 năm 2030 là Thứ tư.
