Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2030
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thuận lợi. |
|
|
Ngày Đinh Mão - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), đây là ngày cát lợi (ngày giàu ý nghĩa tốt lành). Nạp âm: Ngày Lô Trung Hỏa, có kỵ với tuổi Tân Dậu và Quý Dậu. Hành tương khắc: Ngày này hành Hỏa khắc với hành Kim, tuy nhiên tuổi Quý Dậu và Ất Mùi mặc dù thuộc hành Kim nhưng không bị ảnh hưởng bởi Hỏa khác. Mối quan hệ chiêu mộ: Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung khắc Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. |
|
|
Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Nên tránh cắt tóc vào ngày này để phòng tránh đầu sinh ra nhọt mụn. Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng vào ngày này vì nước có thể sẽ không trong sạch và không hợp vệ sinh. |
|
|
Ngày Lưu Liên - được xếp loại là ngày Hung (xấu). Ngày này mọi sự khó thành công, dễ bị chần chừ trễ nải hoặc gặp những rắc rối phức tạp dẫn đến khó hoàn thành. Ngoài ra, dễ phát sinh những lời nói phiếm, tranh cãi miệng tiếng. Về những vấn đề hành chính, pháp lý, thủ tục giấy tờ, ký kết hợp đồng, hay dâng nộp đơn kiến không nên vội vàng hoặc gấp rút. "Lưu Liên là chuyện bất tường, |
|
|
Tên sao: Sao Vĩ Tên ngày: Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành: là ngày Tốt (Kiết Tú) tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ ba. Nên làm: Hầu như mọi công việc đều tốt. Đặc biệt là các việc khởi tạo, chôn cất, trổ cửa, đào ao giếng, cưới gả, xây dựng, khai mương rạch, các dự án thủy lợi và chặt cỏ phá đất là những việc tối ưu nhất. Kiêng kỵ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền, mua sắm. Do đó, nên tránh mua bán các tài sản như ô tô, xe máy, nhà đất vào ngày này. Ngoại lệ đặc biệt:
"Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân, |
|
|
Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức mới, cưới hỏi, trồng cây, tạ ơn và đáp nghĩa. Xuất hành có lợi, sinh con đặc biệt tốt lành. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà. |
|
|
Sao tốt - Thuận lợi cho mọi công việc:
Sao xấu - Cần tránh hoặc hạn chế:
|
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần (mang tính tốt lành). Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần (tăng vận may về tài lộc). Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (tính chất xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): |
Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 4 năm 2030
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 2 tháng 4 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 2 tháng 4 năm 2030 là ngày 30 tháng 2 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 2/4/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 2/4/2030 là ngày 30/2/2030 âm.
HỏiNgày 2 tháng 4 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 2 tháng 4 năm 2030 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 4 năm 2030 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 4 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/4/2030 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 2/4/2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 2 tháng 4 năm 2030 là thứ mấy?
Ngày 2 tháng 4 năm 2030 là Thứ ba.
