Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2030

Ngày Dương Lịch:11-11-2030
Ngày Âm Lịch:16-10-2030
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Canh Tuất tháng Đinh Hợi năm Canh Tuất
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2030
Tháng 10 Năm 2030 (Canh Tuất)
11
16
Ngày: Canh Tuất, Tháng: Đinh Hợi
Tiết khí: Lập đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 11

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Cần tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để tránh các điều xui xẻo không mong muốn.

Ngày Canh Tuất - Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) là ngày cát, mang tính chất tốt lành.

  • Nạn âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi Giáp Thìn và Mậu Thìn do tính cách bất lợi của hành Kim với hành Mộc.
  • Ngày này hành Kim khắc hành Mộc, tuy nhiên tuổi Mậu Tuất được loại trừ vì sẽ nhận được sự giúp đỡ.
  • Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ tạo thành cục Hỏa. Tuy nhiên xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.
  • Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Hợi, Mão, Mùi nên cần lưu ý.

  • Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên thực hiện công việc quay tơ dệt để tránh những sự cố làm hư hại công việc.
  • Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên ăn thịt chó vì sẽ mang quỉ quái lên giường, gây rắc rối.

Ngày Lưu Liên - thường được xem là ngày Hung (không tốt).

Ngày này mọi công việc khó thành công, dễ gặp những trở ngại gây trì hoãn hoặc rối rắm. Hơn nữa, thường xảy ra tranh cãi, nói xấu hay xảy ra những lời lẽ tiêu cực. Đặc biệt với các vấn đề hành chính, pháp lý, ký kết giấy tờ hay nộp đơn từ, nên tránh vội vàng quyết định.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ.

Nên làm: Hung tú này không phù hợp với bất kỳ công việc nào.

Kiêng cữ: Khởi công bất kỳ việc gì cũng dễ mang lại hại. Đặc biệt cần tránh cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và kiện tụng. Nên chọn ngày khác tốt hơn để thực hiện các công việc này, đặc biệt là né tránh hôn nhân vào ngày này.

Ngoại lệ:

  • Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên có thể sử dụng cho các công việc nhỏ lẻ.
  • Tâm: Nguyệt Hồ (con chồn) - Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, thưa kiện. Kinh doanh dễ thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt.

Sao tốt:

  • Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Nguyệt Không: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Cát Khánh: Tốt cho mọi công việc.
  • Ích Hậu: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là hôn nhân và giá thú (cưới xin).
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi công việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu:

  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả công việc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).
  • Quỷ Khốc: Xấu với việc tế tự (cúng bái), mai táng.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần mang lại niềm vui. Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần mang lại may mắn tài chính.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần vì có thể mang lại điều không tốt.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền, mất của nhưng nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay nói xấu. Việc làm chậm lâu nhưng cần chắc chắn khi thực hiện.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sớm có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hoặc dễ bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại gặp nạn, việc quan trọng phải gặp trở ngại, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an lạc.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 11 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 11 tháng 11 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 11 tháng 11 năm 2030 là ngày 16 tháng 10 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 11/11/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 11/11/2030 là ngày 16/10/2030 âm.

HỏiNgày 11 tháng 11 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 11 năm 2030 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 11 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 11 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/11/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 11/11/2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 11 tháng 11 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 11 tháng 11 năm 2030Thứ hai.