Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 2030

Ngày Dương Lịch:15-11-2030
Ngày Âm Lịch:20-10-2030
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Giáp Dần tháng Đinh Hợi năm Canh Tuất
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2030
Tháng 10 Năm 2030 (Canh Tuất)
15
20
Ngày: Giáp Dần, Tháng: Đinh Hợi
Tiết khí: Lập đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 11

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày không giáp thích như: Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương, và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc được suôn sẻ.

Ngày Giáp Dần - Can Chi hòa nhập (cùng thuộc Mộc) là ngày tốt lành:

  • Nạp âm: Ngày Đại Khê Thủy, kỵ với các tuổi Mậu Thân và Bính Thân.
  • Hành Thủy khắc Hỏa trong ngày này, tuy nhiên ngoại lệ cho các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (thuộc hành Hỏa) không chịu tác động của Thủy.
  • Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

  • Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Ngày này không nên mở kho tránh tiền của bị thất thoát hao hụt.
  • Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên thực hiện các công việc liên quan tế tự vì ngày này quỷ thần hoạt động bất thường.

Không Vong - ngày Hung đen tối:

Mọi công việc dễ đưa vào bế tắc, tiến độ bị trì trệ, gặp nhiều trở ngại. Tài sản và của cải có nguy cơ thất thoát, danh vọng và uy tín suy giảm. Đây là ngày xấu toàn diện, nên tránh khởi động các dự định quan trọng để hạn chế rủi ro thất bại.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Ngưu

Tên ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân thuộc Hung Tú (xấu). Sao Ngưu tượng trưng con trâu, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Thích hợp đi thuyền, cắt may quần áo và mũ nón.

Kiêng cữ: Khởi công bất kỳ công việc gì đều dễ gặp bất may. Đặc biệt tránh: xây cất nhà cửa, dựng trại, mở cửa, tổ chức hôn lễ, xuất hành đường bộ, xây dựng công trình thủy lợi, nuôi tằm, gieo trồng, khai khẩn đất, khai trương kinh doanh. Nên chọn ngày tốt khác để tiến hành các công việc quan trọng.

Ngoại lệ và chi tiết:

  • Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật kiêng động tác, riêng Nhâm Dần có thể sử dụng.
  • Ngày 14 Âm lịch trúng Diệt Một Sát: Tuyệt đối kiêng lập lò nhuộm, lò gốm, sản xuất rượu, thừa kế sự nghiệp, nhập ngũ hành chánh, đặc biệt không được đi thuyền vì dễ gặp rủi ro.
  • Sao Ngưu là một trong Thất Sát Tinh - nếu sinh con sẽ khó nuôi dưỡng. Nên sử dụng tên sao theo tháng, năm hoặc ngày sinh để đặt tên và kết hợp công đức âm để con được khôn lớn.
  • Kim Ngưu (con trâu): Sao xấu. Kỵ xây cất, hôn nhân.

"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy,
Cửu hoành tam tai bất khả thôi,
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái,
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy.
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn,
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy,
Ngưu trư dương mã diệc thương bi."

Trực Bình

Nên làm: Nhập vào kho, tổ chức lễ an táng, gắn lắp cửa ra vào, kê gác, đặt chân máy móc, sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu bè, các công việc bồi đắp thêm (bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây dựng bờ kè).

Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hoặc sự nghiệp, các công việc khắc phục sự thiếu hụt (đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Đức: Mang lại lợi ích cho tất cả công việc.
  • Thiên Xá: Thuận lợi cho tế tự, giải oan, khắc phục các ảnh hưởng xấu của sao hung. Chỉ kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai tức gặp sinh khí thì cực tốt.
  • Minh Tinh: Lợi cho mọi sự, nhưng gặp Thiên Lao Hắc Đạo là xấu.
  • Ngũ Phú: Mang lại thuận lợi toàn diện.
  • Lục Hợp: Tốt lành cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Tiểu Hao: Bất lợi cho khai trương, kinh doanh, cầu tài lộc.
  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả công việc.
  • Hà Khôi, Cẩu Giảo: Kiêng khởi công xây nhà cửa, bất lợi cho mọi dự định.
  • Ngũ Hư: Kiêng khởi tạo, cưới hỏi, và lễ an táng.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kiêng các công việc lớn lao.

Chọn hướng Đông Bắc khi xuất hành để gặp được Hỷ Thần. Lựa chọn hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Tránh hướng Đông Bắc để không gặp Hạc Thần (ảnh hưởng xấu).

  • 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi hoặc dễ gặp trái ý. Xuất hành dễ gặp nạn hoặc tổn thất, cần cúng tế để cầu an toàn.

  • 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt tốt cho cầu tài theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành bình yên vô sự.

  • 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Công việc khó thành công, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Nên hoãn kiện cáo. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền của, đi hướng Nam sẽ tìm được nhanh. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, phàm loài. Công việc chậm chạp nhưng cần làm chắc chắn.

  • 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

  • 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Dễ dẫn đến tranh luận, cãi cọ, gây chuyện dở dành. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy kiểm soát miệng lời để tránh ẩu đả cãi vã.

  • 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị): Giờ cực tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp trở về. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 11 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 15 tháng 11 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15 tháng 11 năm 2030 là ngày 20 tháng 10 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 15/11/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 15/11/2030 là ngày 20/10/2030 âm.

HỏiNgày 15 tháng 11 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 11 năm 2030 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 11 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 11 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/11/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 15/11/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 15 tháng 11 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 15 tháng 11 năm 2030Thứ sáu.