Lịch âm tháng 11 năm 2030
Tháng Đinh Hợi (Âm Lịch)
Tháng 11 chớm đông lạnh giá nhưng mang lại sự lắng đọng, yên bình. Mọi người quay về chăm sóc tổ ấm và tích lũy cho những mục tiêu cuối năm.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/11
Canh Tý
2
2
Tân Sửu
3
3
Nhâm Dần
4
4
Quý Mão
5
5
Giáp Thìn
6
6
Ất Tỵ
7
7
Bính Ngọ
8
8
Đinh Mùi
9
9
Mậu Thân
10
10
Kỷ Dậu
11
11
Canh Tuất
12
12
Tân Hợi
13
13
Nhâm Tý
14
14
Quý Sửu
15
15
Giáp Dần
16
16
Ất Mão
17
17
Bính Thìn
18
18
Đinh Tỵ
19
19
Mậu Ngọ
20
20
Kỷ Mùi
21
21
Canh Thân
22
22
Tân Dậu
23
23
Nhâm Tuất
24
24
Quý Hợi
25
25
Giáp Tý
26
26
Ất Sửu
27
27
Bính Dần
28
28
Đinh Mão
29
29
Mậu Thìn
30
30
Kỷ Tỵ
Ngày tốt tháng 11 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 11 năm 2030Ngày 5 tháng 11 năm 2030Ngày 7 tháng 11 năm 2030Ngày 8 tháng 11 năm 2030Ngày 11 tháng 11 năm 2030Ngày 12 tháng 11 năm 2030Ngày 14 tháng 11 năm 2030Ngày 17 tháng 11 năm 2030Ngày 19 tháng 11 năm 2030Ngày 20 tháng 11 năm 2030Ngày 23 tháng 11 năm 2030Ngày 24 tháng 11 năm 2030Ngày 25 tháng 11 năm 2030Ngày 26 tháng 11 năm 2030Ngày 28 tháng 11 năm 2030
Ngày xấu tháng 11 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 11 năm 2030Ngày 3 tháng 11 năm 2030Ngày 4 tháng 11 năm 2030Ngày 6 tháng 11 năm 2030Ngày 9 tháng 11 năm 2030Ngày 10 tháng 11 năm 2030Ngày 13 tháng 11 năm 2030Ngày 15 tháng 11 năm 2030Ngày 16 tháng 11 năm 2030Ngày 18 tháng 11 năm 2030Ngày 21 tháng 11 năm 2030Ngày 22 tháng 11 năm 2030Ngày 27 tháng 11 năm 2030Ngày 29 tháng 11 năm 2030Ngày 30 tháng 11 năm 2030
