Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2030

Ngày Dương Lịch:20-11-2030
Ngày Âm Lịch:25-10-2030
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Kỷ Mùi tháng Đinh Hợi năm Canh Tuất
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2030
Tháng 10 Năm 2030 (Canh Tuất)
20
25
Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Đinh Hợi
Tiết khí: Lập đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 11

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Tuyệt đối tránh thực hiện các công việc quan trọng vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Kỷ Mùi - Can Chi cùng hành Thổ, đây là ngày cát tính.

Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, không thích hợp cho tuổi Quý Sửu và Ất Sửu.

Quan hệ hành Kim-Hỏa: Hỏa khắc Kim trong ngày này, trừ tuổi Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng bởi hỏa khí.

Tương tác hoàng đạo: Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp cùng Mão và Hợi tạo Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Tam Sát kỵ mệnh: Không phù hợp cho tuổi Thân, Tý, Thìn.

Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên thực hiện công việc phá khoán để tránh cả hai bên bị tổn thất.

Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên dùng các loại thuốc để phòng chống khí độc xâm nhập đường ruột.

Ngày Tiểu Cát - tức ngày mang tính chất cát lành.

Trong ngày này, mọi công việc đều thuận lợi và ít gặp trở ngại. Thực hiện mưu đồ lớn sẽ hanh thông thuận tiện, bên cạnh đó còn được âm phúc che chở và quý nhân nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Bích

Tên ngày: Bích Thủy Du - Tang Cung: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh hình con rái cá, chủ trị ngày thứ tư.

Nên làm: Khởi công xây dựng, tất cả các công việc đều được lành lặn. Đặc biệt thích hợp cho khai trương, xuất hành, chôn cất, xây dựng nhà cửa, trổ cửa, dựng cửa, cưới gả, công trình thủy lợi, tháo nước, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo. Làm nhiều việc thiện thì thiện quả sẽ đến sớm hơn.

Kiêng cữ: Sao Bích toàn Kiết nên không có bất kỳ điều kiêng cữ nào.

Ngoại lệ:

  • Sao Bích Thủy Du tại Mùi, Hợi, Mão thì trăm việc đều kỵ, nhất là trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi là Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm phải Phục Đoạn Sát nên cần kiêng cữ.
  • Bích: Thủy Du (con rái cá): Thủy tinh, sao tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho xây cất, mai táng, hôn nhân. Kinh doanh thuận lợi đặc biệt.

"Bích tinh tạo ác tiến trang điền
Ti tâm đại thục phúc thao thiên,
Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,
Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,
Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,
Gia trung chủ sự lạc thao nhiên
Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,
Tảo bá thanh danh khán tổ tiên."

Trực Thành

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các công việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức Hợp: Tốt cho mọi việc, trừ kiện tụng cần tránh.
  • Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, đặc biệt thích hợp cho hôn thú, cưới hỏi.
  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ.
  • Cô Thần: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi. Người đi sắp có tin vui về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Bệnh nhân cầu thì khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài không lợi, dễ bị trái ý. Ra đi hay gặp thiệt hại, nạn họa, công việc quan trọng cần phải chuẩn bị kỹ, đề phòng gặp ma quỷ nên cúng tế để an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện miệng lưỡi. Công việc chậm nhưng cần làm kỹ chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 20 tháng 11 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 20 tháng 11 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 20 tháng 11 năm 2030 là ngày 25 tháng 10 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 20/11/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 20/11/2030 là ngày 25/10/2030 âm.

HỏiNgày 20 tháng 11 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 11 năm 2030 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 20 tháng 11 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 20 tháng 11 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 20/11/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 20/11/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 20 tháng 11 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 20 tháng 11 năm 2030Thứ tư.

Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2030 - Lịch vạn niên 20/11/2030