Lịch âm tháng 10 năm 2030
Tháng Bính Tuất (Âm Lịch)
Tháng 10 đầu mùa đông, ngập tràn không khí ấm áp gia đình. Người xưa thường chọn tháng 10 để ăn mừng lúa mới, tạ ơn trời đất.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/10
Kỷ Tỵ
2
2
Canh Ngọ
3
3
Tân Mùi
4
4
Nhâm Thân
5
5
Quý Dậu
6
6
Giáp Tuất
7
7
Ất Hợi
8
8
Bính Tý
9
9
Đinh Sửu
10
10
Mậu Dần
11
11
Kỷ Mão
12
12
Canh Thìn
13
13
Tân Tỵ
14
14
Nhâm Ngọ
15
15
Quý Mùi
16
16
Giáp Thân
17
17
Ất Dậu
18
18
Bính Tuất
19
19
Đinh Hợi
20
20
Mậu Tý
21
21
Kỷ Sửu
22
22
Canh Dần
23
23
Tân Mão
24
24
Nhâm Thìn
25
25
Quý Tỵ
26
26
Giáp Ngọ
27
27
Ất Mùi
28
28
Bính Thân
29
29
Đinh Dậu
30
30
Mậu Tuất
31
31
Kỷ Hợi
Ngày tốt tháng 10 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 10 năm 2030Ngày 4 tháng 10 năm 2030Ngày 5 tháng 10 năm 2030Ngày 7 tháng 10 năm 2030Ngày 10 tháng 10 năm 2030Ngày 12 tháng 10 năm 2030Ngày 13 tháng 10 năm 2030Ngày 16 tháng 10 năm 2030Ngày 17 tháng 10 năm 2030Ngày 19 tháng 10 năm 2030Ngày 22 tháng 10 năm 2030Ngày 24 tháng 10 năm 2030Ngày 25 tháng 10 năm 2030Ngày 27 tháng 10 năm 2030Ngày 30 tháng 10 năm 2030Ngày 31 tháng 10 năm 2030
Ngày xấu tháng 10 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 10 năm 2030Ngày 3 tháng 10 năm 2030Ngày 6 tháng 10 năm 2030Ngày 8 tháng 10 năm 2030Ngày 9 tháng 10 năm 2030Ngày 11 tháng 10 năm 2030Ngày 14 tháng 10 năm 2030Ngày 15 tháng 10 năm 2030Ngày 18 tháng 10 năm 2030Ngày 20 tháng 10 năm 2030Ngày 21 tháng 10 năm 2030Ngày 23 tháng 10 năm 2030Ngày 26 tháng 10 năm 2030Ngày 28 tháng 10 năm 2030Ngày 29 tháng 10 năm 2030
