Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 2030

Ngày Dương Lịch:9-10-2030
Ngày Âm Lịch:13-9-2030
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Đinh Sửu tháng Bính Tuất năm Canh Tuất
Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2030
Tháng 9 Năm 2030 (Canh Tuất)
9
13
Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Bính Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 10

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh các ngày sau:

  • Tam Nương: Ngày này mang tính xấu, không nên thực hiện những công việc quan trọng như khai trương cửa hàng, xuất phát đi xa, tổ chức hôn lễ, khởi công xây dựng, sửa chữa hoặc cất nhà xây mới.
  • Sát Chủ Dương: Ngày này kỵ những hoạt động liên quan đến công trình xây dựng, kết hôn, giao dịch thương mại, mua bán bất động sản, nhận công việc mới hay tiến hành các khoản đầu tư tài chính.

Ngày Đinh Sửu - thể hiện mối quan hệ Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), được xem là ngày cát lợi (ngày tốt lành).

  • Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, nhưng kỵ với những tuổi Tân Mùi và Kỷ Mùi.
  • Hành khắc: Hành Thủy khắc Hỏa, tuy nhiên những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (thuộc hành Hỏa) không sợ ảnh hưởng của Thủy.
  • Quan hệ Chi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu tạo thành Kim cục. Xung với Mùi, hình với Tuất, hại với Ngọ, phá với Thìn, tuyệt với Mùi.
  • Tam Sát kỵ: Kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

  • Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc vào ngày này để tránh bị mụn nhọt xuất hiện trên đầu.
  • Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiếp nhận các chức vụ hay nhận quan trong ngày để tránh gia chủ không thể trở về quê hương.

Ngày Xích Khẩu - được phân loại là ngày Hung (ngày xấu).

Cần cảnh báo về vấn đề miệng lưỡi, dễ xảy ra tranh cãi hoặc bất hòa. Ngày này không thuận lợi cho việc thực hiện các dự định, dễ dẫn đến nội bộ bất hòa, thị phi, mâu thuẫn, tình huống làm ơn nên oán hay xảy ra khẩu thiệt.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú) - Hình tượng con giun, chủ trị ngày thứ tư.

Nên làm: Mọi công việc khởi động hoặc tạo tác đều rất tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho hôn sự, xây dựng lầu gác, an táng. Các công việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng đều thuận lợi.

Kiêng cữ: Tránh đi thuyền hoặc các hoạt động liên quan đến thủy vận.

Ngoại lệ - Vị trí cát tuyệt:

  • Sao Chẩn Thủy Dẫn tại Tỵ, Dậu, Sửu đều rất tốt lành. Khi tại Sửu (Vượng Địa): Các tác vụ thành công rực rỡ. Khi tại Tỵ (Đăng Viên - Ngôi tôn đại): Trăm mưu động ắt thành danh.
  • Chẩn Thủy Dẫn (con trùng): Là sao tốt thuộc thủy tinh, đặc biệt thuận lợi cho hôn sự, xây dựng, cũng như an táng gia chủ.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long,
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung,
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Bình

Nên làm: Nhập kho tàng, an táng linh cữu, gắn cửa, kê gác, đặt yên máy móc, sửa chữa đóng tàu, khai trương tàu thuyền. Các công tác bồi đắp thêm như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây dựng bờ kè. Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hoặc sự nghiệp gia tộc. Các công việc làm thêm khuyết thủng như đào mương, móc giếng, xả nước.

Sao tốt lành:

  • Phúc Sinh: Tốt cho tất cả mọi công việc, mang lại phước lành.
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng khi gặp Thụ Tử thì mất hiệu quả (xấu).
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương cửa hàng hoặc cầu tài lộc tiền bạc.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho tất cả công việc, cần tránh.
  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho tất cả công việc, cần tránh.
  • Tiểu Hao: Xấu về khai trương cửa hàng, kinh doanh, cầu tài cầu lộc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu khi làm việc giá thú (hôn lễ), mở cửa hoặc khai trương cửa hàng.
  • Thần Cách: Kỵ cúng bái tế祀 (tế tự thần linh).

Hướng thuận lợi:

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần (thần may mắn, hỷ lạc).
  • Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần (thần tài lộc).

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, có nguy cơ thiệt hại. Cần đề phòng việc bị người nguyền rủa hoặc lây bệnh. Tốt nhất nên hoãn lại việc hội họp, tranh luận, công việc quan trọng. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lặng im để hạn chế xung đột hay cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Là giờ rất may mắn lành lặn, đi ra thường gặp thuận lợi. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người xuất hành sắp về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi công việc gia đình đều hòa hợp, tốt đẹp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ nhanh khỏi, toàn gia đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi hoặc dễ bị trái ý. Ra đi hay bị thiệt, gặp nạn, công việc quan trọng phải vất vả. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt tốt nhất khi cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa sẽ yên lành. Người xuất hành sẽ bình an vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng. Công việc chậm chạp, lâu dài nhưng cần làm chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ tốt. Công việc gặp gỡ rất may mắn. Người xuất hành sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 10 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 9 tháng 10 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 9 tháng 10 năm 2030 là ngày 13 tháng 9 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 9/10/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 9/10/2030 là ngày 13/9/2030 âm.

HỏiNgày 9 tháng 10 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 10 năm 2030 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 10 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 10 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/10/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 9/10/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 9 tháng 10 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 9 tháng 10 năm 2030Thứ tư.