Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 2030
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Cần tránh các ngày sau:
|
|
Ngày Đinh Sửu - thể hiện mối quan hệ Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), được xem là ngày cát lợi (ngày tốt lành).
|
|
|
|
Ngày Xích Khẩu - được phân loại là ngày Hung (ngày xấu). Cần cảnh báo về vấn đề miệng lưỡi, dễ xảy ra tranh cãi hoặc bất hòa. Ngày này không thuận lợi cho việc thực hiện các dự định, dễ dẫn đến nội bộ bất hòa, thị phi, mâu thuẫn, tình huống làm ơn nên oán hay xảy ra khẩu thiệt. "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
Tên sao: Sao Chẩn Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú) - Hình tượng con giun, chủ trị ngày thứ tư. Nên làm: Mọi công việc khởi động hoặc tạo tác đều rất tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho hôn sự, xây dựng lầu gác, an táng. Các công việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại cũng đều thuận lợi. Kiêng cữ: Tránh đi thuyền hoặc các hoạt động liên quan đến thủy vận. Ngoại lệ - Vị trí cát tuyệt:
"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung, |
|
Trực Bình Nên làm: Nhập kho tàng, an táng linh cữu, gắn cửa, kê gác, đặt yên máy móc, sửa chữa đóng tàu, khai trương tàu thuyền. Các công tác bồi đắp thêm như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây dựng bờ kè. Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hoặc sự nghiệp gia tộc. Các công việc làm thêm khuyết thủng như đào mương, móc giếng, xả nước. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
Hướng thuận lợi:
Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, có nguy cơ thiệt hại. Cần đề phòng việc bị người nguyền rủa hoặc lây bệnh. Tốt nhất nên hoãn lại việc hội họp, tranh luận, công việc quan trọng. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lặng im để hạn chế xung đột hay cãi vã. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Là giờ rất may mắn lành lặn, đi ra thường gặp thuận lợi. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người xuất hành sắp về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi công việc gia đình đều hòa hợp, tốt đẹp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ nhanh khỏi, toàn gia đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi hoặc dễ bị trái ý. Ra đi hay bị thiệt, gặp nạn, công việc quan trọng phải vất vả. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt tốt nhất khi cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa sẽ yên lành. Người xuất hành sẽ bình an vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng. Công việc chậm chạp, lâu dài nhưng cần làm chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ tốt. Công việc gặp gỡ rất may mắn. Người xuất hành sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 10 năm 2030
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 9 tháng 10 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 9 tháng 10 năm 2030 là ngày 13 tháng 9 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 9/10/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 9/10/2030 là ngày 13/9/2030 âm.
HỏiNgày 9 tháng 10 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 10 năm 2030 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 10 năm 2030 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 10 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/10/2030 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 9/10/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 9 tháng 10 năm 2030 là thứ mấy?
Ngày 9 tháng 10 năm 2030 là Thứ tư.
