Lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 2030

Ngày Dương Lịch:5-10-2030
Ngày Âm Lịch:9-9-2030
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Quý Dậu tháng Ất Dậu năm Canh Tuất
Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2030
Tháng 9 Năm 2030 (Canh Tuất)
5
9
Ngày: Quý Dậu, Tháng: Ất Dậu
Tiết khí: Thu phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 10

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối không nên thực hiện bất kỳ công việc trọng đại nào vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật để tránh gặp tai ương.

Ngày Quý Dậu - Theo qui tắc Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), đây là một ngày cát lợi.

• Nạp âm Kiếm Phong Kim: Kỵ với các tuổi Đinh Mão và Tân Mão vì sẽ gặp xung khắc bất lợi.

• Tương tác Ngũ Hành: Ngày này thuộc hành Kim có tính khắc hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi được lợi từ sự khắc này.

• Quan hệ Tứ Quý: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp cùng Sửu và Tỵ tạo nên Kim cục. Xung với Mão, hình với Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

• Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động các vụ kiện cáo hay tranh chấp pháp lý, nhất là khi lý do của mình yếu thế trước đối phương.

• Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách hoặc đón tiếp chủ mới vì dễ gây khuyết điểm hoặc tranh chấp.

Ngày Không Vong - Tính chất: Hung

Đây là ngày không thuận lợi cho bất cứ công việc gì. Mọi kế hoạch dễ bị trở ngại, công việc bị trì trệ, tài lộc dễ thất thoát, và danh vọng uy tín cũng sẽ giảm sút. Vì vậy nên tránh khởi động những việc quan trọng trong ngày này để hạn chế rủi ro thất bại.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Liễu

Tên ngày: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang - Tính chất xấu (Hung tú) - Hình tượng tinh tú con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Không có công việc nào hạp với Sao Liễu cả.

Kiêng cữ: Khởi động công việc xây dựng sửa chữa trong ngày này rất bất lợi. Đặc biệt hung hại nhất là các việc liên quan đến thủy lợi (mở nước, đào ao lũy), chôn cất, sửa cửa dựng cửa, xây đắp nhà cửa. Do đó, nên tránh mọi công việc trọng đại vào ngày này.

Ngoại lệ:

  • Sao Liễu Thổ Chướng: Tại hạ Ngọ thì mọi việc đều tốt lành. Tại Tỵ có Đăng Viên - thừa kế tài sản hoặc thăng chức lãnh lương đều mang lại tốt lành nhất. Tại Dần và Tuất thì sao yếu kém nên cần kiêng xây cất và chôn cất.
  • Liễu Thổ Chướng (con cheo) - Sao xấu của hành Thổ: Dễ gây hao hụt tiền bạc, gia đình bất an, dễ bị tai nạn. Tuyệt đối kiêng với các việc cưới gả.

"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan,
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhậm chức lãnh công việc, tổ chức hôn lễ, trồng trọc cây cối, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành sẽ gặp lợi ích, sinh con đạt kết quả tốt lành.

Không nên: Động thổ đất, chôn cất mộ phần, đào giếng nước, lợp lại mái nhà.

Sao Tốt Lành:

  • Địa Tài: Rất thuận lợi cho kinh doanh mua bán, cầu tài lộc và khai trương cửa hàng.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Mang lại lợi ích cho mọi công việc mà bạn muốn thực hiện.

Sao Xấu Lành:

  • Thiên Lại: Bất lợi cho mọi công việc, dễ gặp trở ngại.
  • Nguyệt Hoả (Độc Hoả): Xấu cho việc lợp nhà, xây dựng bếp nấu.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kiêng động thổ đất.
  • Phủ Đầu Dát: Kiêng khởi tạo công việc mới.

Hướng tốt lành:

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, mang lại vui vẻ và may mắn.
  • Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần, thuận lợi cho cầu tài lộc.

Hướng cần tránh: Hướng Tây Nam - dễ gặp Hạc Thần (xấu lành), nên tránh xuất hành theo chiều hướng này.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý):
Cầu tài lộc sẽ không được thuận lợi hoặc dễ gặp trái ý. Nếu khải hành gặp nạn hoặc công việc quan trọng bị trở ngại thì phải thực hiện đồn lễ cúng tế, đón xin bảo hộ mới yên tâm.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu):
Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành, đặc biệt cầu tài lộc rất may mắn nếu đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được bình an, người đi xa đều an toàn và có tin vui về nhà.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần):
Mưu sự khó toại nguyện, cầu lộc cầu tài mờ mịt khó thành. Kiện cáo nên hoãn lại để tránh bất lợi. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu thất tiền thất của thì đi hướng Nam sẽ tìm nhanh hơn. Cần đề phòng tranh chấp, mâu thuẫn hay lời nói gây hại. Việc làm chậm lâu nhưng nên cẩn trọng để đảm bảo chất lượng.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão):
Tin vui sắp đến, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam để gặp may mắn. Công việc gặp gỡ có nhiều cơ hội thuận lợi. Người đi sẽ sớm có tin về nhà. Chăn nuôi vật nuôi đều gặp may mắn, sinh sôi nảy nở.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn):
Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện không hay. Cần đề phòng kẻ nào có tâm địa xấu. Nên hoãn các chuyến đi quan trọng vào giờ này. Phòng tránh bị kỷ nguyền rủa hoặc lây bệnh tật. Nói chung các việc hội họp, tranh luận, công việc chính phủ nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn lời nói để hạn chế ẩu đả hay cãi vã.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị):
Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp về nhà sớm. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp vui vẻ. Nếu có bệnh cầu thì sẽ nhanh chóng khỏi bệnh, gia đình mạnh khỏe an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 10 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 5 tháng 10 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 5 tháng 10 năm 2030 là ngày 9 tháng 9 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 5/10/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 5/10/2030 là ngày 9/9/2030 âm.

HỏiNgày 5 tháng 10 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 10 năm 2030 là ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 10 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 10 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/10/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 5/10/2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 5 tháng 10 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 5 tháng 10 năm 2030Thứ bảy.