Lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 2030
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tuyệt đối không nên thực hiện bất kỳ công việc trọng đại nào vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật để tránh gặp tai ương. |
|
|
Ngày Quý Dậu - Theo qui tắc Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), đây là một ngày cát lợi. • Nạp âm Kiếm Phong Kim: Kỵ với các tuổi Đinh Mão và Tân Mão vì sẽ gặp xung khắc bất lợi. • Tương tác Ngũ Hành: Ngày này thuộc hành Kim có tính khắc hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi được lợi từ sự khắc này. • Quan hệ Tứ Quý: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp cùng Sửu và Tỵ tạo nên Kim cục. Xung với Mão, hình với Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
|
• Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động các vụ kiện cáo hay tranh chấp pháp lý, nhất là khi lý do của mình yếu thế trước đối phương. • Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách hoặc đón tiếp chủ mới vì dễ gây khuyết điểm hoặc tranh chấp. |
|
|
Ngày Không Vong - Tính chất: Hung Đây là ngày không thuận lợi cho bất cứ công việc gì. Mọi kế hoạch dễ bị trở ngại, công việc bị trì trệ, tài lộc dễ thất thoát, và danh vọng uy tín cũng sẽ giảm sút. Vì vậy nên tránh khởi động những việc quan trọng trong ngày này để hạn chế rủi ro thất bại. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
|
Tên sao: Sao Liễu Tên ngày: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang - Tính chất xấu (Hung tú) - Hình tượng tinh tú con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ bảy. Nên làm: Không có công việc nào hạp với Sao Liễu cả. Kiêng cữ: Khởi động công việc xây dựng sửa chữa trong ngày này rất bất lợi. Đặc biệt hung hại nhất là các việc liên quan đến thủy lợi (mở nước, đào ao lũy), chôn cất, sửa cửa dựng cửa, xây đắp nhà cửa. Do đó, nên tránh mọi công việc trọng đại vào ngày này. Ngoại lệ:
"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan, |
|
|
Trực Kiến Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhậm chức lãnh công việc, tổ chức hôn lễ, trồng trọc cây cối, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành sẽ gặp lợi ích, sinh con đạt kết quả tốt lành. Không nên: Động thổ đất, chôn cất mộ phần, đào giếng nước, lợp lại mái nhà. |
|
|
Sao Tốt Lành:
Sao Xấu Lành:
|
|
|
Hướng tốt lành:
Hướng cần tránh: Hướng Tây Nam - dễ gặp Hạc Thần (xấu lành), nên tránh xuất hành theo chiều hướng này. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): |
Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 10 năm 2030
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 5 tháng 10 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 5 tháng 10 năm 2030 là ngày 9 tháng 9 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 5/10/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 5/10/2030 là ngày 9/9/2030 âm.
HỏiNgày 5 tháng 10 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 5 tháng 10 năm 2030 là ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 10 năm 2030 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 10 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/10/2030 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 5/10/2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 5 tháng 10 năm 2030 là thứ mấy?
Ngày 5 tháng 10 năm 2030 là Thứ bảy.
