Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 2030

Ngày Dương Lịch:14-11-2030
Ngày Âm Lịch:19-10-2030
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Quý Sửu tháng Đinh Hợi năm Canh Tuất
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2030
Tháng 10 Năm 2030 (Canh Tuất)
14
19
Ngày: Quý Sửu, Tháng: Đinh Hợi
Tiết khí: Lập đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 11

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Tuyệt đối không nên thực hiện bất kỳ công việc quan trọng vào các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Quý Sửu - Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), thuộc ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Ngày Tang Chá Mộc, kỵ lệ với các tuổi Đinh Mùi và Tân Mùi.

Nhận định ngũ hành: Hành Mộc khắc hành Thổ trong ngày này, riêng các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không chịu ảnh hưởng.

Quan hệ chi hành: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu tạo thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cảnh báo: Tam Sát kỵ lệ với các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động các vụ kiện tụng, liên quan đến tranh chấp pháp lý khi bản thân ở thế yếu.

Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên nhận chức vụ mới sẽ dẫn tới việc gia chủ lâu lâu không thể trở về nhà.

Đánh giá: Ngày Tiểu Cát - ngày cát tích, mọi công việc đều thuận lợi và ít gặp trở ngại.

Trong ngày này, tiến hành bất kỳ việc gì cũng dễ dàng thành công, có sự che chở của phúc đức, được các vị quý nhân nâng đỡ hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Đẩu

Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Tống Hữu: Tốt (Kiết Tú). Hình dáng như con cua, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Mọi việc khởi tạo đều hết sức thuận lợi. Đặc biệt thích hợp cho xây dựng, tu sửa mộ phần, dẫn nước, mở cửa, xây dựng công trình thủy lợi, chặt cỏ lâm tàng, may vá áo quần, cũng như kinh doanh, giao dịch và mưu cầu danh lợi.

Kiêng cữ: Rất kỵ di chuyển bằng đường thủy. Nên đặt tên con là Đẩu, Giải hay Trại, hoặc theo tên sao năm hay tháng đó sẽ dễ nuôi dạy hơn.

Lưu ý đặc biệt:

  • Sao Đẩu Mộc Giải tại Tỵ mất hiệu lực. Tại Dậu thì cực tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng phạm phải Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm và xuất hành. Nên thực hiện dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, xây tường, kết liễu điều hung hại.
  • Đẩu: Mộc giải (con cua) - mộc tinh, sao tốt. Xây cất, sửa chữa, cưới gả và an táng đều tốt lành.

"Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,
Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,
Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,
Phần doanh tu trúc, phú quý lai. Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,
Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,
Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,
Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, tuyển dụng thêm nhân công, vào học kỹ nghệ, xây dựng chuồng trại gia cầm.

Không nên: Lên chức nhận vị, uống thuốc, vào công sở làm hành chính, dâng nộp tờ đơn từ.

Sao tốt lành:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là khai trương, xây dựng nhà cửa và an táng.
  • Thiên Quý: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Thành: Tốt cho mọi công việc.
  • Lộc Khố: Tốt cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự cúng bái.
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (cưới hỏi).
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ mai táng.
  • Quả Tú: Xấu với giá thú (cưới hỏi).
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
  • Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần.

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Đông Bắc sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ vô cùng tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp sớm về nhà. Phụ nữ nhận tin mừng. Mọi việc gia đình hòa thuận. Bệnh tật cầu chữa thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành hay bị thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng cần đòn, dễ gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam – gia cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của thì đi hướng Nam mới tìm nhanh. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Công việc chậm lâu nhưng nên làm cẩn thận chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện thiếu thốn, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn. Phòng chống nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc hội họp tranh luận, công vụ nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 14 tháng 11 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 14 tháng 11 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 14 tháng 11 năm 2030 là ngày 19 tháng 10 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 14/11/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 14/11/2030 là ngày 19/10/2030 âm.

HỏiNgày 14 tháng 11 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 14 tháng 11 năm 2030 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 14 tháng 11 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 14 tháng 11 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 14/11/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 14/11/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 14 tháng 11 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 14 tháng 11 năm 2030Thứ năm.