Lịch âm ngày 3 tháng 3 năm 2030

Ngày Dương Lịch:3-3-2030
Ngày Âm Lịch:30-1-2030
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Đinh Dậu tháng Mậu Dần năm Canh Tuất
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2030
Tháng 1 Năm 2030 (Canh Tuất)
3
29
Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Mậu Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Đinh Dậu - Can khắc Chi với bản chất Hỏa khắc Kim, được xếp vào loại ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Thuộc Sơn Hạ Hỏa, kỵ với tuổi Tân Mão và Quý Mão.

Tương tác Ngũ Hành: Hỏa khắc Kim - tuy nhiên tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (thuộc hành Kim) không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

Quan hệ Chi Hành: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Nên tránh cắt tóc để đề phòng viêm nhiễm vùng đầu.

Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức hội khách để tránh tổn hại cho chủ nhân.

Ngày Đại An - Được xếp vào loại ngày Cát lành.

Đây là ngày thuận lợi, mọi công việc đều diễn ra suôn sẻ, thành công và may mắn.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố - Cảnh Yêm: Là sao Tốt (Kiết Tú), Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.

Nên làm: Mọi công việc khởi sự, tạo tác đều thuận lợi. Ngày này đặc biệt thích hợp cho cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà ở, chôn cất, đi thuyền, lập kế hoạch kinh doanh, chặt cỏ phá đất và cắt áo may.

Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không kỵ bất kỳ việc gì. Chính vì vậy, ngày này đặc biệt tốt cho các giao dịch lớn như mua bán nhà cửa, đất đai, phương tiện giao thông sẽ gặp nhiều thuận lợi và may mắn.

Ngoại lệ:

  • Sao Phòng tại Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt. Tại Dậu thì càng tốt hơn, vì đây là Đăng Viên của Sao Phòng.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn tốt với hầu hết mọi việc, ngoại trừ việc chôn cất là rất kỵ.
  • Sao Phòng tại ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế hoặc khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên, xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết thúc những việc hung hại là hợp lý.
  • Phòng Nhật Thố (con Thỏ): Thái dương, sao tốt. Sao này mang lại hưng vượng về tài sản và thuận lợi trong cả việc chôn cất cũng như xây dựng.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Nguy

Trực Nguy tượng trưng cho sự nguy hiểm và suy thoái. Do đó, ngày có trực Nguy là ngày xấu, mọi công việc tiến hành đều mang tính hung hung, không thuận lợi.

Các sao tốt:

  • Thiên Đức: Thuận lợi cho mọi việc.
  • Phúc Sinh: Thuận lợi cho mọi việc.
  • Cát Khánh: Thuận lợi cho mọi việc.
  • Âm Đức: Thuận lợi cho mọi việc.

Các sao xấu:

  • Thiên Lại: Không thuận lợi cho bất kỳ công việc nào.
  • Hoang Vu: Không thuận lợi cho bất kỳ công việc nào.
  • Nhân Cách: Không tốt cho việc cưới hỏi (giá thú) và khởi công.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc chôn cất (mai táng).
  • Ly Sàng: Kỵ việc cưới hỏi (giá thú).

Xuất hành hướng Chính Nam để đón phong thủy Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Đông để đón phong thủy Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi hướng Tây Nam – đảm bảo nhà cửa yên lành, người xuất hành được bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài bất minh. Kiện tụng nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền, mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phải đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tiếng tầm thường. Công việc diễn ra chậm chạp nhưng cần chắc chắn trong mọi việc làm.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc, gặp gỡ sẽ gặp nhiều may mắn. Người đi có tin tức trở về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ cực tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu khỏi bệnh thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng gặp trở ngại, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an tâm.

Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 3 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 3 tháng 3 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3 tháng 3 năm 2030 là ngày 29 tháng 1 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 3/3/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 3/3/2030 là ngày 29/1/2030 âm.

HỏiNgày 3 tháng 3 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 3 năm 2030 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 3 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 3 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/3/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 3/3/2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 3 tháng 3 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 3 tháng 3 năm 2030Chủ nhật.