Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 2030

Ngày Dương Lịch:28-3-2030
Ngày Âm Lịch:25-2-2030
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Nhâm Tuất tháng Kỷ Mão năm Canh Tuất
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2030
Tháng 2 Năm 2030 (Canh Tuất)
28
25
Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 3

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Cần tránh xa những ngày xấu như Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Nhân Tuất là ngày mang tính chất hung hạn vì chi Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy):

  • Nạp âm: Ngày Đại Hải Thủy, kỵ với tuổi Bính Thìn và Giáp Thìn.
  • Hành Thủy khắc Hỏa trên ngày này, ngoại trừ những tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (hành Hỏa) không chịu tác động.
  • Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.
  • Tam Sát kỵ với mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành công việc tháo nước để tránh những khó khăn trong công tác canh phòng và bảo vệ các công trình đê điều.

Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên sơ chế hoặc ăn thịt chó, tránh xui xẻo xảy ra.

Tốc Hỷ - Ngày Tốt Vừa Phải:

Buổi sáng có tính may mắn, nhưng chiều sẽ chuyển xấu nên công việc phải hoàn thành nhanh chóng. Đây là ngày khi niềm vui tới nhanh, nên rất thích hợp để thực hiện những dự định lớn lao và sẽ mang lại thành công sớm hơn dự kiến. Lý tưởng nhất là khởi động mọi công việc từ sớm trong buổi sáng, càng sớm càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Giác

Tên ngày: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú). Vị tinh thần con Giao Long chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Mọi công việc tạo tác đều đạt được vinh dự và lợi ích. Việc hôn nhân, cưới gả sẽ sinh con trai quý phái. Công danh sẽ thăng tiến, kỳ thi khoa cử sẽ đỗ đạt cao.

Kiêng cữ: Chôn cất gặp họa phải chịu ba năm khó khăn. Dù xây mộ hay sửa mộ đều có nguy hiểm người chết. Vì vậy nên chọn ngày tốt khác để tiến hành chôn cất. Sinh con vào ngày Sao Giác chiếu sẽ khó nuôi, nên đặt tên con theo tên Sao để được bình an. Nếu không dùng tên sao này, có thể sử dụng tên sao của tháng hay năm, ý nghĩa tương đương.

Ngoại lệ:

  • Sao Giác vào ngày Dần là Đăng Viên, mang ý nghĩa được vị trí cao cả, mọi sự đều tốt đẹp.
  • Sao Giác vào ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất kỵ trong chôn cất, thừa kế, chia tài sản, xuất hành và khởi công lò nhuộm hoặc lò gốm. Tuy nhiên sao Giác vào ngày này lại thích hợp làm các việc như lấp hang lỗ, xây tường, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết liễu những điều hung hại.
  • Sao Giác vào ngày Sóc tức Diệt Một Nhật: không nên làm rượu, hành chính, lập lò gốm lò nhuộm cũng như thừa kế. Đặc biệt Đại Kỵ đi thuyền.
  • Giác: Mộc Giao (con cá sấu) tức mộc tinh, sao tốt lành. Ý nghĩa đỗ đạt, hôn nhân thành tựu. Đồng thời kỵ cải táng và hung táng.

"Giác tinh tọa tác chủ vinh xương
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang
Giá thú hôn nhân sinh quý tử
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương
Duy hữu táng mai bất khả dụng
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu"

Trực Nguy

Trực Nguy đại diện cho sự nguy hiểm và suy thoái, vì vậy ngày có trực Nguy là ngày xấu, mọi công việc đều mang tính chất hung hạn.

Sao tốt:

  • Minh Tinh: Tốt cho mọi việc, trừ khi trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu.
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ Tử thì xấu.
  • Lục Hợp: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.
  • Quỷ Khốc: Xấu với việc tế tự (cúng bái) và mai táng.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc đại sự.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc hoặc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ mang lại nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin tức vui. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thiếu thốn, phải đề phòng. Nên hoãn lại hành trình nếu có thể. Phòng chống những lời nguyền rủa và tránh lây nhiễm bệnh tật. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ im lặng để hạn chế xung đột hoặc cãi vã.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Là giờ rất cát tường, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa thuận. Nếu có bệnh hoạn cầu xin thì sẽ khỏi, gia đình đều khỏe mạnh.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài sẽ không có lợi hoặc hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn, những việc quan trọng thì bị phản đối, gặp ma quỷ nên cúng tế để an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa sẽ yên bình. Người xuất hành đều an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành công, cầu lộc và cầu tài có nhiều bất định. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Dễ mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời tầm tlich. Việc làm chậm, kéo dài nhưng tốt nhất phải cẩn thận, chắc chắn khi thực hiện bất cứ công việc gì.

Câu hỏi thường gặp về ngày 28 tháng 3 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 28 tháng 3 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28 tháng 3 năm 2030 là ngày 25 tháng 2 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 28/3/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 28/3/2030 là ngày 25/2/2030 âm.

HỏiNgày 28 tháng 3 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 3 năm 2030 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 28 tháng 3 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 28 tháng 3 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 28/3/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 28/3/2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 28 tháng 3 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 3 năm 2030Thứ năm.