Lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 2030

Ngày Dương Lịch:17-3-2030
Ngày Âm Lịch:14-2-2030
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Tân Hợi tháng Kỷ Mão năm Canh Tuất
Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2030
Tháng 2 Năm 2030 (Canh Tuất)
17
14
Ngày: Tân Hợi, Tháng: Kỷ Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 3

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

  • Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - những ngày này không thuận lợi cho việc đi xa hay kinh doanh
  • Trùng Phục: Nên kiêng những việc như chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả vì dễ gặp trục trặc

Tân Hợi - ngày Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), là ngày cát lợi (bảo nhật).

  • Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi Ất Tỵ và Kỷ Tỵ
  • Tính chất ngũ hành: Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, riêng các tuổi Kỷ Hợi được lợi vì Kim khắc mà hưởng lợi
  • Quan hệ với các chi: Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ

  • Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên thực hiện việc trộn tương vì sợ chủ gia đình không được nếm thử
  • Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến cưới hỏi để tránh rủi ro ly biệt vợ chồng

Xích Khẩu - ngày Hung, cần phòng tránh tranh cãi và miệng lưỡi.

Đây là ngày không lành lặn vì mưu sự khó thành, dễ phát sinh mâu thuẫn nội bộ, thị phi, cãi vã hoặc từ làm ơn lại thành oán, gây khẩu thiệt.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Sao Mão - Ngày Mão Nhật Kê (tượng trưng con gà), sao xấu (Hung Tú) chủ trị ngày.

Việc nên làm: Xây dựng và các công trình kiến trúc

Việc kiêng cữ: TUYỆT ĐỐI KHÔNG TIẾN HÀNH CHÔN CẬT (ĐẠI KỴ). Ngoài ra cũng nên tránh cưới gã, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường, trổ cửa dựng cửa. Các việc khác đều không lành lặn.

Trường hợp đặc biệt:

  • Sao Mão Nhật Kê tại Mùi thì mất chí khí. Tại Ất Mão hoặc Đinh Mão rất tốt
  • Ngày Mão Đăng Viên nên cưới gả. Ngày Quý Mão nếu tạo tác sẽ mất tiền của
  • Hợp với 8 ngày: Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Hợi, Tân Hợi

"Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Mai táng quan tai bất đắc hưu,
Trùng tang nhị nhật, tam nhân tử,
Mại tận điền viên, bất năng lưu,
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Tam tuế hài nhi bạch liễu đầu,
Hôn nhân bất khả phùng nhật thử,
Tử biệt sinh ly thật khả sầu."

Trực Thành - Trực số có bản chất cát lợi, tốt cho giao dịch và thành tựu.

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hoá, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng kho vựa, sửa chữa bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, kinh doanh chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới hỏi kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp

Sao và sự kiện tốt lành:

  • Thiên Hỷ: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là hôn thú và cưới hỏi
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi việc
  • Mẫu Thương: Lợi cho khai trương hoặc cầu tài lộc

Sao và sự kiện xấu:

  • Trùng Phục: Kỵ cưới hỏi, an táng
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ mai táng
  • Lôi Công: Không lợi cho xây dựng nhà cửa
  • Cô Thần: Không lợi cho giá thú (cưới hỏi)
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng

Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và Tài Thần mang may mắn và lộc lợi.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Thời gian dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên cần đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cảnh báo tranh chấp, việc quan trọng, hội họp nên tránh xa. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hoặc cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Là khoảng giờ hết sức tốt lành. Xuất hành thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà, phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp, bệnh tật cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Cầu tài không có lợi hoặc dễ bị trái ý. Ra đi hay gặp thiệt, nạn, những việc quan trọng cần đòn, cầu ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 3 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 3 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 3 năm 2030 là ngày 14 tháng 2 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/3/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/3/2030 là ngày 14/2/2030 âm.

HỏiNgày 17 tháng 3 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 3 năm 2030 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 3 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 3 năm 2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/3/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/3/2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 17 tháng 3 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 3 năm 2030Chủ nhật.

Lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 2030 - Lịch vạn niên 17/3/2030