Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2030

Ngày Dương Lịch:11-3-2030
Ngày Âm Lịch:8-2-2030
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Ất Tỵ tháng Kỷ Mão năm Canh Tuất
Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2030
Tháng 2 Năm 2030 (Canh Tuất)
11
8
Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Kỷ Mão
Tiết khí: Kinh trập
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 3

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Trùng tang: Tuyệt đối không nên thực hiện các công việc chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà ở, xây dựng mồ mả.

Ngày Ất Tỵ – tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), là ngày hưởng lợi (ngày cát tính).

- Nạp âm: Ngày Phúc Đăng Hỏa, kỵ các tuổi Kỷ Hợi và Tân Hợi.

- Tương khắc: Ngày này thuộc hành Hỏa, khắc với hành Kim, trừ các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (hành Kim) không bị ảnh hưởng.

- Quan hệ Can Chi: Ngày Tỵ lục hợp với Thân; tam hợp với Sửu và Dậu thành bộ Kim. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" – Ngày này không thuận lợi cho các hoạt động gieo trồng, hạt giống khó nảy mầm phát triển.

- Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" – Không nên đi xa, dễ gặp mất mát tài sản.

Ngày Xích Khẩu – tức ngày không may (Hung ngày).

Cần cảnh báo về lời nói, dễ xảy ra tranh cãi, mâu thuẫn. Đây là ngày không thuận lợi, mọi kế hoạch khó thực hiện, dễ sinh ra bất hòa nội bộ, thị phi, mâu thuẫn, hoặc chuyện làm ơn bị oán trách, thậm chí xảy ra những lời nói thiếu lịch sự.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Tượng trưng con chim én, chủ trị ngày thứ Hai.

Nên làm: Trải giường yên tâm, thực hiện chôn cất rất có lợi.

Kiêng kỵ: Các công việc như gác đòn đông, dựng nhà mới, tháo nước, đào mương rạch, đi đường thủy hoặc mở cửa. Do đó, nếu có ý định xây dựng nhà cửa nên lựa chọn ngày khác phù hợp hơn.

Trường hợp ngoại lệ:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến khi xuất hiện tại Tỵ, Dậu và Sửu sẽ hạ lành cho mọi việc. Trong đó, tại Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: các công việc xây dựng đều được quý hiển.
  • Nguy: Nguyệt Yến (con én): Nguyệt tinh, sao xấu. Kiêng kỵ khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bât khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, thực hiện an táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, thuê thêm nhân công, vào học kỹ nghệ, làm chuồng nuôi gia cầm.

Không nên: Nhận chức vụ mới, uống thuốc, vào làm công chức hành chính, dâng nộp đơn từ.

Sao may mắn:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Hạ lành cho tất cả các việc, đặc biệt thuận lợi cho khai trương, xây dựng nhà cửa và thực hiện an táng.
  • Thiên Quý: Hạ lành cho mọi công việc.
  • Nguyệt Tài: Tối ưu cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hoặc giao dịch thương mại.
  • Thánh Tâm: Hạ lành cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, cúng bái tế tự.
  • Lộc Khố: Thuận lợi cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.
  • Dịch Mã: Hạ lành cho mọi công việc, đặc biệt xuất hành.

Sao không may mắn:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kiêng kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, không tốt cho các lễ cúng bái tế tự.
  • Hoang Vu: Không may cho mọi công việc.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kiêng kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.
  • Trùng Tang: Tuyệt đối tránh cưới hỏi, an táng hoặc khởi công xây dựng.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kiêng kỵ nhập trạch và khai trương.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kiêng kỵ mai táng.
  • Quả Tú: Không may cho cưới hỏi.
  • Không Phòng: Kiêng kỵ cưới hỏi.

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón sự bảo trợ của 'Hỷ Thần'. Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón sự bảo trợ của 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành theo hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần (biểu hiện xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh cãi, cãi cọ, gây gổ và thiếu thốn. Nên đề phòng. Những người ra đi vào giờ này tốt nhất nên hoãn lại. Phòng tránh bị người khác nguyền rủa và lây nhiễm bệnh tật. Nói chung, các hoạt động như hội họp, tranh luận, việc liên quan đến hành chính nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì hãy giữ gìn lời nói để hạn chế xung đột hay cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là giờ vô cùng tốt lành, nếu xuất hành thường gặp được may mắn. Hoạt động buôn bán, kinh doanh sẽ có lãi. Những người đi xa sắp có tin trở về. Phụ nữ có thể nhận được tin vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa thuận. Nếu có bệnh tật và cầu khỏi thì sẽ bình phục, gia đình khỏe mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài lộc sẽ không có lợi, hay gặp trái ý. Nếu xuất hành hay gặp tổn thất, nạn dụng; công việc quan trọng sẽ gặp chắp nghdía, dễ gặp rắc rối linh hồn nên nên cúng tế để xin an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt tối ưu khi cầu tài và đi theo hướng Tây Nam – Gia đình được yên ổn. Những người xuất hành đều bình an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành công, cầu lộc, cầu tài mờ ảo. Các vụ kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Dễ mất tiền, mất của; nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm nhanh mới tìm thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, lời nói lẽ tầm thường. Công việc sẽ chậm và kéo dài, nhưng dù sao cũng nên thực hiện công việc gì một cách chắc chắn, tỉnh táo.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi theo hướng Nam. Xuất hành cho công việc sẽ gặp nhiều may mắn, cuộc gặp gỡ tích cực. Người đi xa có tin về nhà. Nếu chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 3 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 11 tháng 3 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 11 tháng 3 năm 2030 là ngày 8 tháng 2 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 11/3/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 11/3/2030 là ngày 8/2/2030 âm.

HỏiNgày 11 tháng 3 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 3 năm 2030 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 3 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 3 năm 2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/3/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 11/3/2030 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 11 tháng 3 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 11 tháng 3 năm 2030Thứ hai.