Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2030

Ngày Dương Lịch:20-3-2030
Ngày Âm Lịch:17-2-2030
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Giáp Dần tháng Kỷ Mão năm Canh Tuất
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2030
Tháng 2 Năm 2030 (Canh Tuất)
20
17
Ngày: Giáp Dần, Tháng: Kỷ Mão
Tiết khí: Xuân phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối không nên tiến hành bất kỳ công việc quan trọng vào các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Giáp Dần - thuộc Can Chi tương đồng, cùng hành Mộc, là ngày cát tường.

Nạp âm: Ngày Đại Khê Thủy, có hai tuổi cần lưu ý kỵ: Mậu Thân và Bính Thân.

Tương tác ngũ hành: Hành Thủy trên ngày này khắc hành Hỏa, tuy nhiên những người tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng.

Tương ứng con giáp: Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung khắc Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Nên tránh mở kho tàng hoặc các công việc liên quan đến tài sản để tránh hao tổn tài lộc.

Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không thích hợp tiến hành các công việc liên quan đến祭祀 hay tế tự vì những thế lực siêu nhiên không ổn định trong ngày này.

Ngày Đại An - tức ngày cát tường tuyệt vời.

Đây là ngày tốt lành, mọi công việc đều được an toàn, hành sự thuận lợi và thành công.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Sâm

Tên ngày: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

Nên làm: Nhiều công việc khởi sự tốt lành như: dựng cửa trổ cửa, xây dựng nhà ở, nhập học đầu năm, thực hiện các công trình thủy lợi, tháo nước đào mương hoặc hành trình đi thuyền.

Kiêng cữ: Lễ cưới hỏi, đóng giường lót giường, an táng hay kết bạn bè đều không phù hợp. Để sự kiện cưới hỏi được an lành, quý vị nên lựa chọn ngày khác để tiến hành.

Ngoại lệ:

  • Ngày Tuất gặp Sao Sâm Đăng Viên, thích hợp để phó nhậm và cầu công danh hiển hách.
  • Sâm: Thủy Viên (con vượn) - Thủy tinh, sao tốt. Rất thuận lợi cho mua bán, kinh doanh, xây cất nhà ở và thi cử đỗ đạt. Tuyệt đối kỵ an táng và lễ cưới hỏi.

"Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia,
Văn tinh triều diệu, đại quang hoa,
Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng,
Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa.
Khai môn, phóng thủy gia quan chức,
Phòng phòng tôn tử kiến điền gia,
Hôn nhân hứa định tao hình khắc,
Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường rào, an táng mộ phần, gắn lắp cửa ra vào, kê gác lửng, xây dựng cầu bắc. Khởi công các lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc và trị bệnh (trừ bệnh về mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hoặc sự nghiệp, nhập học, chữa trị bệnh mắt.

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức: Mọi công việc đều được thuận lợi.
  • Thiên Quý: Mọi công việc đều được thuận lợi.
  • Thiên Xá: Thích hợp cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp Trực Khai (tức ngày Thiên Xá có sinh khí) sẽ rất tốt lành.
  • Ngũ Phú: Mọi công việc đều được thuận lợi.
  • Cát Khánh: Mọi công việc đều được thuận lợi.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Mọi công việc đều được thuận lợi, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Phúc Hậu: Thích hợp cho khai trương cửa hàng hoặc cầu tài lộc phát tài.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Mọi công việc đều được thuận lợi.

Sao xấu:

  • Hoàng Sa: Không tốt cho chuyến xuất hành.
  • Ngũ Quỹ: Kiêng kỵ chuyến xuất hành.

Xuất hành theo hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại vui vẻ. Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Tuyệt đối tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần vì điều này không tốt lành.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam sẽ khiến nhà cửa an lành. Mọi người xuất hành đều được bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hoặc lời nói tầm thường. Công việc làm chậm lâu la nhưng cần chắc chắn mới được.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ tốt. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan lại nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài thì không có lợi hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn hoặc việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 20 tháng 3 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 20 tháng 3 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 20 tháng 3 năm 2030 là ngày 17 tháng 2 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 20/3/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 20/3/2030 là ngày 17/2/2030 âm.

HỏiNgày 20 tháng 3 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 3 năm 2030 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 20 tháng 3 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 20 tháng 3 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 20/3/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 20/3/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 20 tháng 3 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 20 tháng 3 năm 2030Thứ tư.