Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2030

Ngày Dương Lịch:7-5-2030
Ngày Âm Lịch:6-4-2030
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Nhâm Dần tháng Tân Tỵ năm Canh Tuất
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2030
Tháng 4 Năm 2030 (Canh Tuất)
7
6
Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Tân Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 5

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Trùng Phục: Kỵ thực hiện các công việc chôn cất, lập gia thất, cửu hỷ, vợ chồng ra đường, khởi công xây dựng, xây dựng mồ mả.

Ngày Nhâm Dần - Sự kết hợp của Can Nhâm (Thủy) và Chi Dần (Mộc), do Thủy sinh Mộc nên là ngày cát lành, mang năng lượng tích cực.

- Nạp âm Chi Kim: Ngày này thuộc bộ máy Kim Bạc Kim, cần kiêng các đối tuổi Bính Thân và Canh Thân.

- Mối quan hệ Ngũ Hành: Hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ tuổi Mậu Tuất vốn được phong hóa lợi từ sự khắc này.

- Dần tuổi lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành cục Hỏa. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

- Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Ngày này không nên tiến hành tháo nước, vì sẽ gây khó khăn trong quản lý và bảo vệ đê điều.

- Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Tránh tiến hành các nghi lễ tế tự, vì ngày này quỷ thần bất ổn định, dễ xảy ra những điều không may.

Ngày Xích Khẩu - Tức là ngày hung ác.

Cần chú ý phòng ngừa những tranh cãi, xung đột bằng lời nói. Đây là ngày không suôn sẻ, mọi kế hoạch khó thành, dễ phát sinh mâu thuẫn nội bộ, thị phi tranh cãi, có thể gây nên tình trạng lợi nợ lẫn lộn hoặc tranh chấp lời nói.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Thất

Tên ngày: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Là Tốt (Kiết Tú), tượng trưng cho con lợn, chủ trị thứ ba trong chuỗi 28 Tú.

Công việc phù hợp: Là ngày cát thông, mọi công việc bắt đầu đều diễn ra thuận lợi. Đặc biệt tốt cho công tác tháo nước, các dự án thủy lợi, đi đường thủy, khởi công xây dựng nhà ở, mở cửa, hôn sự, an táng hoặc cải tạo đất đai.

Những việc cần tránh: Sao Thất Đại Kiết không có bất kỳ lãnh vực hoạt động nào cần kiêng cữ.

Những ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Thất Đại Kiết xuất hiện tại Ngọ, Tuất và Dần đều mang tính tốt lành, nhất là ngày Ngọ Đăng viên vô cùng hiển vinh đạt.
  • Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ đều thích hợp cho xây dựng và an táng, tuy nhiên các ngày khác của Dần lại không tốt. Lý do là khi Sao Thất gặp ngày Dần, nó phạm vào Phục Đoạn Sát, khi đó cần kiêng hết mọi hoạt động.
  • Thất: Hỏa Trư (con lợn) - là hỏa tinh, sao cát thông, đặc biệt tốt cho kinh doanh, hôn sự, xây dựng và an táng.

"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!"

Trực Thâu

Công việc phù hợp: Cây trồng, gặt hái, mua gia súc, nuôi tằm, đi săn bắt thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày dùng thuốc phòng bệnh, nộp đơn xin thăng chức, tiếp nhận kế thừa chức tước hoặc sự nghiệp, gia nhập công quyền hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên thực hiện: Khởi động dự án mới, kiêng du lịch xa, tránh các nghi lễ tang lễ.

Các sao cát lành:

  • Minh Tinh: Mang lại may mắn cho mọi công việc, tuy nhiên nếu trùng với Thiên Lao Hắc Đạo sẽ chuyển thành bất lợi.
  • Kính Tâm: Có lợi đặc biệt cho các nghi lễ an táng.
  • Mẫu Thương: Thuận lợi cho khai trương cửa hàng hoặc tìm kiếm tài lộc.

Các sao hung ác:

  • Thiên Cương (hay Diệu Môn): Không lợi cho bất kỳ hoạt động nào.
  • Kiếp Sát: Kiêng xuất hành, lễ hôn sự, an táng hoặc động thổ xây dựng.
  • Địa Phá: Tránh mọi công tác xây cất.
  • Thiên Ôn: Kiêng khởi công xây dựng.
  • Nguyệt Hỏa (Độc Hỏa): Không lợi cho lợp mái, xây bếp.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Bất lợi cho mọi công việc.
  • Trùng Phục: Tránh hôn sự và an táng.
  • Thổ Cẩm: Kiêng xây dựng và chôn cất.
  • Ly Sàng: Tránh các lễ hôn sự.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kiêng mọi sự kiện đại sự.

Lựa chọn hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần mang lại vui vẻ. Lựa chọn hướng Chính Tây để đón Tài Thần chiêu tài lộc.

Tránh hướng Lên Trời để phòng gặp Hạc Thần (năng lượng xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, mâu thuẫn hay gây chuyện, nên hết sức đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên dời lịch. Cần phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng. Nếu buộc phải đi thì nên giữ gìn lời nói để hạn chế va chạm hoặc cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Thời gian cát lành, người đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người xuất hành sẽ sớm về nhà. Phụ nữ sắp nhận tin vui. Mọi việc gia đình hoà hợp. Nếu cầu bình an sức khỏe thì sẽ khỏi bệnh, gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài lộc không có lợi, hay gặp trái ý. Ra đi dễ bị thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng khó thành, nên cúng tế để cầu an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều thuận lợi cát lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam mang lại tốt. Nhà cửa yên bình. Người xuất hành được bình an vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu tài lộc mờ mịt, không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có thư tin. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy lại. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay lời nói tầm thường. Công việc tiến chậm nhưng nên cẩn thận, chắc chắn từng bước.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới. Cầu tài lộc thì đi hướng Nam may mắn. Đi công việc gặp gỡ có nhiều cơ duyên tốt lành. Người xuất hành sắp có tin từ. Chăn nuôi gia súc gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 5 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 5 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 5 năm 2030 là ngày 6 tháng 4 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/5/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/5/2030 là ngày 6/4/2030 âm.

HỏiNgày 7 tháng 5 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 5 năm 2030 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 5 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 5 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/5/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/5/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 7 tháng 5 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 5 năm 2030Thứ ba.

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2030 - Lịch vạn niên 7/5/2030