Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 2030

Ngày Dương Lịch:21-5-2030
Ngày Âm Lịch:20-4-2030
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Bính Thìn tháng Tân Tỵ năm Canh Tuất
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2030
Tháng 4 Năm 2030 (Canh Tuất)
21
20
Ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 5

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Các ngày cần tránh theo quy tắc:

- Trùng tang: Tuyệt đối kiêng kỵ thực hiện chôn cất, hôn lễ cưới xin, vợ chồng cùng nhau ra ngoài, xây dựng nhà cửa hay lập mộ mả.

Ngày Bính Thìn - Can chi tương sinh (Hỏa sinh Thổ), đây là ngày cát tổn, ngày tốt lành:

  • Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, cần kiêng kỵ các tuổi Canh Tuất và Nhâm Tuất.
  • Hành Thổ của ngày này khắc với hành Thủy, trừ tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng.
  • Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung với Tuất, hình với Thìn, hình với Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.
  • Tam Sát kỵ mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa, cải tạo bếp để tránh những tai họa liên quan đến lửa.

- Thìn: "Bất khốc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc để phòng tránh điều không may như trùng tang xảy ra.

Ngày Không Vong - tức ngày Hung Tú, ngày xấu và không may mắn:

Mọi công việc dễ bất thành, sự kiện tiến triển chậm chạp, gặp trở ngại và cản trở. Của cải dễ thất thoát, danh vọng uy tín bị suy giảm. Đây là một ngày xấu về mọi khía cạnh, nên tránh thực hiện các việc quan trọng để hạn chế những khó khăn không đoái.

"Không Vang gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Dực

Tên ngày: Dực Hỏa Xà - Bi Đồng là ngày xấu (Hung Tú). Tượng tinh hình con rắn, chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Nếu cắt may áo quần sẽ mang lại tài lộc.

Kiêng cữ: Tránh các công việc như chôn cất, xây cất nhà ở, đặt mộ kê gác, gác đòn, hôn lễ cưới gã, khởi công mở cửa gắn cửa, và các công trình thuỷ lợi. Nếu có nhu cầu thực hiện các việc trên, hãy chọn một ngày cát tú khác trong tháng để tiến hành.

Ngoại lệ:

  • Sao Dực Hỏa Xà tại Thân, Tý, Thìn mọi việc sẽ rất tốt lành. Tại Thìn: Vượng Địa là tốt nhất. Tại Tý: Đăng Viên rất thuận lợi cho thừa kế sự nghiệp hay thăng chức lên quan.
  • Dực: Hỏa Xà (con rắn) là hỏa tinh, sao xấu, khắc kỵ cưới hỏi, dựng nhà hay chôn cất.

"Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang."

Trực Bế

Nên làm: Xây tường, đặt mộ, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh về mắt.

Sao tốt lành:

  • Thiên Đức Hợp: Cát tú cho tất cả công việc.
  • Thiên Quý: Cát tú cho tất cả công việc.
  • Thiên Quan: Cát tú cho tất cả công việc.
  • Phúc Sinh: Cát tú cho tất cả công việc.
  • Cát Khánh: Cát tú cho tất cả công việc.
  • Đại Hồng Sa: Cát tú cho tất cả công việc.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Cát tú cho tất cả công việc.

Sao xấu:

  • Hoang Vu: Hung Tú cho mọi công việc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Hung Tú nếu thực hiện giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc khai trương hàng.
  • Trùng Tang: Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà.
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ công việc giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần (may mắn). Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần (tài lộc).

Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi hay dễ bị trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn nhân, công việc quan trọng thì phải gặp trở ngại, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều được tốt lành, nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Những người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc, cầu tài mờ mịt khó tính. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời nói tầm thường. Việc làm chậm, lâu nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ thuận lợi. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, đối mặt với thiếu thốn, nên đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhìn chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan lại nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ lời miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi vã.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 5 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 21 tháng 5 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 21 tháng 5 năm 2030 là ngày 20 tháng 4 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 21/5/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 21/5/2030 là ngày 20/4/2030 âm.

HỏiNgày 21 tháng 5 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 5 năm 2030 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 5 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 5 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/5/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 21/5/2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 21 tháng 5 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 21 tháng 5 năm 2030Thứ ba.