Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 2030

Ngày Dương Lịch:13-5-2030
Ngày Âm Lịch:12-4-2030
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Mậu Thân tháng Tân Tỵ năm Canh Tuất
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2030
Tháng 4 Năm 2030 (Canh Tuất)
13
12
Ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 5

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn những ngày mang tính chất kỵ nhị như: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Mậu Thân – là ngày tốt lành (cát ngày/bảo nhật), với Can sinh Chi theo quy luật Thổ sinh Kim.

Nạp âm: Đây là Ngày Đại Dịch Thổ, kỵ các tuổi Nhâm Dần và Giáp Dần.

Lực khắc chiếu: Hành Thổ có khả năng khắc hành Thủy, tuy nhiên các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (thuộc hành Thủy) được miễn trừ tác động này.

Lục hợp và xung khắc: Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" – Nên kiêng việc nhận đất hoặc giao dịch liên quan đất đai, để tránh gia chủ gặp rủi ro, điều không tốt.

Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" – Nên tránh việc kê giường hay sắp xếp giường, vì có nguy cơ quỷ ma xâm nhập vào phòng ở, gây rối loạn.

Xích Khẩu: Đây là ngày hung, mang năng lượng xấu.

Cần đề phòng cao độ các vấn đề về miệng lưỡi – nói gắt, tranh cãi, xung đột. Đây là ngày khó thành công trong các công việc lớn; dễ phát sinh mâu thuẫn nội bộ, thị phi chê bai, hay những lời nói thô bạo dẫn đến "làm ơn nên oán".

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Tất

Tên ngày: Tất Nguyệt Ô – Trần Tuấn gọi là Kiết Tú (Tốt), hình ảnh là con quạ, chủ trị ngày thứ hai.

Nên làm: Đây là ngày tốt cho mọi khởi công và công việc xây dựng. Đặc biệt tốt nhất để thực hiện: trổ cửa, dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất, móc giếng. Các việc khác như khai trương cửa hàng, xuất hành, nhập học, làm ruộng, nuôi tằm cũng đều tốt lành.

Kiêng cữ: Nên tránh đi thuyền hoặc công việc liên quan sông nước.

Ngoại lệ và đặc biệt:

  • Sao Tất Nguyệt Ô nếu xuất hiện tại Thìn, Thân hoặc Tý đều rất tốt. Đặc biệt tại Thân có tên gọi Nguyệt Quải Khôn Sơn (trăng treo đầu núi Tây Nam), mang năng lượng siêu tốt lành.
  • Sao Tất Đăng Viên ở ngày Thân: hai việc cưới gả và chôn cất là ĐẠI KIẾT (cực tốt).
  • Tất (Nguyệt Ô – con quạ) là sao tốt, Nguyệt tinh, mọi trăm việc đều được tốt đẹp.

"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lật tiền
Mai táng thử nhật thiêm quan chức,
Điền tàm đại thực lai phong niên
Khai môn phóng thủy đa cát lật,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn."

Trực Bình

Nên làm: Các công việc liên quan đến cất trữ, nhập kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy móc, sửa chữa tàu thuyền, khai trương dòng tàu. Công việc bồi bổ bổ sung (bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ tạo khoảng trống (đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao tốt lành:

  • Ngũ Phú: Tốt cho tất cả mọi công việc.
  • Tục Thế: Tốt cho mọi việc, đặc biệt tốt cho hôn nhân và giá thú (cưới xin).
  • Lục Hợp: Tốt cho tất cả mọi công việc.

Sao xấu:

  • Tiểu Hao: Xấu cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Hoả Tai: Xấu đối với việc xây nhà, lợp nhà.
  • Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây dựng nhà cửa, xấu cho mọi công việc.
  • Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.
  • Nguyệt Hình: Xấu cho mọi công việc.
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi việc.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Nam để đón sự phù trợ của Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Nam để đón sự phù trợ của Tài Thần.

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Lên Trời (vị trí Hạc Thần) vì đó là hướng xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh chấp, cãi cọ, gây xung đột, dẫn tới thiếu thốn. Nên kiêng tránh; người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng bị nhân oán, tránh lây bệnh. Các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ im lặng để hạn chế xung đột hay cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Giờ vô cùng tốt lành, đi trong khoảng thời gian này thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh sẽ lợi nhuận. Người đi sắp sửa quay về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Tất cả công việc nhà đều hòa hợp. Nếu cầu y thì bệnh sẽ khỏi, gia đình đều khỏe mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài tìm lợi không được, hoặc gặp phải những trái ý muốn. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn đạn; công việc quan trọng phải chịu tổn thất, gặp ma quỷ nên cúng tế để an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt bất định. Kiện tụng tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của – nếu đi hướng Nam nên tìm kiếm nhanh chóng mới tìm được. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói bình thường gây rắc rối. Công việc sẽ tiến chậm, lâu la, nhưng vô cùng cần phải cẩn trọng từng bước.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới gần. Nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sẽ sớm có tin về. Nếu chăn nuôi vật nuôi đều sẽ gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 5 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 13 tháng 5 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 13 tháng 5 năm 2030 là ngày 12 tháng 4 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 13/5/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 13/5/2030 là ngày 12/4/2030 âm.

HỏiNgày 13 tháng 5 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 5 năm 2030 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 5 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 5 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/5/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 13/5/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 13 tháng 5 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 13 tháng 5 năm 2030Thứ hai.

Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 2030 - Lịch vạn niên 13/5/2030