Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2030

Ngày Dương Lịch:6-5-2030
Ngày Âm Lịch:5-4-2030
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Tân Sửu tháng Tân Tỵ năm Canh Tuất
Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2030
Tháng 4 Năm 2030 (Canh Tuất)
6
5
Ngày: Tân Sửu, Tháng: Tân Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 5

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - Những ngày này không thuận lợi cho việc đi chơi hay kinh doanh buôn bán

Ngày Tân Sửu - Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), được xem là ngày cát lành:

  • Nạn âm: Ngày Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi
  • Tương quan năm chi: Hành Thổ khắc hành Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (hành Thủy) không bị ảnh hưởng
  • Lục hợp: Sửu lục hợp Tý; tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục
  • Xung tuổi Mùi; hình tuổi Tuất; hại tuổi Ngọ; phá tuổi Thìn; tuyệt tuổi Mùi
  • Tam Sát kỵ với tuổi Dần, Ngọ, Tuất

Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên thực hiện công việc trộn tương, tránh chủ nhân gặp sự bất thường

Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiến hành các việc liên quan đến nhận chức vụ, phòng gia chủ sẽ không an toàn trở về

Ngày Tốc Hỷ - Là ngày tốt lành nhưng hứa hẹn:

Buổi sáng thuận lợi, chiều tối chuyển xấu, do đó cần thực hiện công việc nhanh chóng. Niềm vui đến rất nhanh, thích hợp để thực hiện các sự việc lớn lao, sẽ đạt thành công nhanh chóng hơn. Tốt nhất hãy bắt tay vào công việc vào sáng sớm, càng sớm càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú), tượng trưng chim én, chủ trị thứ hai trong tuần

Nên làm: Lót giường đảm bảo yên tĩnh, chôn cất rất tốt

Kiêng cữ: Những công việc như: gác đòn xây dựng, dựng nhà mới, tháo gỡ hệ thống nước, đào mương rạch, di chuyển bằng thuyền hay khui mở cửa ra vào. Nếu có ý định xây dựng nhà cửa nên chọn ngày khác thích hợp hơn

Ngoại lệ:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến tại Tỵ, Dậu và Sửu: mọi công việc đều tốt lành, trong đó ngày Dậu đem lại may mắn nhất. Ngày Sửu có Sao Nguy Đăng Viên: tất cả các công việc xây dựng đều được quý hiển
  • Nguy (Nguyệt Yến - chim én): Nguyệt tinh, sao xấu. Tuyệt đối không nên khai trương, an táng và xây dựng

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương"

Trực Thành

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các công việc chăn nuôi, nhập học, cúng tế cầu thân, cưới hỏi, thuê nhân lực, nộp đơn kiến nghị, học kỹ nghệ, sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối

Không nên: Khởi kiện, tranh chấp tại tòa

Sao tốt:

  • Thiên Đức: Mọi công việc đều thuận lợi
  • Thiên Hỷ: Mọi công việc đều tốt, nhất là hôn nhân, cưới hỏi
  • Thiên Phúc: Mọi công việc đều may mắn
  • Thiên Thành: Mọi công việc đều tốt lành
  • Tam Hợp: Mọi công việc đều hòa hợp
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Mọi công việc đều cát lành

Sao xấu:

  • Câu Trận Hắc Đạo: Không nên mai táng
  • Cô Thần: Không thuận lợi cho cưới hỏi
  • Tội Chỉ: Không nên cúng tế, kiện cáo

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại niềm vui. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (sẽ gặp xui xẻo)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Giờ tốt lành:

Tin tức may mắn sắp tới; nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ có nhiều cơ duyên thuận lợi. Người đi sẽ có tin tức tốt. Nếu kinh doanh chăn nuôi đều gặp may mắn thuận tiện

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - Giờ dễ gây rối loạn:

Hay xảy ra tranh luận, cãi vã, gây xung đột khiến sinh ra thiệt hại. Nên cân nhắc, có thể hoãn lại chuyến đi. Phòng chống được người khác lời nguyền, tránh lây bệnh. Nói chung những việc hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì cần giữ gìn lời nói để hạn chế những mâu thuẫn hay cãi cọ

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Giờ rất tốt lành:

Xuất hành vào giờ này thường gặp được bồng bề may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời to. Người đi sắp sửa trở về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp, ổn định. Nếu có ốm đau cầu thầy chữa trị sẽ nhanh khỏi, gia đình khỏe mạnh

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Giờ chung chung:

Cầu tài lợi không nhiều, hoặc hay gặp trái ý, bất ngờ. Nếu ra đi hay thiệt thòi, gặp nạn, việc quan trọng cần có sự chuẩn bị, gặp vấn đề phức tạp nên cúng tế thì mới được yên tâm

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Giờ tốt lành:

Mọi công việc đều thuận lợi, tốt lành. Tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – gia đình sẽ được yên bình. Người xuất hành thì lồng lộng bình an vô sự

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) - Giờ mưu sự khó thành:

Mưu đồ khó thành công, cầu lộc, cầu tài mở mịt không rõ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại để chọn thời cơ tốt hơn. Người đi xa chưa có tin tức trở về. Nếu có mất tiền, mất của mà đi hướng Nam thì nhanh chóng tìm kiếm mới có thể tìm thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói bông đùa gây ảnh hưởng. Công việc thực hiện sẽ chậm, lâu la nhưng dù thế nào cũng cần tính toán kỹ lưỡng để chắc chắn thành công

Câu hỏi thường gặp về ngày 6 tháng 5 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 6 tháng 5 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 6 tháng 5 năm 2030 là ngày 5 tháng 4 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 6/5/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 6/5/2030 là ngày 5/4/2030 âm.

HỏiNgày 6 tháng 5 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 5 năm 2030 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 6 tháng 5 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 6 tháng 5 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 6/5/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 6/5/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 6 tháng 5 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 6 tháng 5 năm 2030Thứ hai.

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2030 - Lịch vạn niên 6/5/2030