Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2030

Ngày Dương Lịch:2-5-2030
Ngày Âm Lịch:1-4-2030
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Đinh Dậu tháng Canh Thìn năm Canh Tuất
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2030
Tháng 4 Năm 2030 (Canh Tuất)
2
1
Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Canh Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 5

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Ngày Đinh Dậu - Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), được xếp hạng cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Sơn Hạ Hỏa, kỵ tuổi Tân Mão và Quý Mão.

Tương tác hành: Hỏa khắc Kim trong ngày này, tuy nhiên tuổi Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

Sáu hợp và tương xung: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành cục Kim. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc vào ngày này để tránh đầu sinh sẩu viêm

Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách để tránh mang lại bất lợi cho chủ nhân

Ngày Tiểu Cát - được định giá là ngày Cát lợi.

Ngày này mọi công việc đều suôn sẻ, trở ngại ít xảy ra. Mưu tính các sự lớn lao đều thành công, thuận lợi rõ rệt, kèm theo đó nhân duyên tốt lành che chở bảo vệ, được quý nhân nâng đỡ hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Đẩu

Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Tống Hữu: Tốt (Kiết Tú). Biểu tượng hình con cua, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Khởi sự mọi việc đều được lợi. Đặc biệt tốt cho xây dựng và sửa chữa công trình, xây mộ, tháo nước, khai cửa, các dự án thủy lợi, dọn vệ sinh đất đai, may vá áo quần, kinh doanh buôn bán, mưu cầu công danh danh vọng.

Kiêng cữ: Rất kỵ xuất hành bằng đường thủy. Nên đặt tên con theo Đẩu, Giải, Trại hoặc tên Sao năm tháng đó để dễ nuôi dưỡng hơn.

Ngoại lệ và lưu ý:

- Sao Đẩu Mộc Giải tại vị trí Tỵ thì mất hiệu lực. Tại vị trí Dậu thì tốt lành. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng nếu phạm phải Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm hay lò gốm và xuất hành đi xa. Khi đó nên ưu tiên: dứt vú cho trẻ em, lấp các hang lỗ, làm cầu tiêu, xây tường rào, kết thúc những việc xấu.

- Đẩu: Mộc giải (con cua): Mộc tinh là sao tốt lành. Xây cất, sửa chữa, hôn lễ, an táng đều được lợi.

"Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,
Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,
Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,
Phần doanh tu trúc, phú quý lai. Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,
Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,
Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,
Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai."

Trực Chấp

Nên làm: Ký kết hợp đồng, giao dịch mua bán, động thổ san nền, tìm thầy chữa bệnh, đi săn bắn, truy bắt kẻ trộm cướp. Xây dựng nền móng và tường rào.

Không nên: Dời nhà ở, đi chơi xa nơi, mở cửa hàng buôn bán, rút tiền của ra ngoài.

Sao tốt lành:

  • Thiên Quý: Mọi công việc đều được lợi.
  • Mãn Đức Tinh: Mọi công việc đều được lợi.
  • Nguyệt Giải: Mọi công việc đều được lợi.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Mọi công việc được lợi, đặc biệt là việc hôn nhân cưới xin.
  • Tam Hợp: Mọi công việc đều được lợi.
  • Dân Nhật: Mọi công việc đều được lợi.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Bất lợi cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Bất lợi cho việc lợp mái nhà.
  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Bất lợi cho mọi công việc.
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành đi xa.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch ở và khai trương kinh doanh.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón năng lượng Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Đông để đón năng lượng Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ vàng tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Những người đi sắp sớm về nhà. Phụ nữ sẽ có tin vui. Các thành viên trong gia đình hòa thuận. Bệnh nhân cầu thì khỏi bệnh nhanh chóng, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài lợi không lớn, dễ gặp tâm ý bất toại. Xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn nhân, công việc quan trọng cần sự khó khăn, có nguy cơ gặp ma quỷ nên cần cúng tế để yên tâm.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều suôn sẻ tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa yên bình. Những người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu tính khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Các việc kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức trở về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, xì xả tầm phào. Công việc chậm lâu nhưng cần làm cẩn thận chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp đến. Cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều tốt lành may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gia súc đều thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện, thiếu thốn khó khăn, cần đề phòng cẩn thận. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chừng những lời nguyền rủa của người khác, tránh lây bệnh. Nói chung hội họp, tranh luận, công việc quan liêu nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiểm soát miệng để hạn chế gây sự tranh chấp hay ẩu đả.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 5 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 5 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 5 năm 2030 là ngày 1 tháng 4 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/5/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/5/2030 là ngày 1/4/2030 âm.

HỏiNgày 2 tháng 5 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 5 năm 2030 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 5 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 5 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/5/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/5/2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 2 tháng 5 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 5 năm 2030Thứ năm.