Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2030
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Cần tránh tất cả các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đạt kết quả tốt nhất. |
|
|
Ngày Đinh Sửu - Hỏa sinh Thổ, là ngày cát lành (bảo nhật). Phân tích Ngũ Hành:
|
|
|
Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Nên tránh cắt tóc để phòng tránh đầu sinh mụn viêm. Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên nhận quan chức để tránh gia chủ khó hồi hương. |
|
|
Ngày Tiểu Cát - Ngày cát lành. Trong ngày này, mọi việc làm đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Các công việc lớn sẽ thành công, thuận lợi, đồng thời được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long, |
|
|
Tên sao: Sao Nguy Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ hai. Nên làm: Lót giường đảm bảo yên tĩnh, chôn cất rất tốt lành. Nên tránh: Các việc gác đòn đông, dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hoặc trổ cửa. Do đó, nếu có ý định xây dựng nhà cửa nên chọn ngày khác thích hợp hơn. Ngoại lệ tốt:
"Nguy tinh bât khả tạo cao đường, |
|
|
Trực Bế Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu, khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối. Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa trị bệnh mắt. |
|
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần mang lại lành lợi. Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần thu hút tài lộc. Tránh xuất hành hướng Chính Tây nơi có Hạc Thần (ảnh hưởng xấu). |
|
|
11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Giờ rất cát lành, xuất hành dễ gặp may mắn. Kinh doanh có lãi, người đi sắp hồi hương, phụ nữ nhận tin mừng. Mọi việc nhà êm ấm, bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Cầu tài không lợi, dễ gặp trái ý. Ra đi có thể thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng phải chậm trễ. Cần cúng tế để mong an lành. 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Mọi công việc tốt lành, cầu tài tốt nhất nên đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên bình, người xuất hành đều bình yên vô sự. 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của, nếu mất hướng Nam sẽ tìm nhanh. Phòng tranh cãi mâu thuẫn. Mọi việc chậm lâu nhưng cần chắc chắn. 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc đi thì nên giữ miệng để tránh ẩu đả cãi nhau. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 2 năm 2030
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 11 tháng 2 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 11 tháng 2 năm 2030 là ngày 9 tháng 1 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 11/2/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 11/2/2030 là ngày 9/1/2030 âm.
HỏiNgày 11 tháng 2 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 2 năm 2030 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 2 năm 2030 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 2 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/2/2030 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 11/2/2030 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 11 tháng 2 năm 2030 là thứ mấy?
Ngày 11 tháng 2 năm 2030 là Thứ hai.
