Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 2030
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Những ngày nên tránh: - Thụ Tử: Ngày tối hung không lợi cho bất kỳ công việc nào, tối tốt nên tạm hoãn các kế hoạch và việc làm trong ngày. |
|
Ngày Bính Tuât - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), là ngày tốt lành và thuận lợi (ngày cát). - Nạp âm: Ngày Ốc Thượng Thổ, kỵ với các tuổi Canh Thìn và Nhâm Thìn. - Tương tác hành khí: Hành Thổ khắc Hành Thủy, tuy nhiên những người tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất mang hành Thủy không bị ảnh hưởng bởi Thổ. - Nhị Thập Bát Tú chi tương quan: Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục; xung với Thìn, hình với Mùi, hại với Dậu, phá với Mùi, tuyệt với Thìn. - Tam Sát: Không thuận lợi cho những người mệnh Hợi, Mão, Mùi. |
|
- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa bếp để tránh gặp phải tai nạn liên quan đến lửa - Tuât: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên ăn thịt chó, dễ gặp việc xui xẻo hay những điều dị thường |
|
Ngày Lưu Liên - tức ngày tối hung, mọi sự khó thành. Ngày này các công việc thường gặp chậm trễ, dễ dính vào những rắc rối phức tạp khó giải quyết. Bên cạnh đó, cũng dễ xảy ra những tranh chấp, đôi co lời nói không hay lắm. Đặc biệt, các vấn đề hành chính, pháp lý, giấy tờ, ký hợp đồng hay nộp đơn xin phép nên cân nhắc kỹ trước khi vội vàng thực hiện. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
Tên sao: Sao Sâm Tên ngày: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4. Nên làm: Những công việc khởi công, xây dựng lớn phát triển tốt như dựng cửa trổ cửa, xây cất nhà, nhập học, xây dựng các công trình thủy lợi, đào mương tháo nước hay đi thuyền. Kiêng cữ: Cưới gả, đóng giường lót giường, chôn cất hay kết bạn đều không tốt. Vì vậy, để hôn sự được tốt đẹp và hạnh phúc, bạn nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành. Ngoại lệ:
"Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, |
|
Trực Thành Nên làm: Lập kế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi công, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc hay các loại thiết bị, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các công việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hay sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' - mang lại niềm vui. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' - mang lại tài lộc. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (không tốt) |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc và tài vật mờ mịt không rõ ràng. Các vụ kiện cáo nên tạm hoãn. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Có nguy cơ mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì nên tìm kiếm nhanh mới tìm lại được. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện miệng tiếng không hay. Công việc tiến triển chậm, lâu dài nhưng cần chắc chắn trong mọi hoạt động. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc và tài lộc tốt nếu đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ người có nhiều may mắn, thuận lợi. Người đi sắp có tin về nhà. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp suôn sẻ. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện nên phải đề phòng. Người ra đi nên tạm hoãn lại. Cần phòng chống những lời nói xấu, tránh lây bệnh. Nhất là các sự kiện như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kìm nén miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp có tin về. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn nhân, việc quan trọng thì gặp khó khăn, có nguy hiểm từ ma quỷ nên cần cúng tế để mong an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài theo hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên, an lành. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 20 tháng 2 năm 2030
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 20 tháng 2 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 20 tháng 2 năm 2030 là ngày 18 tháng 1 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 20/2/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 20/2/2030 là ngày 18/1/2030 âm.
HỏiNgày 20 tháng 2 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 20 tháng 2 năm 2030 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 20 tháng 2 năm 2030 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 20 tháng 2 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 20/2/2030 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 20/2/2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 20 tháng 2 năm 2030 là thứ mấy?
Ngày 20 tháng 2 năm 2030 là Thứ tư.
