Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2030

Ngày Dương Lịch:28-2-2030
Ngày Âm Lịch:27-1-2030
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Giáp Ngọ tháng Mậu Dần năm Canh Tuất
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2030
Tháng 1 Năm 2030 (Canh Tuất)
28
26
Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Mậu Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 2

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Các ngày nên tránh thực hiện:

- Tam Nương: Ngày xấu đối với những công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. Nên hoãn lại các hoạt động quan trọng.

- Trùng Tang: Ngày kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả. Những việc liên quan đến tang sự hay hôn sự đều nên tránh.

Ngày Giáp Ngọ - Sự hợp của Can và Chi (Mộc sinh Hỏa), được xem là ngày cát (bảo nhật - ngày tốt lành).

Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, những người tuổi Mậu Tý và Nhâm Tý nên tránh các việc quan trọng.

Tương tác Ngũ Hành: Hành Kim khắc với hành Mộc trong ngày này, tuy nhiên người tuổi Mậu Tuất lại được lợi từ tương tác này.

Quan hệ Thiên Cam Địa Chi: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tàng, tránh để tài sản bị hao tổn hoặc mất mát.

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên tiến hành việc lợp mái nhà, để tránh chủ nhân phải làm lại công việc hoặc phát sinh thêm chi phí.

Ngày Xích Khẩu - Một ngày hung (xấu).

Cần đề phòng những sự cố liên quan đến tranh cãi, mâu thuẫn hoặc tổn hại bằng lời nói. Ngày này mưu sự khó thành công, dễ dẫn đến xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn nội bộ, làm ơn nên oán hoặc bị tổn hại bởi lời nói.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Giác

Tên ngày: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ trao (Bình Tú) - Sao tốt lành, tương trưng con Giao Long, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Mọi công việc xây dựng, tạo tác đều được vinh xương và tiến lợi. Hôn nhân, cưới gả, sinh con có khả năng sinh quý tử. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao.

Kiêng cữ: Chôn cất sẽ gặp hoạn nạn trong ba năm. Xây đắp mộ phần hay sửa chữa mộ phần ắt có người chết. Vì vậy, nên chọn ngày tốt khác để tiến hành chôn cất. Sinh con nhằm ngày Sao Giác chiếu sẽ khó nuôi - tốt nhất đặt tên con theo tên của Sao này mới được an toàn. Nếu không dùng tên sao này, có thể dùng tên Sao của tháng hay của năm cũng mang ý nghĩa tương đương.

Ngoại lệ:

  • Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên - mang ý nghĩa được ngôi vị cao cả, mọi sự đều tốt đẹp.
  • Sao Giác trúng ngày NgọPhục Đoạn Sát - rất kỵ chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, xuất hành và khởi công lò nhuộm hoặc lò gốm. Tuy nhiên, sao Giác vào ngày này nên làm các việc lấp hang lỗ, xây tường, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
  • Sao Giác trúng ngày Sóc tức là Diệt Một Nhật - không nên làm rượu, làm hành chính, lập lò gốm lò nhuộm cũng như thừa kế. Đặc biệt Đại Kỵ đi thuyền.

"Giác tinh tọa tác chủ vinh xương
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang
Giá thú hôn nhân sinh quý tử
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương
Duy hữu táng mai bất khả dụng
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu"

Trực Định

Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò. Mua nuôi thêm súc vật.

Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.
  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Dân Nhật: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho mọi công việc.
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành.
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.
  • Trùng Tang: Kiêng kỵ cưới hỏi, an táng hay khởi công xây nhà.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ mai táng, nhưng nếu trùng ngày với Thiên Giải thì trở thành sao tốt.
  • Tội Chỉ: Xấu với tế tự (cúng bái), kiện cáo.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' - mang lại niềm vui, thuận lợi. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' - mang lại tài lộc, may mắn.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần - điềm xấu cần phòng tránh.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Hay xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Nên phòng ngừa bị người khác nguyền rủa và tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, giữ miệng để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Bệnh nhân cầu thì khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt, gặp nạn. Các việc quan trọng phải đón, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của - nếu đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu nhưng nên cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 28 tháng 2 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 28 tháng 2 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28 tháng 2 năm 2030 là ngày 26 tháng 1 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 28/2/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 28/2/2030 là ngày 26/1/2030 âm.

HỏiNgày 28 tháng 2 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 2 năm 2030 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 28 tháng 2 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 28 tháng 2 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 28/2/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 28/2/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 28 tháng 2 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 2 năm 2030Thứ năm.