Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 2030
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Những ngày cần tránh: - Sát Chủ Dương: Ngày này không lợi cho các công việc liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán bất động sản, nhận việc mới hay đầu tư tài chính. - Kim Thần Thất Sát: Nên tránh thực hiện những công việc quan trọng, không nên đi xa, ký kết các hợp đồng hay khởi động những dự án lớn trong ngày này. |
|
|
Ngày: Mậu Tý - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), đây là ngày cát trung bình (chế nhật). - Nạp âm: Ngày Phích Lịch Hỏa, những tuổi Nhâm Ngọ và Giáp Ngọ nên tránh. - Hành Hỏa khắc với hành Kim, tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (thuộc hành Kim) không chịu tác động của Hỏa. - Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. |
|
|
- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên tiến hành bất kỳ việc liên quan đến nhận thừa kế hay mua bán đất đai để tránh điều không may cho chủ nhân. - Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên bốc quẻ hỏi han hoặc cầu khẩn để tránh tự rước bao gồm sự bất lợi cho bản thân. |
|
|
Ngày: Xích Khẩu - tức ngày Hung. Cần đặc biệt cảnh báo về lời nói, miệng lưỡi, để phòng tránh tranh chấp, cãi cọ và mâu thuẫn. Đây là ngày xấu khi thực hiện các kế hoạch, dễ dẫn đến các cuộc tranh cãi nội bộ, thị phi, hiểu lầm, hoặc tình trạng làm ơn nên oán, miệng lưỡi gây hại. "Xích Khẩu là quả bần cùng |
|
|
: Sao Quỷ : Quỷ Kim Dương - Vương Phách: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh hình con dê, chủ trị ngày thứ sáu trong tuần. : Các công việc liên quan đến chôn cất, cắt cỏ, san gạt nền đất hoặc cắt may áo vải đều rất thuận lợi. : Khởi động bất kỳ công việc chi tiết cũng không tốt. Đặc biệt cần tránh những việc như khai mở hay sửa chữa cửa ra vào, cắt nước, đào ao giếng, xây dựng nhà, cưới hỏi, động đất, xây tường hoặc dựng cột. Vì vậy, nếu bạn đang có dự định động thổ xây nhà hay tổ chức lễ cưới, nên chọn một ngày khác thích hợp hơn. : - Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong vô cùng tốt, đồng thời mang lại phú quý may mắn. - Ngày Thân là Phục Đoạn Sát, cần tránh những việc thừa kế, chia lãnh gia tài, chôn cất, xuất hành, khởi công lập lò gốm hay lò nhuộm. Nên thực hiện: dứt vú trẻ em, xây tường, dứt khoát những điều hung hại, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu. - Nhằm ngày 16 Âm Lịch là ngày Diệt Một, cần tránh lập lò gốm, lò nhuộm, vào làm hành chính, làm rượu, đặc biệt kiêng đi thuyền. Quỷ: Kim Dương (hình con dê): Kim tinh, sao xấu trong bộ. Chôn cất rất thuận lợi, ngược lại bất lợi cho xây cất nhà ở và cưới hỏi gả. "Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong, |
|
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt máy dệt hay các loại máy khác, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Chôn cất |
|
|
Sao tốt: - Thiên Xá: Lợi cho tế tự, giải oan, loại trừ được các sao xấu, chỉ kiêng tránh động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì vô cùng tốt, tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí. - Sinh Khí (Trực Khai): Thuận lợi cho mọi việc, đặc biệt là việc làm nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây cối. - Ích Hậu: Thuận lợi cho mọi việc, nhất là những việc liên quan đến hôn nhân và giá thú (cưới xin). - Mẫu Thương: Thuận lợi cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc. - Đại Hồng Sa: Thuận lợi cho mọi công việc. - Thanh Long Hoàng Đạo: Thuận lợi cho mọi công việc. Sao xấu: - Thiên Ngục: Bất lợi cho mọi công việc. - Thiên Hoả: Bất lợi cho việc lợp nhà. - Phi Ma Sát (Tai Sát): Cần tránh giá thú (cưới hỏi) và nhập trạch. - Lỗ Ban Sát: Cần tránh khởi tạo công việc. |
|
|
Xuất hành về phía Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại niềm vui. Xuất hành về phía Chính Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc. Tránh xuất hành về phía Chính Bắc vì sẽ gặp Hạc Thần (dị ứng xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Thời điểm này dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện không tốt, cần đề phòng cao độ. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng tránh người khác nguyền rủa hay lây bệnh tật. Nói chung, những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn lời nói để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Là thời kỳ rất tốt lành, xuất hành thường gặp phúc lộc. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp có tin vui về nhà. Các công việc gia đình đều hòa thuận. Nếu có bệnh tật cầu khẩn thì sẽ bình phục, toàn bộ gia đình mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Cầu tài lộc không có lợi, dễ gặp điều trái ý. Nếu xuất hành dễ gặp tổn thất, nạn nhân, công việc quan trọng thường gặp trở ngại, có thể gặp ma quỷ nên phải cúng tế mới an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mọi công việc đều gặp tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành thường bình an vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại để tính toán kỹ. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng lưỡi sẽ gây ảnh hưởng. Công việc tiến triển chậm, dài lâu, tuy nhiên nên làm mọi việc thận trọng chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công vụ gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người xuất hành sắp có tin về. Nếu chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi và phát triển tốt. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 22 tháng 2 năm 2030
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 22 tháng 2 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 22 tháng 2 năm 2030 là ngày 20 tháng 1 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 22/2/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 22/2/2030 là ngày 20/1/2030 âm.
HỏiNgày 22 tháng 2 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 22 tháng 2 năm 2030 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 22 tháng 2 năm 2030 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 22 tháng 2 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 22/2/2030 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 22/2/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 22 tháng 2 năm 2030 là thứ mấy?
Ngày 22 tháng 2 năm 2030 là Thứ sáu.
