Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 2030
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Phạm phải ngày Trùng Tang:
|
|
Ngày Giáp Thân - Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung có tác động bất lợi. Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, các tuổi Mậu Dần và Bính Dần bị ảnh hưởng xấu. Tương tác ngũ hành: Hành Thủy khắc hành Hỏa, trừ tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (hành Hỏa) không bị ảnh hưởng. Quan hệ chi: Thân lục hợp với Tỵ; tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. |
|
|
|
Ngày Không Vong - Ngày hung tối, tất cả việc làm đều gặp trở ngại. Đặc điểm:
"Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
Tên sao: Sao Tất Tên ngày: Tất Nguyệt Ô - Trần Tuấn gọi là Tốt (Kiết Tú), hình tượng con quạ, chủ trị ngày thứ hai. Công việc nên làm:
Kiêng cữ: Công việc liên quan đến đi thuyền. Ngoại lệ đặc biệt:
"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền, |
|
Trực Phá: Ngày Nhật Nguyệt tương xung khi có trực Phá, mọi việc làm đều bất lợi. Chỉ nên thực hiện công việc phá dỡ,拆除 nhà cửa. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
Hướng tốt:
Hướng tránh:
|
|
11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Cầu tài không lợi hay hay bị trái ý. Nếu xuất hành công việc quan trọng dễ thiệt hại, gặp nạn, cần cúng tế thì mới an toàn. 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều suôn sẻ thuận lợi, cầu tài tốt nhất nên hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự. 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mơ hồ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Tránh mất tiền mất của, nếu mất hướng Nam tìm nhanh mới gặp. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn. Việc làm chậm lâu la nhưng nên chắc chắn. 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài hướng Nam đi được. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Hay tranh luận, cãi cọ, dễ gây chuyện đói kém. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại, phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, công việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng để tránh ẩu đả cãi nhau. 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Giờ cực tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp về nhà, phụ nữ có tin mừng. Mọi việc nhà đều hòa hợp. Có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 2 năm 2030
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 18 tháng 2 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 18 tháng 2 năm 2030 là ngày 16 tháng 1 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 18/2/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 18/2/2030 là ngày 16/1/2030 âm.
HỏiNgày 18 tháng 2 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18 tháng 2 năm 2030 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 2 năm 2030 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 2 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/2/2030 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 18/2/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 18 tháng 2 năm 2030 là thứ mấy?
Ngày 18 tháng 2 năm 2030 là Thứ hai.
