Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2030

Ngày Dương Lịch:19-8-2030
Ngày Âm Lịch:21-7-2030
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Bính Tuất tháng Giáp Thân năm Canh Tuất
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2030
Tháng 7 Năm 2030 (Canh Tuất)
19
21
Ngày: Bính Tuất, Tháng: Giáp Thân
Tiết khí: Lập thu
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ.

Ngày Bính Tuất - Can chi hợp lực (Hỏa tương sinh Thổ), đây là ngày cát lành, ngày bảo vệ.

Nạp Âm: Ngày Ốc Thượng Thổ, cẩn thận với những người tuổi Canh Thìn và Nhâm Thìn.

Tương Tác Ngũ Hành: Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, trừ những người tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) không bị ảnh hưởng.

Quan Hệ Với Chi Thân: Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ tạo thành Hỏa cục. Xung khắc Thìn, hình hãm Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt mệnh Thìn.

Tam Sát Cẩn Trọng: Những người tuổi Hợi, Mão, Mùi nên đề phòng ảnh hưởng xấu.

Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Tránh sửa chữa bếp núc để phòng chống nguy hiểm cháy nổ.

Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên ăn thịt chó, dễ gặp chuyện kỳ quái và mất yên ngủ.

Ngày Xích Khẩu - Là ngày hung, cần hết sức cẩn trọng.

Nên chú ý đến lời nói, tránh mâu thuẫn và tranh cãi. Ngày này là ngày xấu, mọi mưu tính khó thành công, dễ dẫn đến những bất hòa nội bộ, thị phi, mâu thuẫn và tình trạng ơn thành oán hay khẩu khí bộc phát.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên Sao: Sao Tâm

Tên Ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh hiện hình con chồn, chủ trị ngày thứ.

Khuyến Cáo: Hung tú này không thích hợp để thực hiện bất cứ công việc gì.

Cần Tránh: Khởi công hay tiến hành các công việc bất cứ loại nào cũng đều có hại. Đặc biệt cần kiêng cữ: cưới gả, đóng giường, lót giường, xây dựng, và chôn cất. Do đó, nên chọn một ngày tốt lành khác để thực hiện các việc này, nhất là tuyệt đối tránh cưới gả trong ngày này.

Ngoại Lệ:

  • Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên: Có thể sử dụng cho những công việc nhỏ nhặt.
  • Tâm (Nguyệt Hồ - con chồn): Thuộc Thái Âm, sao xấu hung. Kỵ cưới gả, xây cất, khởi kiện. Kinh doanh sẽ thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Mãn

Nên Làm: Xuất hành, du lịch đường thủy, cho vay tiền, thu nợ, mua sắm, bán hàng, nhập kho hàng, an táng, kê gác, sửa chữa nhà, lắp đặt thiết bị, thuê nhân công, ghi danh học kỹ nghệ, xây dựng chuồng trại.

Không Nên Làm: Bổ nhiệm chức vụ, uống thuốc bổ, nhập trạch hành chính, nộp đơn từ chức.

Sao Lành Mang Lợi:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Thuận lợi cho mọi công việc, đặc biệt là khai trương cửa hàng, xây dựng nhà cửa và an táng.
  • Thiên Quan: Tốt lành cho tất cả công việc.
  • Nguyệt Không: Phù hợp với việc xây nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
  • Lộc Khố: Lợi cho khai trương kinh doanh, cầu tài, giao dịch buôn bán.
  • Kính Tâm: Tốt đối với các công việc liên quan đến tang lễ.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Thuận lợi cho mọi việc làm.

Sao Xấu Cần Tránh:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, và các lễ tế tự.
  • Thiên Tặc: Không tốt cho khởi công, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Quả Tú: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi).
  • Tam Tang: Kỵ khởi công, giá thú, an táng.
  • Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).
  • Quỷ Khốc: Xấu với các lễ tế tự và mai táng.

Hướng Tốt: Xuất hành về phía Tây Nam để đón Hỷ Thần mang may mắn. Xuất hành về phía Chính Đông để đón Tài Thần mang lợi tức.

Hướng Cần Tránh: Không nên xuất hành về phía Tây Bắc để tránh gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, tình trạng bất hòa. Cần cẩn trọng và tốt nhất nên hoãn chuyến đi. Phòng người khác oán trách, tránh lây bệnh tật. Các cuộc hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ gìn lời nói để hạn chế xung đột và cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Thời gian lành lặn, nếu xuất hành thường gặp may mắn. Kinh doanh, buôn bán có lãi. Người đi sắp sửa trở về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Gia đình được hòa hợp, thuận lợi. Có bệnh cầu thì sẽ khỏi, toàn thể gia đình đều khoẻ mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, hoặc hay gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt, gặp nạn. Công việc quan trọng phải có biến động, gặp ma quỷ cần phải cúng tế mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam rất thuận. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ ám. Khởi kiện tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền, mất của thì nên đi hướng Nam để tìm nhanh mới gặp được. Cần tránh tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tầm phào. Công việc sẽ chậm trễ, nhưng bất cứ việc gì làm cũng cần tính toán kỹ càng.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Công việc công vụ gặp gỡ được nhiều may mắn. Người đi xa sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi súc vật thì đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 19 tháng 8 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 19 tháng 8 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 19 tháng 8 năm 2030 là ngày 21 tháng 7 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 19/8/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 19/8/2030 là ngày 21/7/2030 âm.

HỏiNgày 19 tháng 8 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 8 năm 2030 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 19 tháng 8 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 19 tháng 8 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 19/8/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 19/8/2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 19 tháng 8 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 19 tháng 8 năm 2030Thứ hai.