Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 2030

Ngày Dương Lịch:18-8-2030
Ngày Âm Lịch:20-7-2030
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Ất Dậu tháng Giáp Thân năm Canh Tuất
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2030
Tháng 7 Năm 2030 (Canh Tuất)
18
20
Ngày: Ất Dậu, Tháng: Giáp Thân
Tiết khí: Lập thu
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 8

Tí (23:00-0:59) | Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Thân (15:00-16:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59)

Nên tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo sự thuận lợi trong công việc.

Ất Dậu - Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung bất lợi cho công việc.

  • Nạp âm thuộc Tuyền Trung Thủy, kỵ tuổi Kỷ Mão và Đinh Mão.
  • Hành Thủy khắc hành Hỏa trong ngày này, ngoại trừ tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (hành Hỏa) không chịu ảnh hưởng.
  • Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ tạo Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

  • Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành gieo trồng, cây ngàn gốc sẽ không ra được.
  • Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức hội khách do tân chủ sẽ gặp bất may.

Tốc Hỷ - Ngày Tốt vừa phải, tuy có thuận lợi nhưng chỉ tạm thời nên cần hành động nhanh chóng.

Buổi sáng thuận lợi hơn buổi chiều, nên ưu tiên tiến hành công việc vào sáng sớm để gặp may mắn nhanh chóng. Thích hợp để mưu đạo đại sự, sẽ thành công mau lẹ.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố - Cảnh Yêm: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.

Nên làm: Mọi công việc khởi công, tạo tác đều mang lại tốt đẹp. Ngày này đặc biệt thích hợp cho việc cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà ở, chôn cất, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất và cắt áo.

Kiêng cữ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không kỵ bất kỳ việc gì. Do đó, ngày này đặc biệt lợi cho các giao dịch lớn như mua bán nhà cửa, đất đai hay phương tiện được nhiều may mắn và thuận lợi.

Ngoại lệ:

  • Sao Phòng tại Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt. Tại Dậu còn tốt hơn vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn tốt với mọi việc khác ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.
  • Sao Phòng nhằm vào ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế hay khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên thích hợp xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
  • Phòng Nhật Thố (con thỏ): Thái dương, sao tốt. Sao này hưng vượng về tài sản, thuận lợi trong cả việc chôn cất lẫn xây cất.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Sinh con nhằm ngày này khó nuôi nên nên làm Âm Đức cho con. Nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

Sao tốt:

  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.
  • Âm Đức: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng.
  • Nhân Cách: Xấu đối với việc giá thú (cưới hỏi) và khởi tạo.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ.
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.
  • Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự (cúng bái) và kiện cáo.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo.

Nên chọn: Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần; hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Tránh: Hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi sớm có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan không nên đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài thì không có lợi, hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 8 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 18 tháng 8 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 18 tháng 8 năm 2030 là ngày 20 tháng 7 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 18/8/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 18/8/2030 là ngày 20/7/2030 âm.

HỏiNgày 18 tháng 8 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 8 năm 2030 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 8 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 8 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/8/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 18/8/2030 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 18 tháng 8 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 18 tháng 8 năm 2030Chủ nhật.

Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 2030 - Lịch vạn niên 18/8/2030