Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2030

Ngày Dương Lịch:11-8-2030
Ngày Âm Lịch:13-7-2030
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Mậu Dần tháng Giáp Thân năm Canh Tuất
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2030
Tháng 7 Năm 2030 (Canh Tuất)
11
13
Ngày: Mậu Dần, Tháng: Giáp Thân
Tiết khí: Lập thu
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 8

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày:

- Tam Nương: Ngày xấu không nên thực hiện các công việc lớn lao như khai trương kinh doanh, di chuyển dài ngày, tổ chức hôn lễ, khởi công xây dựng, sửa chữa nhà cửa hoặc các công việc quan trọng khác.

Ngày Mậu Dần – Thế hệ thiên can bị thế hệ địa chi khắc (Mộc khắc Thổ), đây là ngày hung (phạt nhật).

- Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, kỵ cho các tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân.

- Tương tác Ngũ Hành: Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng.

- Sáu Con Giáp tương tác: Dần lục hợp với Hợi; tam hợp với Ngọ và Tuất tạo cục Hỏa. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" – Tránh nhận đất hoặc liên quan đến công việc đất đai để tránh gia chủ gặp bất hạnh.

- Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" – Tránh tế tự vì ngày này quỷ thần không bình thường, dễ gặp sự bất lợi.

Ngày Lưu Liên – tức ngày hung, việc làm khó thành. Mọi công việc dễ bị trì hoãn, gặp phiền phức, khó hoàn tất. Dễ dấy lên những lùm xùm trong giao tiếp, tranh chấp. Đặc biệt, công việc hành chính, thủ tục pháp lý, ký kết hợp đồng, nộp đơn từ nên cân nhắc kỹ và không nên vội vàng.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Tinh

Tên ngày: Tinh Nhật Mã – Lý Trung: Xấu (Bình Tú). Tướng tinh hình con ngựa, chủ trị ngày Chủ Nhật.

Nên làm: Xây dựng phòng mới.

Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước.

Ngoài lệ – Lưu ý thêm:

  • Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên đặt tên theo Sao để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm hoặc tháng.
  • Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt nhưng chôn cất nguy hiểm.
  • Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.

"Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,
Tiến chức gia quan cận Đế vương,
Bất khả mai táng tính phóng thủy,
Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,
Tự yếu quy hưu biệt giá lang.
Khổng tử cửu khúc châu nan độ,
Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung – Nhật nguyệt tương đối với nhau. Ngày có trực Phá, mọi việc làm đều bất lợi, chỉ nên dùng để phá dỡ nhà cửa hoặc công việc tháo dỡ.

Sao tốt:

  • Thiên Đức Hợp: Tốt lành cho mọi công việc.
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, khử được các sao xấu, chỉ kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai (sinh khí) thì cực tốt.
  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt cầu phúc, cúng bái, tế tự.
  • Giải Thần: Tốt cho cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan và khử các sao xấu.
  • Dịch Mã: Tốt cho mọi công việc, nhất là xuất hành di chuyển.

Sao xấu:

  • Nguyệt Phá: Bất lợi cho xây dựng nhà cửa.
  • Nguyệt Hình: Bất lợi cho mọi công việc.
  • Không Phòng: Kiêng việc kết hôn (cưới hỏi).
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Bất lợi cho mọi công việc.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (vui may). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần (tài lộc).

Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ ảm đạm. Kiện cáo, tố tụng nên hoãn. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của; nếu đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Cảnh báo tranh cãi, mâu thuẫn, lời lẽ thong thả. Việc làm chậm trễ nhưng cần chắc chắn trong từng bước.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi xa sắp có tin về. Chăn nuôi, buôn bán đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng chừa bệnh lây, lời lẽ xấu. Hội họp, tranh chấp, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả, cãi vã.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành. Đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ sắp có tin mừng. Gia đình hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không lợi hoặc gặp trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, nạn họa. Công việc quan trọng cần cân nhắc. Phòng chừa ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều tốt lành. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên tĩnh, an lành. Người xuất hành bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 8 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 11 tháng 8 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 11 tháng 8 năm 2030 là ngày 13 tháng 7 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 11/8/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 11/8/2030 là ngày 13/7/2030 âm.

HỏiNgày 11 tháng 8 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 11 tháng 8 năm 2030 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 8 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 8 năm 2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/8/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 11/8/2030 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 11 tháng 8 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 11 tháng 8 năm 2030Chủ nhật.