Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2030
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59) |
|
Phạm phải ngày: - Tam Nương: Là ngày hung, nên tránh thực hiện những công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà... |
|
Ngày Nhâm Thìn – Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật). Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, kỵ các tuổi Bính Tuất và Giáp Tuất. Tương tác hành: Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, tuy nhiên ngoại trừ các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng từ Thủy. Xung động liên hệ: Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kỵ mệnh: Các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
|
Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" – Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó canh phòng đê điều Thìn: "Bất khốc khấp tất chủ trọng tang" – Không nên khóc lóc để tránh chủ có trùng tang |
|
Ngày Xích Khẩu – Ngày hung. Cần đề phòng miệng lưỡi, tranh cãi hay mâu thuẫn. Ngày này là ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ dẫn đến nội bộ xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, làm ơn nên oán hoặc khẩu thiệt. "Xích Khẩu là quả bần cùng |
|
Tên sao: Sao Hư Tên ngày: Hư Nhật Thử – Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật. Cái Duyên: Xấu (Hung Tú) Ý nghĩa: Hư có ý nghĩa là hư hoại. Sao Hư mang ý nghĩa không có việc chi hợp. Nên tránh: Tạo tác khởi công trăm việc đều không may. Nhất là việc xây cất nhà cửa, khai trương, cưới gả, trổ cửa, đào kênh rạch hay tháo nước. Nếu quý bạn muốn tiến hành các việc động thổ, xây cất nhà, cưới hỏi,... nên chọn một ngày đại cát khác để thực hiện. Ngoại lệ – Sao Hư gặp Thân, Tý hay Thìn đều tốt:
Hư: Nhật Thử (con chuột): Nhật tinh, sao xấu. Khắc kỵ xây cất. Gia đạo dễ gặp bất hòa. "Hư tinh tạo tác chủ tai ương, |
|
Trực Thành Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hay sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh những việc như hội họp, tranh luận, việc quan. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 8 năm 2030
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 25 tháng 8 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 25 tháng 8 năm 2030 là ngày 27 tháng 7 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 25/8/2030 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 25/8/2030 là ngày 27/7/2030 âm.
HỏiNgày 25 tháng 8 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 25 tháng 8 năm 2030 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 8 năm 2030 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 8 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/8/2030 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 25/8/2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 25 tháng 8 năm 2030 là thứ mấy?
Ngày 25 tháng 8 năm 2030 là Chủ nhật.
