Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2030

Ngày Dương Lịch:1-8-2030
Ngày Âm Lịch:3-7-2030
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Mậu Thìn tháng Quý Mùi năm Canh Tuất
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2030
Tháng 7 Năm 2030 (Canh Tuất)
1
3
Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Quý Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) • Thìn (7:00-8:59) • Tỵ (9:00-10:59) • Thân (15:00-16:59) • Dậu (17:00-18:59) • Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) • Sửu (1:00-2:59) • Mão (5:00-6:59) • Ngọ (11:00-12:59) • Mùi (13:00-14:59) • Tuất (19:00-20:59)

Phạm phải ngày Tam Nương:

Đây là ngày xấu, không nên thực hiện những công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hoặc cất nhà...

Ngày Mậu Thìn - Can Chi cùng thuộc hành Thổ, là ngày tốt lành.

  • Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ cho các tuổi Nhâm Tuất và Bính Tuất.
  • Khắc hành: Hành Mộc khắc hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không chịu ảnh hưởng bởi Mộc.
  • Quan hệ sinh khắc: Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.
  • Tam Sát: Kỵ cho mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

  • Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên tiếp nhận hoặc giao dịch đất đai để tránh gia chủ gặp bất trắc.
  • Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc để phòng tránh gia chủ phải chịu tang lặp.

Ngày Xích Khẩu - ngày Hung:

Cần phòng ngừa tranh cãi, mâu thuẫn, và những lời nói không đúng. Đây là ngày xấu, các mưu sự khó đạt được, dễ gây ra bất hòa nội bộ, thị phi, tranh chấp, hoặc tình cảm trở thành oán hận, khẩu thiệt.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Sao Khuê

Tên ngày: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú), Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ năm.

Thích hợp: Nhập học, cắt áo may vá, xây dựng nhà phòng, hay xuất hành cầu tìm công danh.

Kiêng kỵ: An táng chôn cất, khai thông cửa ra vào, đào ao khai giếng, khai trương kinh doanh, những vụ kiện cáo, và tiến hành những công việc về giường lót giường. Vì thế, nếu có ý định tổ chức tang lễ hay khởi sự kinh doanh thì nên chọn ngày khác.

Ghi chú đặc biệt:

  • Sao Khuê nằm trong danh sách Thất Sát Tinh. Nếu trẻ em sinh vào ngày này, có thể đặt tên theo Sao Khuê hoặc sao của năm tháng sinh để trẻ dễ nuôi dạy hơn.
  • Khuê Hãm Địa tại Thân làm Văn Khoa sụt kém. Tại Ngọ gặp vị Tuyệt với Sanh khí thì có lợi cho mưu sự, đặc biệt là gặp Canh Ngọ. Tại Thìn thì mức độ tốt vừa phải.
  • Ngày Thân, Sao Khuê Đăng Viên tức tiến thân danh, công danh sẽ phát triển.
  • Khuê là Mộc Lang (con sói), thuộc Mộc tinh, là sao xấu. Khắc chế lực động thổ, an táng, khai trương và sửa chữa cửa.

"Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,
Gia hạ vinh hòa đại cát xương,
Nhược thị táng mai âm tốt tử,
Đương niên định chủ lưỡng tam tang.
Khán khán vận kim, hình thương đáo,
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu bò, chăm sóc tằm, đi săn bắt thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc bảo vệ sức khỏe, lên chức làm quan, thừa kế chức tước hay sự nghiệp gia đình, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ đi du lịch, kỵ tham gia tang lễ.

Sao may mắn:

  • Thiên Đức Hợp: Tốt lành cho mọi công việc.
  • Thiên Hỷ: Tốt lành cho mọi việc, đặc biệt là hôn nhân cưới hỏi.
  • Thiên Xá: Tốt cho祭祀 tế tự, giải oan, khiêm khư các sao xấu, chỉ kỵ động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất cát lợi tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí.
  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh mua bán, cầu cầu tài lộc, khai trương kinh doanh.
  • Tục Thế: Tốt lành cho mọi việc, nhất là hôn nhân cưới hỏi.
  • Tam Hợp: Tốt lành cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương hoặc cầu tìm tài lộc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh mua bán, cầu tài lộc, khai trương.

Sao không may:

  • Hoả Tai: Xấu đối với việc làm nhà, lợp mái nhà.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, hôn nhân cưới hỏi.
  • Cô Thần: Xấu với hôn nhân cưới hỏi.
  • Âm Thác: Kỵ xuất hành, hôn nhân cưới hỏi, an táng.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Chính Nam nếu gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tí):
Dễ xảy ra tranh cãi, cãi cọ, gây chuyện đối kháng. Cần phòng tránh. Người ra đi nên hoãn lại nếu có thể. Phòng chống những lời nguyền rủa của người khác, tránh lây bệnh tật. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải ra đi thì nên kiêng cữ lời nói để hạn chế xung đột hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu):
Là giờ cât lợi, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi lớn. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng sắp đến. Gia đình hòa hợp, yên ấm. Nếu có bệnh tật cầu thì sẽ bình phục, gia đình khỏe mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần):
Cầu tài không được lợi, hoặc hay bị trái ý không như mong. Nếu ra đi dễ gặp thiệt hại, nạn nhân. Những việc quan trọng cần thận trọng, phòng gặp ma quỷ thì cần cúng tế để được an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão):
Mọi công việc đều được suôn sẻ tốt lành, đặc biệt là cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam để nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn):
Các mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mơ hồ không chắc chắn. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm nhanh mới có thể tìm thấy. Cần phòng tránh tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói bình thường. Công việc tiến triển chậm, lâu la nhưng bất cứ việc gì cũng cần chắc chắn, cẩn thận.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ):
Tin vui sắp tới gần. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn thuận lợi. Người đi sắp có tin tức trở về. Nếu chăn nuôi sẽ gặp được thuận lợi phát triển.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 8 năm 2030

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 8 năm 2030 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 8 năm 2030 là ngày 3 tháng 7 năm 2030 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/8/2030 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/8/2030 là ngày 3/7/2030 âm.

HỏiNgày 1 tháng 8 năm 2030 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 8 năm 2030 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 8 năm 2030 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 8 năm 2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/8/2030 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/8/2030 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 1 tháng 8 năm 2030 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 8 năm 2030Thứ năm.